Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676446-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220676395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 17:18:00 đến ngày 2022-07-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,348,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.522363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04472E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.643.769.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường THPT Sơn Động số 3; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo đổ lại toàn bộ đường bê tông nội bộ trong trường; nhà để xe cán bộ giáo viên, lát lại sân trước nhà bếp tập thể CBGV, sửa chữa lại nhà công vụ giáo viên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Sơn Động số 3 - Địa chỉ: Thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Sơn Động số 3 - Địa chỉ: Thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Sơn Động số 3 - Địa chỉ: Thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO ĐỔ LẠI TOÀN BỘ ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ TRONG TRƯỜNG; NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ GIÁO VIÊN, LÁT LẠI SÂN
1Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt106,5m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt321,5m
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,59m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,271m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,527m3
6Tháo dỡ thiết bị điện, nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15công
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.103,015m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt351,425m2
9Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,847m3
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt232,05m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt230,731m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,738m2
13Cửa đi nhôm hệ Xinfa 55 nhôm dày 2mm, kính 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69,3m2
14Cửa sổ nhôm hệ Xinfa 55 nhôm dày 1.4mm, kính 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,2m2
15Vách nhôm hệ Xinfa 55 nhôm dày 1.4mm, kính 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18m2
16Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,2m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.135,875m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt318,565m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,569m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,569m2
23Lắp đặt MCCB 2P 63A 18kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
24Lắp đặt MCB 1P 25A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
25Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
26Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
27Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
28Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
29Lắp đặt tủ điện 4 moduleTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10hộp
30Lắp đặt công tơ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
31Mua công tơ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
34Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
36Đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
37Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
38Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
39Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
41Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
42Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt400m
43Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200m
44Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt430m
45Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn 16x8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt300m
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
47Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
48Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
49Lắp đặt chậu rửa LAVABO + xi phôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
50Vòi chậu rửa LAVABOTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10Bộ
51Lắp đặt vòi rửa tự doTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
52Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
53Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm, PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
61Lắp đặt côn, PPR 50/32mm, mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
67Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
68Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
69Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,35100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,75100m
73Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
74Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
75Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
77Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,133100m3
79Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,21m3
80Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,46m3
81Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,164100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,099tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,073tấn
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,134tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,134tấn
86Gia công cột bằng thép ống D76, D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,53tấn
87Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,53tấn
88Gia công xà gồ thép (Hộp 30x60x1.4)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,368tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,368tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn LD dày 0.4mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,678100m2
91Đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
92Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.0mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mmmm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
94Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
95Đào nền đường, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,605100m3
96Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,402100m3
97Ván khuôn. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,354100m2
98Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt518,678m3
99Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,389m3
100Cắt khe co, dãn mặt đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,410m
101Gỗ làm khe co giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,266m3
102Nhựa đường đổ khe giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt398,588kg
103Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,42m3
104Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt404,2m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Cải tạo, nạo vét vùn, cặn rãnh (hcặn=0,2m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,46m3
2Tháo dỡ tấm đan rãnh B300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt911cấu kiện
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2184100m2
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3868tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,64m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt911cấu kiện
7Tháo dỡ tấm đan cũ (đã hỏng cần thay thế)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt191cấu kiện
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0571100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,161tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3458m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt191cấu kiện
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,779100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,9952m3
14Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,9952m3
15Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3616100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,464m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4464100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,4536m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt264,672m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,688m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4634100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9014tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1811cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,593100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.522363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04472E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.643.769.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->