Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682928-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220679629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 17:08:00 đến ngày 2022-07-07 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,678,991,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.018487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03697E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.875.294.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bịTải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ - Hội cựu chiến binh tỉnh Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 2, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La
- Chủ đầu tư: Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La; SĐT: 02123852047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 2, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La
- Chủ đầu tư: Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La; SĐT: 02123852047


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Cựu chiến binh tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La; SĐT: 02123852047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện + internet + hệ thống thoát nước mái + cầu thang khỉ + rèm cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10công
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT140,3734m2
3Bóc bỏ lớp vữa láng senoTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT153,3056m2
4Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT24,5134m2
5Phá dỡ tường đỡ lan canTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2586m3
6Vệ sinh lan canTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT249,175m
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT129,2483m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT37,635m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT492,4491m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT611,7353m2
11Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT174,3768m2
12Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT76,3977m2
13Phá lớp vữa trát dầm trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT35,9264m2
14Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT93,9946m2
15Phá lớp vữa trát lam chắn nắng, lam bê tông, ô văng (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT66,5617m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT123,1123m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT152,9338m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (trong nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT43,5942m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT19,0995m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm (trong nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8,9816m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT23,4986m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lam chắn nắng, lam bê tông, ô văng (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16,6403m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT338,4439m2
24Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT43,9669m2
25Xây lại đỡ lan can, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9974m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT514,2761m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT587,3729m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT174,3768m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT76,3977m2
30Trát lam bê tông, chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT66,5617m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT35,9264m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT93,9946m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT637,3884m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT704,4907m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT296,1924m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT123,87m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT828,3607m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT933,5808m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT121,84m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT121,84m2
41Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4037100m2
42Tôn úp nóc + bờ chảyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT39,38m
43Bậc sắt cầu thang khỉTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
44Nắp tôn đậy lỗ thăm máiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
45Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT24,5134m2
46Làm mới trần thạch cao giật cấp khu vực hội trường tầng 2 (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT107,2768m2
47Bả bằng bột bả trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT107,2768m2
48Sơn trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT107,2768m2
49Cửa đi nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT61,693m2
50Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT33,735m2
51Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng )Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT34,4988m2
52Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13cái
53Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
54Phụ kiện đồng bộ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13cái
55Hoa sắt cửa sổ inox 304Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT621,96kg
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,622tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT37,635m2
58Rèm cửa gỗTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT105,983m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT338,4439m2
60Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5623m2
61Ốp đá granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4565m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT24,3624m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT27,5665m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT15,066m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT7,3805100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7973100m2
67Rọ chắn rác fi150Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
68Ống lồng D110Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,346100m
70Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT380m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT650m
75Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
76Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT380m
77Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
78Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT900m
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng phản quang)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT14bộ
80Lắp đặt đèn led tấm PANEL; P = 72wTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11bộ
81Lắp đặt đèn DOWNLIGHT viền bóng; P = 5wTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT54bộ
82Lắp đặt đèn led tròn ốp trần P = 20WTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10bộ
83Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (gồm mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
87Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
89Lắp đặt MCCB-4P-100ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
90Lắp đặt MCCB-4P-40ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
91Lắp đặt MCCB-2P-40ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
92Lắp đặt MCB-1P-16ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
93Lắp đặt MCB-1P ≤10ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
94Tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT300x400x150Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
95Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 MODULETheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
96Tủ điện phòng nhựa mica chứa 4-6 MODULETheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
97Lắp đặt hộp nối dây 150x150Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT14hộp
98Đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5, L=1,5MTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
99Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8,792kg
100Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cọc
101Théo dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50,24kg
102Bật thépTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT160m
104Quả hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
106Miếng chìTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
107Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
108Thép D10Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,4918kg
109Tủ rack 20UTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
110Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1.300m
111Lắp đặt ổ cắm mạng đôi (đế âm+mặt+hạt ổ cắm mạng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
112Đầu RJ45Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
113Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 3M hai đầu RJ45Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50bộ
114Bộ giải mã SWITCH 64 LAN PORTTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
115ROUTER WIFITheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1.300m
117Cáp điện thoại 10x2x0,5Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
118Cáp điện thoại 2x2x0,5Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT320m
119Lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế âm+mặt+hạt ổ cắm mạng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
120Đầu RJ11Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
121Điện thoại bànTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT320m
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3công
2Phá dỡ bờ chảyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2904m3
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT72,792m2
4Bóc bỏ lớp vữa láng senoTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT27,132m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT179,0864m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT146,1989m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT48,727m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT44,7716m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT36,5497m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12,1818m2
11Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT27,785m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT61,858m2
13Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT9,144m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT179,0864m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT146,1989m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9722m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT47,7548m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT223,858m2
19Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT182,7486m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT60,9088m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT243,6574m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT223,858m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT27,132m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT27,132m2
25Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7279100m2
26Tôn úp nóc + bờ chẩyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT24m
27Cửa đi nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,05m2
28Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,66m2
29Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng )Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8m2
30Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
31Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
32Phụ kiện đồng bộ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
33Cửa cuốn (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT9,295m2
34Mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
35Bình lưu điệnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
36Cảm biếnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
37Bộ tờiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
38Hộp kỹ thuật cửa cuốnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,028m2
39Hoa sắt cửa sổ inox 201Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT160,9572kg
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,161tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12,44m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT61,858m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5,064m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT9,144m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0664100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5354100m2
47Ống thoát nước qua dầm D42Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9m
48Rọ chắn rác fi150Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
49Ống lồng D90Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,166100m
51Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT22m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT70m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 + 1x2.5emm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT35m
57Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT22m
58Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
59Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT142m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT35m
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng phản quang)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
62Lắp đặt đèn led tròn ốp trần P = 20WTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (gồm mặt + đế âm)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
66Lắp đặt MCCB-2P-40ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
67Lắp đặt MCB 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
68Lắp đặt MCB-1P ≤10ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
69Tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT300x400x150Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
70Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 MODULETheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
71Đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5, L=1,5MTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
72Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8,792kg
73Đào rãnh chôn cáp ngầm cổng xếpTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT9,8m3
74Lấp đất rãnh chôn cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,7375m3
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8671m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5121m3
3Lấp đất móng (1/3 Vđào)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4597m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0869100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,07100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1717m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,539m3
8Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8813m3
9Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2667m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,5334m3
11Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7924100m2
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4194tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4194tấn
14Thép ống D113x3 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT173,53kg
15Thép ống D76x2,5 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT133,21kg
16Thép ống D50x2,5 mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT63,7kg
17Thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT35,14kg
18Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4055tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4055tấn
20Bu lông M16x350Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16,104m2
22Làm vệt chống trơn du dốc xeTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11,16m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1100m2
24Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (đã bao gồm vệ sinh nền trước khi đổ)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1100m2
25Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT18,1539m2
27Lát gạch đất nung 400x400 chống trơn trượt, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT18,1539m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT82,8886m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16,1888m2
30Làm sạch và đánh bóng biển tênTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3công
31Ốp đá granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT14,705m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT68,1836m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16,18881m2
34Cổng inox (cổng chính; chiều cao 1,6m; hộp inox 51x50mm; thanh chéo hộp 36x48mm))Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,31m
35Mô tơ cổng inoxTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
36RayTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,31m
37Màn hìnhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1chiếc
38Lắp dựng cổng inox xếpTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,896m2
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0691m3
40Xây bồn hoa, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0864m3
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT18,25m2
42Xây bổ sung BH-1A, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,033m3
43Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1464m2
44Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,2m2
45Ốp đá granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,8m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,5m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT47m2
48Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT47m2
49Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên KT 150x220mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT19m
50Vệ sinh rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,349m3
51Xây nâng rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7656m3
52Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT85,26m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,173100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2574tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5578m3
56Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1741 cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ hệ thống điện + đường ống nước cũTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5công
2Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11,1294m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ thùng đun nước nóng kiểu liên tục (vận dụng nhân công lắp lại)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
8Bóc bỏ lớp vữa láng senoTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT46,8116m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT98,788m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT102,9824m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT165,392m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT18,5132m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT25,7456m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT38,553m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4,6283m2
16Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT15,16m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT23,3738m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT102,9824m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT47,5168m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,598m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT17,9152m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT128,728m2
23Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT56,601m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11,197m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT67,798m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT128,728m2
27Làm mới trần thạch cao khu vực nhà vệ sinh tầng 1 chống nước (đã bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11,1294m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT58,0086m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT58,0086m2
30Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11,2m2
31Cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3,96m2
32Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT23,3738m2
34Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT147,344m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2544100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2239100m2
37Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 + 1x4eTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT35m
39Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT75m
40Lắp đặt đèn led tròn ốp trần P = 20WTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (gồm mặt + đế âm + hạt công tắc)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
42Lắp đặt MCB-1P-16ATheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
43Đục tường đi đường ống (gồm cả ống cấp và thoát)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT39,25m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (ống lạnh)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (ống nóng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
47Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
48Lắp đặt van khóa PPR- Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
49Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
50Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
51Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
57Lắp cút nhựa PPR (ren trong) - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
58Lắp cút nhựa PPR (ren ngoài) - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1100m
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 48mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
69Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/48mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/48mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
78Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
80Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nam + xảTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
83Lắp đặt gương soi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
87Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
88Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (vận dụng nhân công lắp lại)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.018487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03697E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.875.294.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bịTải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW2
7 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít2
8 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250,0 lít1
9 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt1
11 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->