Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ nhà làm việc cũ (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình và vật tư, vật liệu thu hồi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ nhà làm việc cũ (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình và vật tư, vật liệu thu hồi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:04:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,419,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6296235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3259247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.824.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.093.824.300 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.093.824.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≤ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 0.1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phá bê tông kìm thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ nhà làm việc cũ (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình và vật tư, vật liệu thu hồi) Trụ sở làm việc ban QLDA đầu tư xây dựng, huyện Thọ Xuân 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.
Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC BAN QLDA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,3264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,225 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,9 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 7 | tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,1317 | m3 |
| C | Giằng Móng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,4395 | m3 |
| D | Móng đá: | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1657 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1657 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1657 | 100m3/1km |
| E | XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,3205 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,7115 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8264 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6512 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6411 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn,M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,6235 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,554 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2261 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1477 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0257 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4866 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3083 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8933 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,3351 | m3 |
| 18 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,94 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,94 | m2 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2908 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3053 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,711 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn,TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2343 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1111 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9452 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2495 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,4415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1069 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6674 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,2771 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIÊN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 143,0334 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,3671 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2lỗ 6,5x10,5x22cm bậc tam cấpvữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6037 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0305 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3509 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1445 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2125 | m3 |
| 9 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2909 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4812 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1808 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7241 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 165,661 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,9672 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 251,9547 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, (ván khuôn sàn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220,0926 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 410,8584 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 261,9238 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 392,6 | m |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 256,3078 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,2896 | m2 |
| 22 | Thi công vách phông chính tường trước + sau bằng nhựa giả gỗ acrylic | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 935,5993 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 410,8584 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 366,5979 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,6755 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124,59 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,3403 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,586 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2568 | m2 |
| 31 | Ốp bồn cây gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0825 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160,3184 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160,3184 | m2 |
| 34 | Lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,208 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay Xingfa VN, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,81 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ mở trượt Xingfa VN, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,45 | m2 |
| 37 | Vách kính nhôm hệ Xingfa VN, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,85 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất Xingfa VN, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0125 | m2 |
| 39 | Vách kính nhôm hệ Xingfa VN, kính cường lực 10mm, phụ kiện Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,225 | m2 |
| 40 | Cửa đi kính cường lực, phụ kiện hafele, xoay hai chiều, kính dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,867 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mái 80x40x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5515 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5515 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3284 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,92 | m |
| 45 | Lắp đặt tấm lấy sáng POLYCARBONATE dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,6448 | m2 |
| 46 | Vách composite, kết hợp cửa đi khu vệ sinh 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,77 | m2 |
| H | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1.4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2514 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2514 | tấn |
| 3 | Lợp tấm Aluminium mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,0766 | m2 |
| 4 | Biển tên Ban QLDA ĐTXD huyện - inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 5 | Thi công lớp tầng lọc bồn cây theo thiết kế (bao gồm cả đất trồng cây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,17 | m2 |
| 6 | Trồng trúc nhật cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,17 | m2 |
| 8 | Trồng cây hồng lộc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cây |
| 9 | Trồng cây hoa chuỗi ngọc trên ban công (1m/5 cây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113 | Cây |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x170 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 350x250x170 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn downlight âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 530 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.040 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | bộ |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | 100m3 |
| K | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 350x250x170 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 620 | m |
| 3 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 620 | m |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1m khoan |
| 2 | Mua máy bơm nước, lắp đặt đường ống hút + van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đ1200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt khóa - Đường kính 27, 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu- Đường kính 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Van mở tự động D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút- Đường kính d27mm, d21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê- Đường kính d27mm, d21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong- Đường kính d21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê- Đường kính d21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút- d21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 3 | lắp đặt tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| N | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D90/63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thông tắc D90mm+ nút bịt đầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, hút mùi vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt thoát nước - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Đai treo ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| P | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,837 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0109 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0586 | tấn |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7358 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lõ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0266 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0045 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0214 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,293 | m3 |
| 10 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,96 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,21 | m2 |
| 12 | ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0308 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3946 | 100kg |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,621 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| Q | PHẦN BIỆN PHÁP | |||
| 1 | Cọc larsen IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | 100m |
| 4 | Gia công xà gồ thép dựng giữa nhà thi xe và khu ban mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7914 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,404 | 100m2 |
| R | Xây lại tường rào phá dỡ (30m) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | 1m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,5 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8077 | 100kg |
| 13 | Bê tông lanh tô tấm đan bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 1cấu kiện |
| S | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn,M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,3565 | m3 |
| T | HẠNG MỤC 2: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
| U | HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp quây KT 6mx1,6m bàn liền không sử dụng đợt. Bàn họp được làm bằng gỗ công nghiệp Melamine có tác dụng chống xước, chống nước rất tốt. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Bàn gỗ hợp kích thước: (420x550x1050)mm gỗ nhóm II lắp đặt tại công trình.Bảo hành: 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách phòng lãnh đạo 2x1m; Chất liệu: Gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách phòng kỹ thuật KT 1,6m, Gỗ nhóm II lắp đặt tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Ghế họp gổ tự nhiên Kích thước: (405x500x1050)mm; Ghế hội trường đệm ngồi và tựa bọc nỉ, hai chân trước tiện tròn cách điệu. Gỗ nhóm II lắp đặt tại công trình. Bảo hành 12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 6 | Bàn ghế làm việc NV 1,2m+ ghế xoay, bàn Gỗ nhóm II lắp đặt tại công trình, Bảo hành: 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 7 | Tủ hồ sơ (rộng 1m x cao 1,8m) chất liệu bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 8 | Giá sách 02-00v dài 1mxcao 2m, Chất liệu bằng sắt, Bảo hành: 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 9 | Màn chiếu điện 100inch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | máy chiếu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | ĐIỀU HOÀ ~12000BTU + phụ kiện, đường ống, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Bộ Switch TP link 16 port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Bộ Switch TP link 8port | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Bộ phát wifi AC 1200Mbps | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 15 | Bàn làm việc phòng lãnh đạo 13-01 PU KT 1,8x0,9m gỗ nhóm II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Ghế xoay giám đốc: 690x800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo 08-01PU KT 1755x420x1995mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Máy in laser hai mặt hỗ trợ các chức năng: Print, Copy, Scan. Công nghệ in: Laser. Màn hình hiển thị in: 4-line LCD. Khổ giấy in: A3. Tốc độ in trắng đen khổ giấy A4: 24 trang/phút (in một mặt); 12 trang/phút (in hai mặt). Tốc độ in trắng đen khổ giấy A3: 13 trang/phút (in một mặt); 8 trang/phút (in hai mặt). Thời gian in trang đầu tiên (trạng thái sẵn sàng): 7.7 giây (in trắng đen). Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi. Tốc độ copy: 24cpm (letter). Copy tối đa 999 bản. Hỗ trợ phóng to: 25% đến 400%. Công nghệ Scan: Digital-CMOS Image Sensors (D-CIS). Kết nối: Hi-Speed USB 2.0 Device, Ethernet 10/100 Base TX. Công suất in tối đa/tháng: 50.000 trang. Khay giấy vào: 100 tờ. Khay giấy ra: 250 tờ. Kích thước (W x D x H): 560 x 583 x 505 mm. Trọng lượng: 30 kg. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Máy tính bộ: - Bo mạch chủ H410M - B_7D82, CPU intell Core i5 10400,Bộ nhớ trong DDRam4 8G/2666, ổ cứng: SSD Dato 240G: Nguồn 500W, Vỏ Case 3586 G3 + G5, Màn hình LCD 24'' chuột+ bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 20 | ỔN ÁP LIOA 75KVA 3PHA-SH3 (hoặc tương đương): Công suất ≤ 100kVA; > 100kVA. Điện áp vào:260V ~ 430V (150V ~ 248V),304V ~ 420V (175V ~ 242V), 260V ~ 430V (150V ~ 248V). Điện áp ra: 380V ± 1,5 ~ 2% (220V ± 1,5 ~ 2%), 380V ± 1,5 ~ 2% (220V ± 1,5 ~ 2%). Tần số: 49 ~ 62Hz. Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ~ 1s; 0,8s ~ 3s. Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C. Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều. Kiểu dáng: Kiểu dáng thay đổi không cần báo trước. Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V. Độ bền điện: Kiểm tra điện áp 1500V trong vòng 1 phút | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6296235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3259247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.824.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.093.824.300 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.093.824.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư Điện | 1 | Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Theo E HSMT | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Theo E HSMT | 3 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Theo E HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Theo E HSMT | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10 T | Theo E HSMT | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≤ 70 kg | Theo E HSMT | 1 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 0.1 kw | Theo E HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw | Theo E HSMT | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 5 kw | Theo E HSMT | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | Theo E HSMT | 2 |
| 11 | Máy phá bê tông kìm thủy lực | Theo E HSMT | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Theo E HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi