Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 -:- 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:13:00 đến ngày 2022-07-07 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,585,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13786115E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275722E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 Kw trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 5 T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 300A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 4,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước - công suất 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ 4kW – 1500v/p | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc 11kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo sân vườn, nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học trường mầm non Đống Đa 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 -:- 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý 1 năm 2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1781 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2723 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1781 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6447 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3867 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4382 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,823 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9394 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4724 | m3 |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | gốc |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,976 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1796 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1796 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1796 | m3 |
| B | Nhà vòm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,504 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1217 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2433 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2433 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 10 | Bu lông cột M18 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0475 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0475 | tấn |
| 15 | Bu lông kèo M18 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Sản xuất giằng cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0872 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0872 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 387,8172 | 1m2 |
| 21 | Bu lông M10 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2134 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần tôn chống ồn uốn theo hình thái mái tôn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291,1426 | m2 |
| 24 | Máng thu nước mái inox 304 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,5304 | kg |
| 25 | Vách hàn khung sắt hộp bịt 2 mặt alumium màu trắng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m2 |
| 26 | Ốp cột alumium mằng trắng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,448 | m2 |
| 27 | Xây bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3191 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1839 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5453 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0877 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0877 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7183 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5562 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,5621 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép ống D150*4 mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5014 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5014 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4777 | tấn |
| 17 | Bu lông D18 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8465 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8465 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,9637 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,237 | 100m2 |
| 22 | Máng inox 304 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,6979 | kg |
| D | Sân, cổng hàng rào, rãnh nước, hố ga | |||
| 1 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Đắp cát lót sân bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m3 |
| 3 | Bạt dứa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền sân | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 6 | Lát sân đá tự nhiên KT 400x400*40 mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8425 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất lấp chân móng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2808 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5757 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3/1km |
| 12 | Đệm cát đáy móng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9775 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 14 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá kích thước 1000x180x150 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 15 | Mua đất màu đắp bồn hoa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1514 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2865 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3824 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7826 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép lót móng cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7614 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 27 | Thép V ray cổng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2182 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1321 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1321 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2735 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7592 | tấn |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng có chốt Inox | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,79 | m2 |
| 36 | Gia công cổng phụ thép hộp dày 1.2mm; 1.5mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện cổng phụ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4 | kg |
| 38 | Tôn dập | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8928 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng phụ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 40 | Gia công khung cổng thép ống dày 2mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9861 | tấn |
| 41 | Gia công thép bản mã | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 42 | Sơn tĩnh điện thép cổng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,1 | kg |
| 43 | Lắp dựng khung mái cổng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3231 | tấn |
| 44 | Bu lông M20 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 45 | Alumium mái cổng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,1501 | m2 |
| 46 | Cổng inox 304 chạy điện | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 47 | Mô tơ cổng có ray | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4801 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3446 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4673 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1604 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7308 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép giằng móng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7028 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1783 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9289 | tấn |
| 56 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2998 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7536 | 100m3/1km |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0011 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,355 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3305 | m3 |
| 62 | Trát vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,744 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,5816 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 910,644 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207,9696 | m2 |
| 66 | Sản xuất tường rào thép hộp 40*20*1,4 mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2523 | tấn |
| 67 | Sản xuất tường rào thép hộp 50*50*2 mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện tường rào thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,5 | kg |
| 69 | Lắp dựng hàng rào sắt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1054 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,3317 | m3 |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,0444 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7385 | m3 |
| 74 | Đào rãnh nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,4961 | 1m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7274 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7515 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,208 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2496 | m3 |
| 79 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5944 | m3 |
| 80 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5824 | m3 |
| 81 | Bê tông mũ rãnh, hố ga, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh, hố ga | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,9 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,975 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2475 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7585 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5511 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1982 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | 1cấu kiện |
| 91 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cấu kiện |
| 92 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | 1cấu kiện |
| E | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng- Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,389 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240 mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,389 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 511,5542 | m2 |
| 4 | Ốp tường phòng học gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,976 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường trong hành lang từ cos nền lên 1,2m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,088 | m2 |
| 6 | Trát 1,2m chân hành lang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,088 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,2262 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột, má cửa, cầu thang | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8666 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,0544 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần sê nô+ trần sảnh tầng 2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7296 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7296 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 674,3208 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.105,556 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590,2838 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491,0536 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m2 |
| 18 | Giấy lót chống ẩm sàn nhựa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m2 |
| 19 | Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6544 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,84 | m2 |
| 22 | Ốp tường khu vệ sinh gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,84 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7192 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300 mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6544 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9216 | m2 |
| 26 | Vách ngăn compusite dày 12mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,512 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,592 | m2 |
| 28 | Gia công lan can thép hộp 80*40*2mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2233 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện lan can | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.223,3 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,064 | m2 |
| 31 | Phá dỡ granito bậc cầu thang | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4081 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4081 | m2 |
| 33 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9172 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9172 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1752 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1752 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9912 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,758 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5174 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5174 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5174 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,8103 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3076 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1 | m |
| 45 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | 100m |
| 47 | Đai gông giữ ống | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp 20*20*2 mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0395 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,5 | kg |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,16 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4618 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5305 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5941 | m3 |
| 61 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tầng 2 xuống tầng 1 và lên xe vận chuyển | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2971 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5941 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5941 | m3 |
| F | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng - điện+ chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bộ đèn led tube CSLH/20Wx2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp tuýp Led liền thân hình bán nguyệt 1,2m-36W | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6KA | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 75A-22KA | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Hộp chứa ATM kèm 07 automat 1P | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 952 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 907 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 24 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, lấy báo giá của Panasonic 1 chiều Inverter 24.000BTU | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Bình chân kim thu sét | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 33 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cọc |
| 34 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Que hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | kg |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| G | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng- Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa sứ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ gương soi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa D15 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phiễu thu D60 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20, PN10 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20, PN20 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D25, PN10 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32, PN10 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D40, PN10 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D50, PN10 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D63, PN10 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/20 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/25 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/32 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D50/40 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D63/50 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR - D20x1/2'' | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D20 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25x3/4" bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32x45 độ bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D40x45 độ bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D40 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D50 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D50x45 độ bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D20 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25/20 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25/25 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D32/25 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D40/20 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D40/32 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D50/40 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D63/32 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D63/63 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van PPR-D32, van cửa bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PPR-D40, van cửa bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PPR-D50, van cửa bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren D1'' | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao D3/4'' | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren D3/4'' | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt zắc co PPR-D63 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt zắc co PPR-D25 bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D63x2" bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D32x1" bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài D21x1/2" | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài D27x3/4" | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ gương | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt thanh treo khăn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kệ xà phòng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Dây inox 304 lấy nước A - 701 - 9 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | dây |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt vòi gạt tay dài ANA-D15-1070-220 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D42 - PN8 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D60 - PN6 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D75 - PN6 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D90 - PN6 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D110 - PN6 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D34x1" bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D42 - 45 độ bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D60 - 45 độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D60 - 90 độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D75 - 45 độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D90 - 45 độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D90 - 90 độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D110 - 45 độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa D42/34 bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt bạc nhựa D60/42 bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa D110/60 bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa D60/60-45 độ bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D75/75-45 độ bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D75/60 - 45 độ bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa D90/75 - 45 độ bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 - 45 độ bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 - 90 độ bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê kiểm tra + nút bịt D110 bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê kiểm tra + nút bịt D90 bằng pp dán keo | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Si phông D75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Si phông INAX A - 675PV | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt phiễu thu D60 - Inox | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| H | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC-2x10,0mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6,0mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | 100m |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy, cột thép bát giác tròn côn H=8m, D78-3,5mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn CD-B04 cao 2m, vươn 1,5m đơn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Đèn Led ECOMAX 150W DIM 5 cấp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột DC05-B đế gang, thân gang/nhôm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PE trắng đục D400, lắp bóng LED 12W | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 15 | Hộp chứa ATM kèm 03 automat 1P | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,52 | 1m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,715 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,145 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | 100m3 |
| 26 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13786115E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 Kw trở lên | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 5 T trở lên | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 300A | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 7,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 4,0 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy trộn các loại | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 10 | Máy bơm nước - công suất 7,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ 4kW – 1500v/p | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 12 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 13 | Đầm cóc 11kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi