Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:15:00 đến ngày 2022-07-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,149,931,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Dân dụng cấp IV trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, …; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng là bảng xác nhận của chủ đầu tư về tư cách nhà thầu phụ và giá trị phần việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có cam kết làm việc trực tiếp tại Côn Đảo trong suốt thời gian thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có cam kết làm việc trực tiếp tại Côn Đảo trong suốt thời gian thi công.- 01 Tổ công nhân thi công ≥ 10 người: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của công trình; Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có cam kết làm việc trực tiếp tại Côn Đảo trong suốt thời gian thi công (Nhà thầu đề xuất danh dách công nhân kèm bằng cấp chứng chỉ kèm theo HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà tập thể giáo viên 05 căn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu gồm: * Năng lực kinh nghiệm các hợp đồng tưng tự: + Bản sao được chứng thực các Hợp đồng tương tự đã thực hiện. + Biên bản nghiệm thu, thanh lý, các tài liệu chứng minh… (nếu có yêu cầu của bên mời thầu). * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (bằng cấp, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, …) * Năng lực tài chính: + Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ( trong ba năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: ++ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; ++ Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Hoặc báo cáo tài chính đã kiểm toán 3 năm: 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Côn Đảo; Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu
Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín ; ( Đơn vị được Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Côn Đảo ủy quyền làm Bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Côn Đảo, địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Côn Đảo, ĐC: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Côn Đảo, ĐC: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,846 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,059 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 5,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,718 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,234 | tấn |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,654 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,317 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,275 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm, bán kèo thép mạ kẽm 30x60x1,4mm và giằng mái thép mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,467 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,467 | tấn |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3/km |
| B | 2. KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 20x20x40cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 22,338 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 68,38 | m2 |
| 4 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ( không sơn bả) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 33,75 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 142,495 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 8,9 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 20,44 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 106,13 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 142,495 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 29,34 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 102,13 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 171,835 | m2 |
| 14 | Bê tông lót rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,902 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 49,02 | m2 |
| 16 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 17 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 48,12 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,45 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm chiều cao 1,5m | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 8,175 | m2 |
| 20 | Đóng trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 49,02 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,852 | 100m2 |
| 22 | Làm vách tôn nhà kho: | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 22,41 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 5,82 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ, khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi nhà kho khung sắt bọc tôn | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 27 | Cung cấp song bảo vệ inox 304 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 28 | Lắp dựng song bảo vệ | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,105 | 100m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 604,115 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 189,015 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 78 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 682,115 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 204,615 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 604,115 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 204,115 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 40,875 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12,275 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12,275 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 40,875 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12,275 | m2 |
| 46 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12,275 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn và xà gồ bằng thủ công | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 303 | m2 |
| 48 | Đục lớp vữa láng sê nô vệ sinh sạch bề mặt trước khi chống thấm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 10,1 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm bằng sika membrane (quét cao lên thành 20cm) | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 21,78 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12,1 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần tôn lạnh bị hư hỏng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 256,5 | m2 |
| 52 | Đóng trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 256 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 41,34 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 27,3 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 56 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 38,22 | m2 |
| 58 | Lắp dựng song bảo vệ cửa inox 304 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 59 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3,91 | m3 |
| 60 | Cán vữa tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 54,5 | m2 |
| 61 | Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 58,41 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED áp trần 20W | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn hộp LED 36W gắn tường | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 7 | Lắp đặt domino | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây S= 2,5mm2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 610 | m |
| 9 | Lắp đặt dây S= 1,5mm2 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 770 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 63A 6kA | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 385 | m |
| 13 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 14 | Lắp công tơ điện | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa ren D27 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, D90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng độc lập | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đai vít giữ ống | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đào đất BTH bằng thủ công, rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 11,981 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 12,144 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 38,917 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 5,836 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 7,821 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 28,84 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 125,32 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 125,32 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2,89 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 0,47 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống BTLT D400 L-4m | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sô thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Dân dụng cấp IV trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, …; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng là bảng xác nhận của chủ đầu tư về tư cách nhà thầu phụ và giá trị phần việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có cam kết làm việc trực tiếp tại Côn Đảo trong suốt thời gian thi công | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có cam kết làm việc trực tiếp tại Côn Đảo trong suốt thời gian thi công.- 01 Tổ công nhân thi công ≥ 10 người: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của công trình; Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có cam kết làm việc trực tiếp tại Côn Đảo trong suốt thời gian thi công (Nhà thầu đề xuất danh dách công nhân kèm bằng cấp chứng chỉ kèm theo HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi