Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Vân Du, huyện Ân Thi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường THCS Vân Du, huyện Ân Thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:55:00 đến ngày 2022-07-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,731,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.933.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tự đổ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCS Vân Du, huyện Ân Thi Trường THCS Vân Du, huyện Ân Thi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Du - Xã Vân Du, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Du, Xã Vân Du, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 426,7266 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,5162 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 43,2121 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 207,3989 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,221 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 262,7566 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (TT 4Km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 262,7566 | m3 |
| B | Nhà lớp học 8 phòng học lý thuyết | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,9269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 88,0772 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,8113 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95, Đệm cát vàng hố móng | Chương V E-HSMT | 4,4452 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3289 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,9851 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,8015 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 4,8074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6363 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,5496 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 108,9964 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3125 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,9344 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,029 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5942 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2824 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,3334 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6058 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,0126 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,6187 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,7951 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,7951 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,3736 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4911 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,6924 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2429 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,6094 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,7432 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,3032 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,2975 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 6,9867 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 77,9771 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2598 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,8299 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,1607 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,719 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0211 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,4074 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,6886 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 116,167 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3258 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4613 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0899 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,976 | m2 |
| 54 | Gia công lan can inox | Chương V E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 8,7635 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,5276 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 24,5276 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,12 | m |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2323 | m3 |
| 60 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Chương V E-HSMT | 1 | tbộ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6966 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,526 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2757 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7335 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7335 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 117,6279 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ day f0,42mm | Chương V E-HSMT | 4,5788 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 61,36 | m |
| 72 | Máng tôn thu nước khổ rộng 300 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 7,74 | m |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 114,5478 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 150,7564 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2978 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6588 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,7838 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 19,7838 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 42,74 | m |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,563 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 698,67 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 168,4326 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 132,0108 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.029,9698 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 445,025 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 230,2785 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 332,76 | m |
| 90 | Đắp con bọ vữa XM gắn tường cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Đắp Chi tiết hình sách, bút trên chương VXM75# | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,5792 | m |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,6688 | m2 |
| 94 | Ốp đá bóc chân tường KT (100x200x20)mm màu ghi xám | Chương V E-HSMT | 18,972 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.986,0582 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 656,3315 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ KT 200x600mm | Chương V E-HSMT | 47,588 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 642,6705 | m2 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8776 | m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,2577 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2182 | m3 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ KT 200x600mm | Chương V E-HSMT | 10,768 | m2 |
| 104 | Bảng chống loá Malaysia sơn màu | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,1952 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,7802 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính) | Chương V E-HSMT | 57,024 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính) | Chương V E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm hệ +1 cửa hất kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính) | Chương V E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 111 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 200x300x150 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp phân dây KT 40x60 | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 114 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn tuyp Led tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông KT300/24W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn tường cầu thang đèn led bóng tròn 20W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 16A (3 chấu cắm âm tường) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x70W - 220V | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt âm tường 250V, 10A | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt âm tường 250V, 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 129 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 140 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 141 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 142 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 144 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 147 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Mối nối kiểm tra | Chương V E-HSMT | 2 | mối |
| 149 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 151 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Bật thép d=8mm | Chương V E-HSMT | 20 | Kg |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Cầu chắn rác D100 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Đai thép không gỉ D90 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 159 | Vít không gỉ + nở | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V E-HSMT | 2 | hôp |
| 161 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 4kg) | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 162 | Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 163 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 40,6073 | 1m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,4618 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,0248 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,3066 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 4,2756 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,9 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 154 | 1cấu kiện |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 13,5358 | m3 |
| 174 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 175 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,777 | 100m2 |
| C | Sân đường, tường rào | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8625 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,875 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,75 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,6 | 10m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 46,4521 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,4666 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,3247 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,5227 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3909 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4719 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,2879 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 46,4521 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 335,2604 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 335,2604 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.933.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe tự đổ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào≤0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch≥1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi