Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Vân Du, huyện Ân Thi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681337-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường THCS Vân Du, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20220679013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:55:00 đến ngày 2022-07-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,731,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.933.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường THCS Vân Du, huyện Ân Thi
Trường THCS Vân Du, huyện Ân Thi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến , địa chỉ: Số 285 đường Tô Hiệu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Du - Xã Vân Du, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ TKBVTC + dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi. Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ: Thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến , địa chỉ: Số 285 đường Tô Hiệu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Du - Xã Vân Du, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Du - Xã Vân Du, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Du, Xã Vân Du, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 6 phòng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT426,7266m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,5162tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT53,64m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E-HSMT37,8m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT10công
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT43,2121m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT207,3989m3
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,221100m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT262,7566m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (TT 4Km tiếp theo)Chương V E-HSMT262,7566m3
B Nhà lớp học 8 phòng học lý thuyết
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,9269100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT88,07721m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V E-HSMT0,8113100m
4Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95, Đệm cát vàng hố móngChương V E-HSMT4,4452100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,3289100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT25,9851m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,8015tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1019tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,8074tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0695tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2405tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6363tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,5496100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT108,9964m3
15Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,3125100m2
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,9344m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,029m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,5942m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2824tấn
20Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E-HSMT0,3334100m2
21Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,6058m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,0126100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,6187100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,7951100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,7951100m3/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT32,3736m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4911tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6924tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2429tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,6094100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT28,7432m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,3032100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT41,2975m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT6,9867100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT77,9771m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2598tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,8299tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,1607tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,719tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0211tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2103tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,4074100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,6886m3
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0309tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,043100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,3802m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT116,167m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,3258100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,277tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,18tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,4613m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,0899m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT32,976m2
54Gia công lan can inoxChương V E-HSMT0,0844tấn
55Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT8,7635m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT24,5276m2
57Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT24,5276m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT48,12m
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2323m3
60Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V E-HSMT1tbộ
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,6966m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT23,526m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1987tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0588tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2967100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2757m3
67Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,7335tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,7335tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT117,62791m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ day f0,42mmChương V E-HSMT4,5788100m2
71Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 400 dày 0,42mmChương V E-HSMT61,36m
72Máng tôn thu nước khổ rộng 300 dày 0,42mmChương V E-HSMT7,74m
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT114,5478m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT150,7564m2
75Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,096m2
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0238100m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,2978m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,6588m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT19,7838m2
80Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT19,7838m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT42,74m
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT4,563m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT698,67m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT168,4326m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT132,0108m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1.029,9698m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT445,025m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT230,2785m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT332,76m
90Đắp con bọ vữa XM gắn tường cát mịn mác 75Chương V E-HSMT1Cái
91Đắp Chi tiết hình sách, bút trên chương VXM75#Chương V E-HSMT1cái
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,5792m
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT23,6688m2
94Ốp đá bóc chân tường KT (100x200x20)mm màu ghi xámChương V E-HSMT18,972m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.986,0582m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT656,3315m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ KT 200x600mmChương V E-HSMT47,588m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChương V E-HSMT642,6705m2
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0523100m2
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,8776m3
101Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT6,2577m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,2182m3
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ KT 200x600mmChương V E-HSMT10,768m2
104Bảng chống loá Malaysia sơn màuChương V E-HSMT8cái
105Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,1952tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,78021m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT83,52m2
108Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính)Chương V E-HSMT57,024m2
109Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính)Chương V E-HSMT83,52m2
110Vách kính khung nhôm hệ +1 cửa hất kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính)Chương V E-HSMT8,88m2
111Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 200x300x150Chương V E-HSMT2hộp
112Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V E-HSMT8hộp
113Lắp đặt hộp phân dây KT 40x60Chương V E-HSMT8hộp
114Cầu chì ống 220/5AChương V E-HSMT2cái
115Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V E-HSMT6cái
116Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V E-HSMT1cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V E-HSMT8cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT10cái
120Lắp đặt đèn tuyp Led tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18WChương V E-HSMT96bộ
121Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông KT300/24WChương V E-HSMT11bộ
122Lắp đặt đèn tường cầu thang đèn led bóng tròn 20W-220VChương V E-HSMT2bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 16A (3 chấu cắm âm tường)Chương V E-HSMT16cái
124Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x70W - 220VChương V E-HSMT32cái
125Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt âm tường 250V, 10AChương V E-HSMT16cái
126Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt âm tường 250V, 10AChương V E-HSMT6cái
127Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10AChương V E-HSMT2cái
128Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V E-HSMT40hộp
129Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT80m
130Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V E-HSMT10m
131Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Chương V E-HSMT60m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT32m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT65m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT780m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50Chương V E-HSMT80m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32Chương V E-HSMT60m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25Chương V E-HSMT10m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Chương V E-HSMT32m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chương V E-HSMT650m
140Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V E-HSMT10m
141Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT3cọc
142Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V E-HSMT32cái
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT11,21m3
144Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT11,2m3
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT75m
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT40m
147Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT5cái
148Mối nối kiểm traChương V E-HSMT2mối
149Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2điểm
150Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT7cọc
151Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V E-HSMT5cái
152Bật thép d=8mmChương V E-HSMT20Kg
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mmChương V E-HSMT0,7100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,06100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mmChương V E-HSMT24cái
156Lắp đặt phễu thu - D90mmChương V E-HSMT8cái
157Cầu chắn rác D100Chương V E-HSMT8cái
158Đai thép không gỉ D90Chương V E-HSMT48cái
159Vít không gỉ + nởChương V E-HSMT96cái
160Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V E-HSMT2hôp
161Bình chữa cháy MFZ8 (loại 4kg)Chương V E-HSMT2hộp
162Bình chữa cháy khí CO2 (3kg)Chương V E-HSMT4bình
163Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT2hộp
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT40,60731m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT14,4618m3
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,0248m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,3066100m2
168Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2192tấn
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,2756m3
170Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT84,9m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT34,8m2
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1541cấu kiện
173Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT13,5358m3
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,8m3
175Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V E-HSMT7,777100m2
C Sân đường, tường rào
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,8625100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT2,875100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT28,75m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT2,610m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT46,45211m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1624100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,4666m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,3247m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,5227m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3909tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4719100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,2879m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT46,4521m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT335,2604m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT335,2604m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.933.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
3 Xe tự đổ≥5T Hoạt động tốt1
4 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy đào≤0,8m3 Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch≥1,7kW Hoạt động tốt1
11 Máy khoan Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->