Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ nhà làm việc cũ (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình và vật tư, vật liệu thu hồi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682438-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ nhà làm việc cũ (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình và vật tư, vật liệu thu hồi)
Số hiệu KHLCNT 20220609013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 17:04:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,419,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6296235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3259247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.824.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.093.824.300 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.093.824.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≤ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước ≥ 0.1 kw
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phá bê tông kìm thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo E HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và phá dỡ nhà làm việc cũ (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình và vật tư, vật liệu thu hồi)
Trụ sở làm việc ban QLDA đầu tư xây dựng, huyện Thọ Xuân
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Toàn Thịnh VN; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thọ Xuân, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG
B PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC BAN QLDA CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,3264m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,225m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,9m
5Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,2m
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
7tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
8Tháo dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,1317m3
C Giằng Móng:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,4395m3
D Móng đá:
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1657100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1657100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1657100m3/1km
E XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
1Đào móng bằng máy đào,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9088100m3
2Đào móng băng bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,32051m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,7115m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8264100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,59100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6512tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8099tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6411tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn,M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,6235m3
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,554m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2261100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1477tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0257tấn
14Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4866m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3083100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8933100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,3351m3
18Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,94m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,94m2
F PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2908100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3053tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,711tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn,TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,2343m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1111100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9452tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2495tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,4415m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1069100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,008tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6674tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,2771m3
G PHẦN HOÀN THIÊN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công143,0334m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,3671m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2lỗ 6,5x10,5x22cm bậc tam cấpvữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6037m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0305100m3
5Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3509100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4086tấn
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1445tấn
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2125m3
9Xây bậc cầu thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2909m3
10Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4812100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1808tấn
12Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7241m3
13Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công165,661m2
14Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,9672m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công251,9547m2
16Trát trần, vữa XM M75, (ván khuôn sàn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220,0926m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công410,8584m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261,9238m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công392,6m
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công256,3078m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,2896m2
22Thi công vách phông chính tường trước + sau bằng nhựa giả gỗ acrylicTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công935,5993m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công410,8584m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công366,5979m2
26Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,6755m2
27Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công124,59m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,3403m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,586m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,2568m2
31Ốp bồn cây gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0825m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160,3184m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160,3184m2
34Lan can inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,208m2
35Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay Xingfa VN, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinlongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,81m2
36Cửa sổ nhôm hệ mở trượt Xingfa VN, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinlongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,45m2
37Vách kính nhôm hệ Xingfa VN, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinlongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,85m2
38Cửa sổ nhôm hệ mở hất Xingfa VN, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinlongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0125m2
39Vách kính nhôm hệ Xingfa VN, kính cường lực 10mm, phụ kiện KinlongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,225m2
40Cửa đi kính cường lực, phụ kiện hafele, xoay hai chiều, kính dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,867m2
41Gia công xà gồ thép mái 80x40x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5515tấn
42Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5515tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3284100m2
44Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,92m
45Lắp đặt tấm lấy sáng POLYCARBONATE dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,6448m2
46Vách composite, kết hợp cửa đi khu vệ sinh 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,77m2
H MÁI SẢNH
1Gia công vì kèo thép hộp 80x40x1.4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2514tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2514tấn
3Lợp tấm Aluminium máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,0766m2
4Biển tên Ban QLDA ĐTXD huyện - inox mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
5Thi công lớp tầng lọc bồn cây theo thiết kế (bao gồm cả đất trồng cây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,17m2
6Trồng trúc nhật cao 2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
7Trồng cỏ bồn câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,17m2
8Trồng cây hồng lộcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cây
9Trồng cây hoa chuỗi ngọc trên ban công (1m/5 cây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113Cây
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x170Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 350x250x170Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20hộp
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53cái
10Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23bộ
11Lắp đặt đèn downlight âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công530m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.040m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
23Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 70ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
29Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34bộ
J CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,21m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,112100m3
K INTERNET
1Lắp đặt tủ điện phòng 350x250x170Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công620m
3Lắp đặt dây mạng CAT6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công620m
L PHẦN CẤP NƯỚC
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201m khoan
2Mua máy bơm nước, lắp đặt đường ống hút + van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
3Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đ1200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
4Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
8Lắp đặt khóa - Đường kính 27, 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
9Lắp đặt côn thu- Đường kính 34/21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Van mở tự động D25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Lắp đặt cút- Đường kính d27mm, d21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
12Lắp đặt tê- Đường kính d27mm, d21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
13Lắp đặt cút ren trong- Đường kính d21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
14Lắp đặt tê- Đường kính d21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
15Lắp đặt cút- d21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
3lắp đặt tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
N THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
4Lắp đặt côn thu D90/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
5Lắp đặt Tê D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
6Lắp đặt cút D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
7Lắp đặt cút D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
8Lắp đặt côn thu D90/63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Lắp đặt tê D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Lắp đặt tê thông tắc D90mm+ nút bịt đầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
11Lắp đặt cút D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
12Lắp đặt tê D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
13Lắp đặt thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
14Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, hút mùi vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
2Lắp đặt thoát nước - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,88100m
3Lắp đặt cút D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
4Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Đai treo ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
P BỂ PHỐT
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,837m3
2Ván khuôn đáy bể phốtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0109100m2
3Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0586tấn
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7358m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lõ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3956m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0266100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0045tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0214tấn
9Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,293m3
10Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,96m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,21m2
12ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0308100m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3946100kg
14Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,621m3
15Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
Q PHẦN BIỆN PHÁP
1Cọc larsen IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,4tấn
2Ép cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7100m
3Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7100m
4Gia công xà gồ thép dựng giữa nhà thi xe và khu ban mớiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7914tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,404100m2
R Xây lại tường rào phá dỡ (30m)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,2m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
5Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,51m3
6Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,75m3
7Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m2
8Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,75m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,5m2
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,075100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8077100kg
13Bê tông lanh tô tấm đan bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,25m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công251cấu kiện
S SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn,M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,3565m3
T HẠNG MỤC 2: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
U HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ
1Bàn họp quây KT 6mx1,6m bàn liền không sử dụng đợt. Bàn họp được làm bằng gỗ công nghiệp Melamine có tác dụng chống xước, chống nước rất tốt.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Bàn gỗ hợp kích thước: (420x550x1050)mm gỗ nhóm II lắp đặt tại công trình.Bảo hành: 12 thángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
3Bàn ghế tiếp khách phòng lãnh đạo 2x1m; Chất liệu: Gỗ MDF sơn phủ PU cao cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Bàn tiếp khách phòng kỹ thuật KT 1,6m, Gỗ nhóm II lắp đặt tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Ghế họp gổ tự nhiên Kích thước: (405x500x1050)mm; Ghế hội trường đệm ngồi và tựa bọc nỉ, hai chân trước tiện tròn cách điệu. Gỗ nhóm II lắp đặt tại công trình. Bảo hành 12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
6Bàn ghế làm việc NV 1,2m+ ghế xoay, bàn Gỗ nhóm II lắp đặt tại công trình, Bảo hành: 12 thángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
7Tủ hồ sơ (rộng 1m x cao 1,8m) chất liệu bằng sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
8Giá sách 02-00v dài 1mxcao 2m, Chất liệu bằng sắt, Bảo hành: 12 thángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
9Màn chiếu điện 100inchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10máy chiếuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11ĐIỀU HOÀ ~12000BTU + phụ kiện, đường ống, lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
12Bộ Switch TP link 16 portTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Bộ Switch TP link 8portTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
14Bộ phát wifi AC 1200MbpsTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Bộ
15Bàn làm việc phòng lãnh đạo 13-01 PU KT 1,8x0,9m gỗ nhóm IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Ghế xoay giám đốc: 690x800Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Tủ tài liệu phòng lãnh đạo 08-01PU KT 1755x420x1995mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Máy in laser hai mặt hỗ trợ các chức năng: Print, Copy, Scan. Công nghệ in: Laser. Màn hình hiển thị in: 4-line LCD. Khổ giấy in: A3. Tốc độ in trắng đen khổ giấy A4: 24 trang/phút (in một mặt); 12 trang/phút (in hai mặt). Tốc độ in trắng đen khổ giấy A3: 13 trang/phút (in một mặt); 8 trang/phút (in hai mặt). Thời gian in trang đầu tiên (trạng thái sẵn sàng): 7.7 giây (in trắng đen). Độ phân giải in: 1.200 x 1.200 dpi. Tốc độ copy: 24cpm (letter). Copy tối đa 999 bản. Hỗ trợ phóng to: 25% đến 400%. Công nghệ Scan: Digital-CMOS Image Sensors (D-CIS). Kết nối: Hi-Speed USB 2.0 Device, Ethernet 10/100 Base TX. Công suất in tối đa/tháng: 50.000 trang. Khay giấy vào: 100 tờ. Khay giấy ra: 250 tờ. Kích thước (W x D x H): 560 x 583 x 505 mm. Trọng lượng: 30 kg.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Máy tính bộ: - Bo mạch chủ H410M - B_7D82, CPU intell Core i5 10400,Bộ nhớ trong DDRam4 8G/2666, ổ cứng: SSD Dato 240G: Nguồn 500W, Vỏ Case 3586 G3 + G5, Màn hình LCD 24'' chuột+ bàn phímTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
20ỔN ÁP LIOA 75KVA 3PHA-SH3 (hoặc tương đương): Công suất ≤ 100kVA; > 100kVA. Điện áp vào:260V ~ 430V (150V ~ 248V),304V ~ 420V (175V ~ 242V), 260V ~ 430V (150V ~ 248V). Điện áp ra: 380V ± 1,5 ~ 2% (220V ± 1,5 ~ 2%), 380V ± 1,5 ~ 2% (220V ± 1,5 ~ 2%). Tần số: 49 ~ 62Hz. Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ~ 1s; 0,8s ~ 3s. Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C. Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều. Kiểu dáng: Kiểu dáng thay đổi không cần báo trước. Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V. Độ bền điện: Kiểm tra điện áp 1500V trong vòng 1 phútTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6296235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3259247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.093.824.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.093.824.300 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.093.824.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Kỹ sư Điện 1 Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Theo E HSMT3
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Theo E HSMT3
3 Máy đào ≥0,8m3 Theo E HSMT1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Theo E HSMT1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 T Theo E HSMT2
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg Theo E HSMT1
7 Máy bơm nước ≥ 0.1 kw Theo E HSMT1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw Theo E HSMT1
9 Máy hàn điện ≥ 5 kw Theo E HSMT1
10 Búa căn khí nén Theo E HSMT2
11 Máy phá bê tông kìm thủy lực Theo E HSMT1
12 Máy khoan bê tông Theo E HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->