Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:08:00 đến ngày 2022-07-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,678,991,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.018487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03697E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.875.294.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bịTải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ - Hội cựu chiến binh tỉnh Sơn La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La; SĐT: 02123852047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện + internet + hệ thống thoát nước mái + cầu thang khỉ + rèm cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 140,3734 | m2 |
| 3 | Bóc bỏ lớp vữa láng seno | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 153,3056 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,5134 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường đỡ lan can | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2586 | m3 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 249,175 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 129,2483 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 37,635 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 492,4491 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 611,7353 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 174,3768 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 76,3977 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35,9264 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 93,9946 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát lam chắn nắng, lam bê tông, ô văng (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 66,5617 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 123,1123 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 152,9338 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,5942 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,0995 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,9816 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23,4986 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lam chắn nắng, lam bê tông, ô văng (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,6403 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 338,4439 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,9669 | m2 |
| 25 | Xây lại đỡ lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9974 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 514,2761 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 587,3729 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 174,3768 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 76,3977 | m2 |
| 30 | Trát lam bê tông, chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 66,5617 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35,9264 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 93,9946 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 637,3884 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 704,4907 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 296,1924 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 123,87 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 828,3607 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 933,5808 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 121,84 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 121,84 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4037 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc + bờ chảy | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,38 | m |
| 43 | Bậc sắt cầu thang khỉ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,5134 | m2 |
| 46 | Làm mới trần thạch cao giật cấp khu vực hội trường tầng 2 (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 107,2768 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 107,2768 | m2 |
| 48 | Sơn trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 107,2768 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,693 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,735 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 34,4988 | m2 |
| 52 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 621,96 | kg |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 37,635 | m2 |
| 58 | Rèm cửa gỗ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 105,983 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 338,4439 | m2 |
| 60 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,5623 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4565 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,3624 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,5665 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,066 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,3805 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7973 | 100m2 |
| 67 | Rọ chắn rác fi150 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Ống lồng D110 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,346 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 380 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 650 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 380 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 900 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng phản quang) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led tấm PANEL; P = 72w | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT viền bóng; P = 5w | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần P = 20W | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (gồm mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCCB-4P-100A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCCB-4P-40A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCCB-2P-40A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB-1P ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT300x400x150 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 MODULE | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Tủ điện phòng nhựa mica chứa 4-6 MODULE | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | hộp |
| 98 | Đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5, L=1,5M | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 99 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,792 | kg |
| 100 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cọc |
| 101 | Théo dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,24 | kg |
| 102 | Bật thép | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 160 | m |
| 104 | Quả hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Miếng chì | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Thép D10 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,4918 | kg |
| 109 | Tủ rack 20U | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.300 | m |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi (đế âm+mặt+hạt ổ cắm mạng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 112 | Đầu RJ45 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | cái |
| 113 | Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 3M hai đầu RJ45 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | bộ |
| 114 | Bộ giải mã SWITCH 64 LAN PORT | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | ROUTER WIFI | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.300 | m |
| 117 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 118 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 320 | m |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế âm+mặt+hạt ổ cắm mạng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Đầu RJ11 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Điện thoại bàn | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 320 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ bờ chảy | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72,792 | m2 |
| 4 | Bóc bỏ lớp vữa láng seno | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,132 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 179,0864 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 146,1989 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 48,727 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44,7716 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36,5497 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,1818 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,785 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,858 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,144 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 179,0864 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 146,1989 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9722 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,7548 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 223,858 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 182,7486 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60,9088 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 243,6574 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 223,858 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,132 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,132 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7279 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + bờ chẩy | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Cửa đi nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 30 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cửa cuốn (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,295 | m2 |
| 34 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bình lưu điện | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cảm biến | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bộ tời | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,028 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa sổ inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 160,9572 | kg |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,858 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,064 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,144 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,0664 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5354 | 100m2 |
| 47 | Ống thoát nước qua dầm D42 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,9 | m |
| 48 | Rọ chắn rác fi150 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 + 1x2.5emm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 142 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng phản quang) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần P = 20W | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (gồm mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB-2P-40A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB-1P ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT300x400x150 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 MODULE | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5, L=1,5M | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 72 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,792 | kg |
| 73 | Đào rãnh chôn cáp ngầm cổng xếp | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 74 | Lấp đất rãnh chôn cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,7375 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,867 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,512 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất móng (1/3 Vđào) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0869 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,1717 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8813 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2667 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,5334 | m3 |
| 11 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7924 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4194 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4194 | tấn |
| 14 | Thép ống D113x3 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 173,53 | kg |
| 15 | Thép ống D76x2,5 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 133,21 | kg |
| 16 | Thép ống D50x2,5 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 63,7 | kg |
| 17 | Thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35,14 | kg |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4055 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4055 | tấn |
| 20 | Bu lông M16x350 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,104 | m2 |
| 22 | Làm vệt chống trơn du dốc xe | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (đã bao gồm vệ sinh nền trước khi đổ) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,1539 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung 400x400 chống trơn trượt, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,1539 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 82,8886 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,1888 | m2 |
| 30 | Làm sạch và đánh bóng biển tên | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | công |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,705 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68,1836 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,1888 | 1m2 |
| 34 | Cổng inox (cổng chính; chiều cao 1,6m; hộp inox 51x50mm; thanh chéo hộp 36x48mm)) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,31 | m |
| 35 | Mô tơ cổng inox | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Ray | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,31 | m |
| 37 | Màn hình | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | chiếc |
| 38 | Lắp dựng cổng inox xếp | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,896 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0691 | m3 |
| 40 | Xây bồn hoa, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,25 | m2 |
| 42 | Xây bổ sung BH-1A, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 43 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,1464 | m2 |
| 44 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47 | m2 |
| 48 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47 | m2 |
| 49 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên KT 150x220mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19 | m |
| 50 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 51 | Xây nâng rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7656 | m3 |
| 52 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 85,26 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,5578 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 174 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện + đường ống nước cũ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,1294 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thùng đun nước nóng kiểu liên tục (vận dụng nhân công lắp lại) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bóc bỏ lớp vữa láng seno | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46,8116 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 98,788 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 102,9824 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 165,392 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,5132 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,7456 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,553 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,6283 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23,3738 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 102,9824 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47,5168 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,598 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,9152 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 128,728 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 56,601 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,197 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 67,798 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 128,728 | m2 |
| 27 | Làm mới trần thạch cao khu vực nhà vệ sinh tầng 1 chống nước (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,1294 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58,0086 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58,0086 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23,3738 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 147,344 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2544 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2239 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 + 1x4e | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần P = 20W | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đục tường đi đường ống (gồm cả ống cấp và thoát) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,25 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (ống lạnh) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (ống nóng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp cút nhựa PPR (ren trong) - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp cút nhựa PPR (ren ngoài) - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/48mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/48mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (vận dụng nhân công lắp lại) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.018487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03697E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.875.294.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bịTải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : ≥ 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 80,0 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi