Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình, thiết bị và cây xanh dự án: Cầu cứng Nậm Lạnh và Nậm Ca (giai đoạn 2) huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình, thiết bị và cây xanh dự án: Cầu cứng Nậm Lạnh và Nậm Ca (giai đoạn 2) huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:52:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,878,267,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9734279425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.887826755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng (thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực và đường cấp III) có giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ.Hoặc được hợp thành từ 01 Hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có giá trị ≥ 19.837.469.326 VNĐ và đường cấp III có giá trị ≥ 4.601.664.448 VNĐ có tổng giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường ( phụ trách hạng mục giao thông, cầu bê tông dự ứng lực) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường ( phụ trách hạng mục điện chiếu sáng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu - sức nâng :≥ 50,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích nâng ≥ 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đổ bê tông tươi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm vữa - năng suất ≥ 9,0 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm vữa ống luồn cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cáp - công suất ≥ 10,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cáp dự ứng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất :≥ 5,0 kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào từ 1,25÷1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép, cốp pha |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất :≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan : F | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cọc khoan nhồi đường kính khoan 1m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luồn cáp dự ứng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660,00 m3/h: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy uốn ống ≥ 2,8Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn ống luồn cáp dự ứng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển bê tông tươi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới đá dăm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Pa lăng xích - sức nâng ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Tời điện - sức kéo≥ 5,0 T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt bê tông (gạch đá) - công suất ≥ 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Thiết bị nấu, phun nhựa ≥ 500 lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy lu bánh lốp tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV đến 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 34-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình, thiết bị và cây xanh dự án: Cầu cứng Nậm Lạnh và Nậm Ca (giai đoạn 2) huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Cầu cứng Nậm Lạnh và Nậm Ca (giai đoạn 2) huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án dầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La. Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng - trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123859938 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm bê tông dự ứng lực | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, Dầm T, đá 1x2, 40MPa | Theo yêu cầu chương V | 560,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 132,8259 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 4,4743 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo yêu cầu chương V | 3.929,1 | m2 |
| 5 | Thép cường độ cao 12,7mm (kéo sau) | Theo yêu cầu chương V | 26,1681 | tấn |
| 6 | ống gen (D55/60) | Theo yêu cầu chương V | 4.399,2 | m |
| 7 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo yêu cầu chương V | 420 | bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu chương V | 7,3 | m3 |
| B | Dầm ngang + mối nối | |||
| 1 | BTCT 40MPa dầm ngang, đá 1x2, đổ bằng máy bơm (Bê tông thương phẩm Cty Hoa Xuân) | Theo yêu cầu chương V | 136,14 | m3 |
| 2 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 16,8178 | tấn |
| 3 | Thép D>18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,8309 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 6,491 | 100m2 |
| C | Khe co giãn | |||
| 1 | Làm khe co giãn Feba cầu | Theo yêu cầu chương V | 109,6 | m |
| D | Ông thoát nước | |||
| 1 | Thép ống D150 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,5401 | tấn |
| 2 | Nắp đậy thép đúc | Theo yêu cầu chương V | 0,1033 | tấn |
| E | Bản mặt cầu | |||
| 1 | BTCT 30MPa bản mặt cầu, đá 1x2, đổ bằng máy bơm (Bê tông thương phẩm Cty Hoa Xuân) | Theo yêu cầu chương V | 110,88 | m3 |
| 2 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 11,5163 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 11,07 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 11,07 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,3417 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km, ô tô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,3417 | 100 tấn |
| F | Hoàn trả mặt đường (mố M2 cầu Nậm Ca) | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 0,0764 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 0,0764 | 100tấn |
| G | Bản vượt | |||
| 1 | BTCT 30Mpa bản vượt, đá 1x2, sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,1001 | tấn |
| 3 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 1,9735 | tấn |
| 4 | Thép D>18mm | Theo yêu cầu chương V | 3,4238 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Đệm đá dăm bản vượt | Theo yêu cầu chương V | 1,3752 | 100m3 |
| 7 | Nhựa đường | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| H | Lan can + tay vịn | |||
| 1 | BTCT 30MPa lan can, đá 1x2, đổ bằng máy bơm (Bê tông thương phẩm Cty Hoa Xuân) | Theo yêu cầu chương V | 80,2 | m3 |
| 2 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 7,458 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 4,5172 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lan can thép | Theo yêu cầu chương V | 10,9156 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu chương V | 10,9156 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M22x650 | Theo yêu cầu chương V | 624 | bộ |
| 7 | Bu lông neo M24x450 | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| I | Gối cầu + đá kê gối + ụ neo dầm | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (di động+cố định) | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 2 | BTCT 30MPa, đá 1x2, độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu chương V | 40,64 | m3 |
| 3 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 8,885 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,7632 | 100m2 |
| J | Neo chống chuyển vị | |||
| 1 | Thanh neo D32 + mũ neo | Theo yêu cầu chương V | 0,9921 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thanh neo, mũ neo | Theo yêu cầu chương V | 0,9921 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| K | Kết cấu mố M1,M2 | |||
| 1 | BTCT 30MPa thân, móng mố + tạo dốc + tường tai đá 2x4, sụt 6-8 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm) | Theo yêu cầu chương V | 522,84 | m3 |
| 2 | BTCT 30MPa móng, đá 2x4, sụt 6-8 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm) | Theo yêu cầu chương V | 696 | m3 |
| 3 | BTXM lót móng 10Mpa, đá 2x4, sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V | 36,44 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 37,6191 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 44,7639 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 14,2 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt nằm trong đất) | Theo yêu cầu chương V | 540 | m2 |
| 8 | Đắp cấp phối sau mố (tận dụng thanh thải lòng suối) | Theo yêu cầu chương V | 10,892 | 100m3 |
| 9 | Tứ nón BTCT 200#, đá 1x2, sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V | 27,88 | m3 |
| 10 | Chân khay BTXM 200# đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 69,21 | m3 |
| 11 | Thép gia cố tứ nón | Theo yêu cầu chương V | 1,2723 | tấn |
| 12 | Đệm BTXM 8Mpa tứ nón + bậc lên xuống | Theo yêu cầu chương V | 8,78 | m3 |
| 13 | Đắp cuội sỏi | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC ĐK=48mm thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Đệm BTXM 8Mpa bậc lên xuống | Theo yêu cầu chương V | 6,39 | m3 |
| 16 | Bậc dốc nước BTXM, đá 1x2, 20Mpa (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 38,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 2,6213 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 3,5249 | 100m3 |
| 19 | Vét bùn | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m3 |
| 20 | Đào móng đất C2 | Theo yêu cầu chương V | 20,5322 | 100m3 |
| 21 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu chương V | 11,0304 | 100m3 |
| 22 | Đào móng đất C4 | Theo yêu cầu chương V | 1,5318 | 100m3 |
| 23 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 3,648 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ khối đá xây cũ | Theo yêu cầu chương V | 36,58 | 100m3 |
| L | Kết cấu trụ | |||
| 1 | BTCT 30Mpa xà mũ, (be tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm) | Theo yêu cầu chương V | 169,56 | m3 |
| 2 | BTCT 30Mpa thân trụ, bệ trụ (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm) | Theo yêu cầu chương V | 595,92 | m3 |
| 3 | BTXM lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu chương V | 23,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 7,672 | 100m2 |
| 5 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 24,861 | tấn |
| 6 | Thép D>18mm | Theo yêu cầu chương V | 53,7692 | tấn |
| 7 | Vét bùn | Theo yêu cầu chương V | 2,2368 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,888 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,0845 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,5558 | 100m3 |
| M | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu chương V | 452,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất ống vách | Theo yêu cầu chương V | 63,5034 | tấn |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu chương V | 223 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu chương V | 365 | m |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 7,706 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 85,9379 | tấn |
| 7 | Bơm vữa lấp ống siêu âm, ống thăm dò cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu chương V | 10,36 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 54,94 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 19,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 5,88 | 100m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu chương V | 72 | cọc |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu chương V | 216 | mặt cắt/lần TN |
| N | Khối lượng thi công | |||
| 1 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo yêu cầu chương V | 42 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo yêu cầu chương V | 88,2 | dầm/ 10m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu chương V | 42 | dầm |
| 4 | Sản xuất hệ dầm gánh (1.5%x 4+5%) | Theo yêu cầu chương V | 7,3 | tấn |
| 5 | Sản xuất hệ trụ tạm YUKM (1.5%x 8+5%x4) (luân chuyển 1 mố+2 trụ) | Theo yêu cầu chương V | 38,496 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 7,3 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 7,3 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cầu thép dạng Uykm | Theo yêu cầu chương V | 153,984 | tấn |
| 9 | Bệ đúc dầm BTCT 25Mpa, đá 2x4,Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 29,44 | m3 |
| 10 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,5404 | tấn |
| 11 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,8176 | tấn |
| 12 | BTXM láng bãi đúc dầm 10Mpa | Theo yêu cầu chương V | 37,5 | m3 |
| 13 | Đệm đá thải bãi đúc dầm | Theo yêu cầu chương V | 1,125 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 25,994 | 100m3 |
| 15 | Đào san ủi mặt bằng đất C4 | Theo yêu cầu chương V | 2,1504 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bờ vây | Theo yêu cầu chương V | 5,082 | 100m3 |
| 17 | Rọ thép KT (2x1x1)m | Theo yêu cầu chương V | 80 | rọ |
| 18 | Phá bỏ bờ vây | Theo yêu cầu chương V | 9,2724 | 100m3 |
| 19 | Khơi thông, thanh thải lòng suối đất C2 | Theo yêu cầu chương V | 32,4432 | 100m3 |
| 20 | Khơi thông, thanh thải lòng suối đất C4 | Theo yêu cầu chương V | 1,4816 | 100m3 |
| O | Đường phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 3,006 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,917 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,917 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,65 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 13,1942 | 100m3 |
| 6 | Rọ thép KT (2x1x1)m | Theo yêu cầu chương V | 140 | rọ |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 20,6 | m3 |
| 8 | Phá bỏ đường công vụ | Theo yêu cầu chương V | 24,6902 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 46,08 | m3 |
| 10 | Vữa chèn XM 100# | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép ống cống | Theo yêu cầu chương V | 6,592 | 100m2 |
| 12 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 4,272 | tấn |
| 13 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1.5m | Theo yêu cầu chương V | 64 | đoạn ống |
| P | Vỉa hè người đi bộ trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 68 | tấm |
| 2 | BTCT tấm đan 25Mpa, đá 1x2 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 58,96 | m3 |
| 3 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 5,2408 | tấn |
| 4 | BTXM bó vỉa + khối kê tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 36,64 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terarro KT (400x400x30)mm | Theo yêu cầu chương V | 620,34 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 3,1586 | 100m2 |
| 7 | Sơn màu trắng, đỏ 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 316,12 | m2 |
| Q | Sữa chữa khe co giãn cầu Nậm Lạnh, Nậm Ca | |||
| 1 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V | 18,615 | 10m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V | 22,05 | m3 |
| 3 | Sơn màu trắng, đỏ 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 158,06 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terarro KT (400x400x30)mm | Theo yêu cầu chương V | 549 | m2 |
| 5 | Phá dỡ viên lát vỉa hè cũ | Theo yêu cầu chương V | 549 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, Lắp đặt khe co giãn (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 7 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 8 | Nút cao su D30 | Theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 9 | Thép đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,169 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V | 0,95 | m3 |
| R | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| S | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 13,6279 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,078 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,1651 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 69,1887 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 4,5492 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu chương V | 4,1313 | 100m |
| 7 | Đào kết cấu MĐC | Theo yêu cầu chương V | 1,5638 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 122,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 16,4795 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.8km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 16,4795 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 68,1773 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 68,1773 | 100m3 |
| T | Kết cấu trên mặt đường cũ bù vênh bằng BTN (kết cấu 1) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 6,4262 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 0,7789 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 0,7789 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 6,4262 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 5,904 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V | 5,904 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 0,7008 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 0,7008 | 100tấn |
| U | Kết cấu trên mặt đường cũ bù vênh bằng đá dăm nước (kết cấu 2) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 6,9319 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,1763 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,1763 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 6,9319 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 6,9319 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu chương V | 6,9319 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12,34 cm | Theo yêu cầu chương V | 6,9319 | 100m2 |
| V | Kết cấu mặt đường làm mới (kết cấu 3) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 17,8838 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 3,0349 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V | 3,0349 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 17,8838 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 17,8838 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu chương V | 17,8838 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo yêu cầu chương V | 18,2624 | 100m2 |
| 8 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 3,0323 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,7436 | 100m3 |
| W | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V | 796,62 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo yêu cầu chương V | 159,56 | m2 |
| 3 | Di chuyển biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 2 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển HCN (2 cột) | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| X | Rãnh dọc KT (150x150)cm | |||
| 1 | Lắp đặt đốt rãnh | Theo yêu cầu chương V | 21 | đốt |
| 2 | Rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 18,2618 | m3 |
| 3 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,2602 | tấn |
| 4 | Thép D>10mm rãnh | Theo yêu cầu chương V | 0,645 | tấn |
| 5 | Mối nối XM 200# | Theo yêu cầu chương V | 0,2676 | m3 |
| 6 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép rãnh | Theo yêu cầu chương V | 1,9682 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản KT(100x186x20)cm | Theo yêu cầu chương V | 21 | tấm |
| 9 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 7,4529 | m3 |
| 10 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,9036 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 12 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,0601 | 100m3 |
| 13 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,9875 | 100m3 |
| Y | Rãnh KT (80x100)cm | |||
| 1 | Lắp đặt đốt rãnh | Theo yêu cầu chương V | 185 | đốt |
| 2 | Rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 88,9412 | m3 |
| 3 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 4,1024 | tấn |
| 4 | Mối nối XM 200# | Theo yêu cầu chương V | 0,9265 | m3 |
| 5 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,265 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép rãnh | Theo yêu cầu chương V | 8,7088 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản KT(50x95x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 371 | tấm |
| 8 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 17,4176 | m3 |
| 9 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 2,3075 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 1,0747 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,3544 | 100m3 |
| 12 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,5342 | 100m3 |
| Z | Thay thế tấm bản bị hỏng | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản KT(50x95x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 15 | tấm |
| 2 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,705 | m3 |
| 3 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0934 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm rãnh KT(25x50x5)cm | Theo yêu cầu chương V | 522 | tấm |
| 6 | Tấm đan rãnh BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 3,3141 | m3 |
| 7 | BTXM 200# vuốt nối tấm đan rãnh cũ | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,3914 | 100m2 |
| 10 | Vữa XM 100# dày 2cm đệm | Theo yêu cầu chương V | 65,2375 | m2 |
| 11 | Móng BTXM đá 1x2, mác 100 | 7,5676 | m3 | |
| AA | Bó gáy hè phố | |||
| 1 | Lắp đặt Bó gáy hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 376,73 | m |
| 2 | BTXM bó gáy đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 15,0692 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 1,5069 | 100m2 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,1243 | 100m3 |
| AB | Bó vỉa giải phân cách | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa KT (20x45x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 548 | m |
| 2 | BTXM bó gáy đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 46,032 | m3 |
| 3 | Đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 109,6 | m2 |
| 4 | Móng BTXM đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 14,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 8,9872 | 100m2 |
| 6 | Sơn trắng, sơn đỏ | Theo yêu cầu chương V | 411 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,1644 | 100m3 |
| AC | Bó vỉa hè phố | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa KT (23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 261 | m |
| 2 | Bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 11,0664 | m3 |
| 3 | Vữa XM 100# đệm dày 2cm | Theo yêu cầu chương V | 93,96 | m2 |
| 4 | Móng BTXM đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,481 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 2,4795 | 100m2 |
| 6 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 8 | Bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,5928 | m3 |
| 9 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,0341 | tấn |
| 10 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,0288 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 12 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản KT(100x100x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 6 | tấm |
| 14 | Lắp đặt tấm bản KT(80x90x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 6 | tấm |
| 15 | Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | m3 |
| 16 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,1406 | tấn |
| 17 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,1802 | tấn |
| 18 | Hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 3,258 | m3 |
| 19 | BTXM 200# bịt rãnh | Theo yêu cầu chương V | 1,74 | m3 |
| 20 | Vữa XM 125# mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | m3 |
| 21 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 24 | Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 3,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép cửa thu | Theo yêu cầu chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 26 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2082 | 100m3 |
| 27 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 28 | Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cm | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 29 | Thép ghim song chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,0031 | tấn |
| AD | Hố thu H2 + cửa thu nước C4 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản KT(100x100x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm bản KT(40x90x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | tấm |
| 3 | Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0348 | tấn |
| 5 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,0501 | tấn |
| 6 | Hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,886 | m3 |
| 7 | BTXM 200# bịt rãnh | Theo yêu cầu chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Vữa XM 125# mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép hố thu + bịt đáy | Theo yêu cầu chương V | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 12 | Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cửa thu | Theo yêu cầu chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 14 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 15 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 16 | Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Thép ghim song chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,001 | tấn |
| AE | Hố thu H3 + cửa thu nước C6 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản KT(100x100x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | tấm |
| 2 | Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0125 | tấn |
| 4 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,543 | m3 |
| 6 | BTXM 200# bịt rãnh | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Vữa XM 125# mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,006 | m3 |
| 8 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép hố thu + bịt đáy | Theo yêu cầu chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 11 | Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cửa thu | Theo yêu cầu chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 13 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 14 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 15 | Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thép ghim song chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,0005 | tấn |
| AF | Cửa thu nước C2 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản KT(88x50x10)cm & KT(88x41x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 10 | tấm |
| 2 | Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,057 | tấn |
| 4 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 6 | Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cửa thu | Theo yêu cầu chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 10 | Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thép ghim song chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,0005 | tấn |
| AG | Cửa thu nước C3 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản KT(88x50x10)cm & KT(88x41x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 8 | tấm |
| 2 | Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0455 | tấn |
| 4 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cửa thu | Theo yêu cầu chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 9 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thép ghim song chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,0005 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản KT(100x100x10)cm&KT(140x100x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | tấm |
| 13 | Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | m3 |
| 14 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,027 | tấn |
| 15 | Hố thu BTXM, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,92 | m3 |
| 16 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,2399 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 19 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 20 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0919 | 100m3 |
| AH | Hè phố | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Block cũ | Theo yêu cầu chương V | 381,71 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terarro KT (400x400x30)mm | Theo yêu cầu chương V | 1.494,02 | m2 |
| 3 | Móng BTXM đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 74,701 | m3 |
| AI | Hố trồng cây | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 2 | BTCT viên bó gốc cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Vữa XM 100# đệm dày 2cm | Theo yêu cầu chương V | 13 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,302 | 100m2 |
| 5 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,303 | tấn |
| 6 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất màu | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Cọc tre chống cây | Theo yêu cầu chương V | 20 | 1 hố |
| AJ | Cống thủy lợi | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 19 | đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Theo yêu cầu chương V | 18 | ống cống |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,65 | m3 |
| 4 | Vữa XM 100# | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Thân cống BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 4,4 | m3 |
| 6 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 19,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân cống | Theo yêu cầu chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2805 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 1,3129 | 100m2 |
| 10 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,7005 | tấn |
| 11 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,0719 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | m3 |
| 14 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,829 | 100m3 |
| AK | Mương thủy lợi | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản KT(90x50x10)cm | Theo yêu cầu chương V | 17 | tấm |
| 2 | Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Mương BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,74 | m3 |
| 4 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0563 | tấn |
| 5 | Thép mương, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,0498 | tấn |
| 6 | Thép mương, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2302 | tấn |
| 7 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mương | Theo yêu cầu chương V | 0,3655 | 100m2 |
| 10 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0731 | 100m3 |
| AL | Ốp mái | |||
| 1 | Ốp mái BTCT, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,7016 | m3 |
| 2 | Móng BTXM, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,372 | m3 |
| 3 | Đệm Vữa XM 100# | Theo yêu cầu chương V | 2,6754 | m3 |
| 4 | Thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,2518 | tấn |
| 5 | Ống thoát nước D=48mm | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép chân khay | Theo yêu cầu chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0488 | 100m3 |
| AM | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 2 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Mũ mố BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Thân cống BTXM, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,09 | m3 |
| 5 | Móng cống BTXM, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,26 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân cống | Theo yêu cầu chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0453 | tấn |
| 9 | Thép tấm bản | Theo yêu cầu chương V | 0,1558 | tấn |
| 10 | Thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,0194 | tấn |
| 11 | Thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2568 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0642 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | tấm |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm bản cũ | Theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| AN | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | Theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm trên giải phân cách giữa | Theo yêu cầu chương V | 302 | m |
| 4 | Móng cột thép chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 19 | Móng |
| 5 | Móng cột đèn trang trí | Theo yêu cầu chương V | 17 | Móng |
| 6 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 7 | Tiếp địa cột chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 36 | Bộ |
| 8 | Cột thép tròn côn rời cần 9m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Cột thép tròn côn rời cần 8m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Cần đèn đơn vươn 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Cần đèn kép vươn 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Đèn Sodium 250W | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 13 | Phụ kiện chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chi phí thí nghiệm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| AO | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Sấu (H>3m; ĐK 13-15cm) | Theo yêu cầu chương V | 25 | cây |
| 2 | Cây xà cừ (H>3m; ĐK13-15cm) | Theo yêu cầu chương V | 20 | cây |
| AP | Chi phí thuế đất | |||
| 1 | Thuế tài nguyên khai thác đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế môi trường khai thác đất về đắp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| AQ | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo hiệu các loại (LC 30%) | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 2 | Ba rie (LC 30%) | Theo yêu cầu chương V | 10 | md |
| 3 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 4 | Dây đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V | 12 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa PVC F76mm | Theo yêu cầu chương V | 101 | m |
| 6 | Giấy phản quang | Theo yêu cầu chương V | 36,35 | m2 |
| 7 | Bê tông M200# chân cột | Theo yêu cầu chương V | 1,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 18,18 | m2 |
| 9 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,47 | m3 |
| 10 | Quần áo, đèn, cờ, còi | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cờ tín hiệu | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Điều khiển giao thông | Theo yêu cầu chương V | 180 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9734279425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.887826755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng (thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực và đường cấp III) có giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ.Hoặc được hợp thành từ 01 Hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có giá trị ≥ 19.837.469.326 VNĐ và đường cấp III có giá trị ≥ 4.601.664.448 VNĐ có tổng giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường ( phụ trách hạng mục giao thông, cầu bê tông dự ứng lực) | 2 | Có trình độ Đại học trở lên trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường ( phụ trách hạng mục điện chiếu sáng) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 2 | Có trình độ Đại học trở lên trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | Phá đá | 2 |
| 2 | Cần cẩu - sức nâng :≥ 50,0 T | Nâng hạ dầm | 1 |
| 3 | Kích nâng ≥ 500T | Nâng dầm | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h | Đổ bê tông tươi | 1 |
| 5 | Máy bơm nước. | Bơm nước | 2 |
| 6 | Máy bơm vữa - năng suất ≥ 9,0 m3/h | Bơm vữa ống luồn cáp | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 CV | Cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt cáp - công suất ≥ 10,0 kW | Cắt cáp dự ứng lực | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất :≥ 5,0 kW: | Cắt uốn thép | 4 |
| 10 | Máy đào từ 1,25÷1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực | Đào, xúc đất | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Đầm bê tông | 4 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :≥ 70 kg | Đầm đất | 4 |
| 13 | Máy hàn ≥ 23kw | Hàn sắt thép, cốp pha | 3 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống nước | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất :≥ 0,62 kW | Khoan bê tông | 3 |
| 16 | Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan : F | Khoan phá đá | 1 |
| 17 | Máy khoan cọc khoan nhồi đường kính khoan 1m | Khoan cọc khoan nhồi | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T | Lu nền | 1 |
| 19 | Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW | Luồn cáp dự ứng lực | 1 |
| 20 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660,00 m3/h: | Thổi bụi | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Trộn bê tông | 4 |
| 22 | Máy uốn ống ≥ 2,8Kw | Uốn ống luồn cáp dự ứng lực | 1 |
| 23 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3 | Vận chuyển bê tông tươi | 2 |
| 24 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | Tưới đá dăm nước | 1 |
| 25 | Pa lăng xích - sức nâng ≥ 2,5 T | Nâng chuyển vật liệu | 2 |
| 26 | Tời điện - sức kéo≥ 5,0 T: | Kéo vật liệu | 1 |
| 27 | Máy cắt bê tông (gạch đá) - công suất ≥ 12 CV | Cắt gạch đá | 2 |
| 28 | Thiết bị nấu, phun nhựa ≥ 500 lít: | Phun nhựa đường | 1 |
| 29 | Máy lu bánh lốp tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | Lu nền đường | 1 |
| 30 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Lu nền | 1 |
| 31 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T | Lu nền | 1 |
| 32 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV đến 140CV | rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 33 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12,0 T | Chở vật liệu | 4 |
| 34 | Máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
| 35 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi