Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình, thiết bị và cây xanh dự án: Cầu cứng Nậm Lạnh và Nậm Ca (giai đoạn 2) huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643274-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình, thiết bị và cây xanh dự án: Cầu cứng Nậm Lạnh và Nậm Ca (giai đoạn 2) huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220305469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:52:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,878,267,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9734279425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.887826755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng (thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực và đường cấp III) có giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ.Hoặc được hợp thành từ 01 Hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có giá trị ≥ 19.837.469.326 VNĐ và đường cấp III có giá trị ≥ 4.601.664.448 VNĐ có tổng giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường ( phụ trách hạng mục giao thông, cầu bê tông dự ứng lực)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường ( phụ trách hạng mục điện chiếu sáng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu - sức nâng :≥ 50,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ dầm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích nâng ≥ 500T
- Đặc điểm thiết bị Nâng dầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đổ bê tông tươi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm vữa - năng suất ≥ 9,0 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bơm vữa ống luồn cáp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 CV
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cáp - công suất ≥ 10,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt cáp dự ứng lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất :≥ 5,0 kW:
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào từ 1,25÷1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, cốp pha
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất :≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan : F
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá đá
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cọc khoan nhồi đường kính khoan 1m
- Đặc điểm thiết bị Khoan cọc khoan nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Luồn cáp dự ứng lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660,00 m3/h:
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy uốn ống ≥ 2,8Kw
- Đặc điểm thiết bị Uốn ống luồn cáp dự ứng lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển bê tông tươi
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới đá dăm nước
- Số lượng tối thiểu 1
25-Pa lăng xích - sức nâng ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Nâng chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
26-Tời điện - sức kéo≥ 5,0 T:
- Đặc điểm thiết bị Kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy cắt bê tông (gạch đá) - công suất ≥ 12 CV
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
28-Thiết bị nấu, phun nhựa ≥ 500 lít:
- Đặc điểm thiết bị Phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy lu bánh lốp tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV đến 140CV
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
33-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12,0 T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
34-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình, thiết bị và cây xanh dự án: Cầu cứng Nậm Lạnh và Nậm Ca (giai đoạn 2) huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Cầu cứng Nậm Lạnh và Nậm Ca (giai đoạn 2) huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
900 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp Bên mời thầu: Ban quản lý dự án dầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quốc tế Tây Bắc. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia chấm thầu Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp; + Thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính kế hoạch huyện Sốp Cộp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia chấm thầu Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp Bên mời thầu: Ban quản lý dự án dầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp Bên mời thầu: Ban quản lý dự án dầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La. Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng - trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123859938
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm bê tông dự ứng lực
1Bê tông dầm cầu, Dầm T, đá 1x2, 40MPaTheo yêu cầu chương V560,28m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo yêu cầu chương V132,8259tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V4,4743tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, ITheo yêu cầu chương V3.929,1m2
5Thép cường độ cao 12,7mm (kéo sau)Theo yêu cầu chương V26,1681tấn
6ống gen (D55/60)Theo yêu cầu chương V4.399,2m
7Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu chương V420bộ
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo yêu cầu chương V7,3m3
B Dầm ngang + mối nối
1BTCT 40MPa dầm ngang, đá 1x2, đổ bằng máy bơm (Bê tông thương phẩm Cty Hoa Xuân)Theo yêu cầu chương V136,14m3
2Thép DTheo yêu cầu chương V16,8178tấn
3Thép D>18mmTheo yêu cầu chương V1,8309tấn
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V6,491100m2
C Khe co giãn
1Làm khe co giãn Feba cầuTheo yêu cầu chương V109,6m
D Ông thoát nước
1Thép ống D150 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,5401tấn
2Nắp đậy thép đúcTheo yêu cầu chương V0,1033tấn
E Bản mặt cầu
1BTCT 30MPa bản mặt cầu, đá 1x2, đổ bằng máy bơm (Bê tông thương phẩm Cty Hoa Xuân)Theo yêu cầu chương V110,88m3
2Thép DTheo yêu cầu chương V11,5163tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V11,07100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V11,07100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V1,3417100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km, ô tô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V1,3417100 tấn
F Hoàn trả mặt đường (mố M2 cầu Nậm Ca)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo yêu cầu chương V0,45100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu chương V0,45100m2
3Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu chương V0,45100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V0,45100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V0,45100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V0,0764100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V0,0764100tấn
G Bản vượt
1BTCT 30Mpa bản vượt, đá 1x2, sụt 6-8Theo yêu cầu chương V28,8m3
2Thép DTheo yêu cầu chương V0,1001tấn
3Thép DTheo yêu cầu chương V1,9735tấn
4Thép D>18mmTheo yêu cầu chương V3,4238tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,104100m2
6Đệm đá dăm bản vượtTheo yêu cầu chương V1,3752100m3
7Nhựa đườngTheo yêu cầu chương V0,2m3
H Lan can + tay vịn
1BTCT 30MPa lan can, đá 1x2, đổ bằng máy bơm (Bê tông thương phẩm Cty Hoa Xuân)Theo yêu cầu chương V80,2m3
2Thép DTheo yêu cầu chương V7,458tấn
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V4,5172100m2
4Sản xuất lan can thépTheo yêu cầu chương V10,9156tấn
5Lắp dựng lan can thépTheo yêu cầu chương V10,9156tấn
6Bu lông neo M22x650Theo yêu cầu chương V624bộ
7Bu lông neo M24x450Theo yêu cầu chương V32bộ
I Gối cầu + đá kê gối + ụ neo dầm
1Lắp đặt gối cầu cao su (di động+cố định)Theo yêu cầu chương V42cái
2BTCT 30MPa, đá 1x2, độ sụt 6-8Theo yêu cầu chương V40,64m3
3Thép DTheo yêu cầu chương V8,885tấn
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,7632100m2
J Neo chống chuyển vị
1Thanh neo D32 + mũ neoTheo yêu cầu chương V0,9921tấn
2Lắp dựng thanh neo, mũ neoTheo yêu cầu chương V0,9921tấn
3Vữa không co ngótTheo yêu cầu chương V0,08m3
4Nhựa đườngTheo yêu cầu chương V0,22m3
K Kết cấu mố M1,M2
1BTCT 30MPa thân, móng mố + tạo dốc + tường tai đá 2x4, sụt 6-8 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm)Theo yêu cầu chương V522,84m3
2BTCT 30MPa móng, đá 2x4, sụt 6-8 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm)Theo yêu cầu chương V696m3
3BTXM lót móng 10Mpa, đá 2x4, sụt 2-4Theo yêu cầu chương V36,44m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Theo yêu cầu chương V37,6191tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V44,7639tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuTheo yêu cầu chương V14,2100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt nằm trong đất)Theo yêu cầu chương V540m2
8Đắp cấp phối sau mố (tận dụng thanh thải lòng suối)Theo yêu cầu chương V10,892100m3
9Tứ nón BTCT 200#, đá 1x2, sụt 2-4Theo yêu cầu chương V27,88m3
10Chân khay BTXM 200# đá 2x4Theo yêu cầu chương V69,21m3
11Thép gia cố tứ nónTheo yêu cầu chương V1,2723tấn
12Đệm BTXM 8Mpa tứ nón + bậc lên xuốngTheo yêu cầu chương V8,78m3
13Đắp cuội sỏiTheo yêu cầu chương V0,54m3
14Ống nhựa PVC ĐK=48mm thoát nướcTheo yêu cầu chương V0,36100m
15Đệm BTXM 8Mpa bậc lên xuốngTheo yêu cầu chương V6,39m3
16Bậc dốc nước BTXM, đá 1x2, 20Mpa (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V38,62m3
17Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V2,6213100m2
18Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V3,5249100m3
19Vét bùnTheo yêu cầu chương V0,9100m3
20Đào móng đất C2Theo yêu cầu chương V20,5322100m3
21Đào móng đất C3Theo yêu cầu chương V11,0304100m3
22Đào móng đất C4Theo yêu cầu chương V1,5318100m3
23Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V3,648100m3
24Phá dỡ khối đá xây cũTheo yêu cầu chương V36,58100m3
L Kết cấu trụ
1BTCT 30Mpa xà mũ, (be tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm)Theo yêu cầu chương V169,56m3
2BTCT 30Mpa thân trụ, bệ trụ (bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm)Theo yêu cầu chương V595,92m3
3BTXM lót móng 10MpaTheo yêu cầu chương V23,28m3
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V7,672100m2
5Thép DTheo yêu cầu chương V24,861tấn
6Thép D>18mmTheo yêu cầu chương V53,7692tấn
7Vét bùnTheo yêu cầu chương V2,2368100m3
8Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V5,888100m3
9Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,0845100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V2,5558100m3
M Cọc khoan nhồi
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu chương V452,7m3
2Sản xuất ống váchTheo yêu cầu chương V63,5034tấn
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu chương V223m
4Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu chương V365m
5Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Theo yêu cầu chương V7,706tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V85,9379tấn
7Bơm vữa lấp ống siêu âm, ống thăm dò cọc khoan nhồiTheo yêu cầu chương V10,36m3
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu chương V54,94m3
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V19,8100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V5,88100m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu chương V72cọc
12Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu chương V216mặt cắt/lần TN
N Khối lượng thi công
1Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Theo yêu cầu chương V42dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo yêu cầu chương V88,2dầm/ 10m
3Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu chương V42dầm
4Sản xuất hệ dầm gánh (1.5%x 4+5%)Theo yêu cầu chương V7,3tấn
5Sản xuất hệ trụ tạm YUKM (1.5%x 8+5%x4) (luân chuyển 1 mố+2 trụ)Theo yêu cầu chương V38,496tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V7,3tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V7,3tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ kết cầu thép dạng UykmTheo yêu cầu chương V153,984tấn
9Bệ đúc dầm BTCT 25Mpa, đá 2x4,Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V29,44m3
10Thép DTheo yêu cầu chương V0,5404tấn
11Thép DTheo yêu cầu chương V0,8176tấn
12BTXM láng bãi đúc dầm 10MpaTheo yêu cầu chương V37,5m3
13Đệm đá thải bãi đúc dầmTheo yêu cầu chương V1,125100m3
14Đắp đất bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu chương V25,994100m3
15Đào san ủi mặt bằng đất C4Theo yêu cầu chương V2,1504100m3
16Đắp đất bờ vâyTheo yêu cầu chương V5,082100m3
17Rọ thép KT (2x1x1)mTheo yêu cầu chương V80rọ
18Phá bỏ bờ vâyTheo yêu cầu chương V9,2724100m3
19Khơi thông, thanh thải lòng suối đất C2Theo yêu cầu chương V32,4432100m3
20Khơi thông, thanh thải lòng suối đất C4Theo yêu cầu chương V1,4816100m3
O Đường phục vụ thi công
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V3,006100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,917100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,917100m3
4Đắp đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V1,65100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V13,1942100m3
6Rọ thép KT (2x1x1)mTheo yêu cầu chương V140rọ
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu chương V20,6m3
8Phá bỏ đường công vụTheo yêu cầu chương V24,6902100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V46,08m3
10Vữa chèn XM 100#Theo yêu cầu chương V3,2m3
11Ván khuôn thép ống cốngTheo yêu cầu chương V6,592100m2
12Thép DTheo yêu cầu chương V4,272tấn
13Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1.5mTheo yêu cầu chương V64đoạn ống
P Vỉa hè người đi bộ trên cầu
1Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V68tấm
2BTCT tấm đan 25Mpa, đá 1x2 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V58,96m3
3Thép tấm đanTheo yêu cầu chương V5,2408tấn
4BTXM bó vỉa + khối kê tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V36,64m3
5Lát gạch Terarro KT (400x400x30)mmTheo yêu cầu chương V620,34m2
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V3,1586100m2
7Sơn màu trắng, đỏ 2 nướcTheo yêu cầu chương V316,12m2
Q Sữa chữa khe co giãn cầu Nậm Lạnh, Nậm Ca
1Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V18,61510m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chương V22,05m3
3Sơn màu trắng, đỏ 2 nướcTheo yêu cầu chương V158,06m2
4Lát gạch Terarro KT (400x400x30)mmTheo yêu cầu chương V549m2
5Phá dỡ viên lát vỉa hè cũTheo yêu cầu chương V549m2
6Tháo dỡ, Lắp đặt khe co giãn (tận dụng)Theo yêu cầu chương V10m
7Bu lông M16Theo yêu cầu chương V80cái
8Nút cao su D30Theo yêu cầu chương V80cái
9Thép đường kính Theo yêu cầu chương V0,169tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chương V0,95m3
R ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
S Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V13,6279100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,078100m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,1651100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V69,1887100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V4,5492100m3
6Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu chương V4,1313100m
7Đào kết cấu MĐCTheo yêu cầu chương V1,5638100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V122,12m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V16,4795100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.8km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V16,4795100m3
11Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V68,1773100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V68,1773100m3
T Kết cấu trên mặt đường cũ bù vênh bằng BTN (kết cấu 1)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V6,4262100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V0,7789100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V0,7789100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V6,4262100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V5,904100m2
6Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu chương V5,904100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V0,7008100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V0,7008100tấn
U Kết cấu trên mặt đường cũ bù vênh bằng đá dăm nước (kết cấu 2)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V6,9319100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V1,1763100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V1,1763100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V6,9319100m2
5Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu chương V6,9319100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu chương V6,9319100m2
7Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12,34 cmTheo yêu cầu chương V6,9319100m2
V Kết cấu mặt đường làm mới (kết cấu 3)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V17,8838100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V3,0349100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 116.9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu chương V3,0349100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V17,8838100m2
5Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu chương V17,8838100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu chương V17,8838100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo yêu cầu chương V18,2624100m2
8Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V3,0323100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,7436100m3
W An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chương V796,62m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo yêu cầu chương V159,56m2
3Di chuyển biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu chương V2biển
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V17cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo yêu cầu chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển HCN (2 cột)Theo yêu cầu chương V11cái
X Rãnh dọc KT (150x150)cm
1Lắp đặt đốt rãnhTheo yêu cầu chương V21đốt
2Rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V18,2618m3
3Thép DTheo yêu cầu chương V0,2602tấn
4Thép D>10mm rãnhTheo yêu cầu chương V0,645tấn
5Mối nối XM 200#Theo yêu cầu chương V0,2676m3
6Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0391100m3
7Ván khuôn thép rãnhTheo yêu cầu chương V1,9682100m2
8Lắp đặt tấm bản KT(100x186x20)cmTheo yêu cầu chương V21tấm
9Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V7,4529m3
10Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,9036tấn
11Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,2965100m2
12Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,0601100m3
13Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V1,9875100m3
Y Rãnh KT (80x100)cm
1Lắp đặt đốt rãnhTheo yêu cầu chương V185đốt
2Rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V88,9412m3
3Thép DTheo yêu cầu chương V4,1024tấn
4Mối nối XM 200#Theo yêu cầu chương V0,9265m3
5Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,265100m3
6Ván khuôn thép rãnhTheo yêu cầu chương V8,7088100m2
7Lắp đặt tấm bản KT(50x95x10)cmTheo yêu cầu chương V371tấm
8Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V17,4176m3
9Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V2,3075tấn
10Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V1,0747100m2
11Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,3544100m3
12Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V1,5342100m3
Z Thay thế tấm bản bị hỏng
1Lắp đặt tấm bản KT(50x95x10)cmTheo yêu cầu chương V15tấm
2Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,705m3
3Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0934tấn
4Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0435100m2
5Lắp đặt tấm rãnh KT(25x50x5)cmTheo yêu cầu chương V522tấm
6Tấm đan rãnh BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V3,3141m3
7BTXM 200# vuốt nối tấm đan rãnh cũTheo yêu cầu chương V0,48m3
8Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1226100m3
9Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,3914100m2
10Vữa XM 100# dày 2cm đệmTheo yêu cầu chương V65,2375m2
11Móng BTXM đá 1x2, mác 1007,5676m3
AA Bó gáy hè phố
1Lắp đặt Bó gáy hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V376,73m
2BTXM bó gáy đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V15,0692m3
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V1,5069100m2
4Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,275100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,1243100m3
AB Bó vỉa giải phân cách
1Lắp đặt bó vỉa KT (20x45x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu chương V548m
2BTXM bó gáy đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V46,032m3
3Đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V109,6m2
4Móng BTXM đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu chương V14,248m3
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V8,9872100m2
6Sơn trắng, sơn đỏTheo yêu cầu chương V411m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,1644100m3
AC Bó vỉa hè phố
1Lắp đặt bó vỉa KT (23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu chương V261m
2Bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V11,0664m3
3Vữa XM 100# đệm dày 2cmTheo yêu cầu chương V93,96m2
4Móng BTXM đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu chương V5,481m3
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V2,4795100m2
6Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1827100m3
7Lắp đặt bó vỉa, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu chương V12m
8Bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,5928m3
9Thép DTheo yêu cầu chương V0,0341tấn
10Thép DTheo yêu cầu chương V0,0288tấn
11Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,1068100m2
12Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0084100m3
13Lắp đặt tấm bản KT(100x100x10)cmTheo yêu cầu chương V6tấm
14Lắp đặt tấm bản KT(80x90x10)cmTheo yêu cầu chương V6tấm
15Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V1,02m3
16Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,1406tấn
17Thép DTheo yêu cầu chương V0,1802tấn
18Hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V3,258m3
19BTXM 200# bịt rãnhTheo yêu cầu chương V1,74m3
20Vữa XM 125# mối nốiTheo yêu cầu chương V0,036m3
21Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0132100m3
22Ván khuôn thép hố thuTheo yêu cầu chương V0,4056100m2
23Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0444100m2
24Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V3,96m3
25Ván khuôn thép cửa thuTheo yêu cầu chương V0,2304100m2
26Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,2082100m3
27Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0732100m3
28Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cmTheo yêu cầu chương V6bộ
29Thép ghim song chắn rácTheo yêu cầu chương V0,0031tấn
AD Hố thu H2 + cửa thu nước C4
1Lắp đặt tấm bản KT(100x100x10)cmTheo yêu cầu chương V2tấm
2Lắp đặt tấm bản KT(40x90x10)cmTheo yêu cầu chương V2tấm
3Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,28m3
4Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0348tấn
5Thép DTheo yêu cầu chương V0,0501tấn
6Hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,886m3
7BTXM 200# bịt rãnhTheo yêu cầu chương V0,52m3
8Vữa XM 125# mối nốiTheo yêu cầu chương V0,01m3
9Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0042100m3
10Ván khuôn thép hố thu + bịt đáyTheo yêu cầu chương V0,141100m2
11Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0132100m2
12Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,32m3
13Ván khuôn thép cửa thuTheo yêu cầu chương V0,0342100m2
14Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0522100m3
15Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0166100m3
16Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cmTheo yêu cầu chương V2bộ
17Thép ghim song chắn rácTheo yêu cầu chương V0,001tấn
AE Hố thu H3 + cửa thu nước C6
1Lắp đặt tấm bản KT(100x100x10)cmTheo yêu cầu chương V1tấm
2Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,1m3
3Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0125tấn
4Thép DTheo yêu cầu chương V0,03tấn
5Hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,543m3
6BTXM 200# bịt rãnhTheo yêu cầu chương V0,19m3
7Vữa XM 125# mối nốiTheo yêu cầu chương V0,006m3
8Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0018100m3
9Ván khuôn thép hố thu + bịt đáyTheo yêu cầu chương V0,0799100m2
10Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0054100m2
11Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,13m3
12Ván khuôn thép cửa thuTheo yêu cầu chương V0,0083100m2
13Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0298100m3
14Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0084100m3
15Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cmTheo yêu cầu chương V1bộ
16Thép ghim song chắn rácTheo yêu cầu chương V0,0005tấn
AF Cửa thu nước C2
1Lắp đặt tấm bản KT(88x50x10)cm & KT(88x41x10)cmTheo yêu cầu chương V10tấm
2Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,43m3
3Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,057tấn
4Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0038100m3
5Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0274100m2
6Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V1,4m3
7Ván khuôn thép cửa thuTheo yêu cầu chương V0,1039100m2
8Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,071100m3
9Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0321100m3
10Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cmTheo yêu cầu chương V1bộ
11Thép ghim song chắn rácTheo yêu cầu chương V0,0005tấn
AG Cửa thu nước C3
1Lắp đặt tấm bản KT(88x50x10)cm & KT(88x41x10)cmTheo yêu cầu chương V8tấm
2Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,23m3
3Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0455tấn
4Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0031100m3
5Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0219100m2
6Cửa thu nước BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V1,14m3
7Ván khuôn thép cửa thuTheo yêu cầu chương V0,0853100m2
8Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0574100m3
9Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,026100m3
10Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cmTheo yêu cầu chương V1bộ
11Thép ghim song chắn rácTheo yêu cầu chương V0,0005tấn
12Lắp đặt tấm bản KT(100x100x10)cm&KT(140x100x10)cmTheo yêu cầu chương V2tấm
13Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,27m3
14Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,027tấn
15Hố thu BTXM, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V4,92m3
16Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0067100m3
17Ván khuôn thép hố thuTheo yêu cầu chương V0,2399100m2
18Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0092100m2
19Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1798100m3
20Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0919100m3
AH Hè phố
1Phá dỡ gạch Block cũTheo yêu cầu chương V381,71m2
2Lát gạch Terarro KT (400x400x30)mmTheo yêu cầu chương V1.494,02m2
3Móng BTXM đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V74,701m3
AI Hố trồng cây
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V801 cấu kiện
2BTCT viên bó gốc cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,92m3
3Vữa XM 100# đệm dày 2cmTheo yêu cầu chương V13m2
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,302100m2
5Thép DTheo yêu cầu chương V0,303tấn
6Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,072100m3
7Đắp đất màuTheo yêu cầu chương V7,2m3
8Cọc tre chống câyTheo yêu cầu chương V201 hố
AJ Cống thủy lợi
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu chương V19đoạn ống
2Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo yêu cầu chương V18ống cống
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V6,65m3
4Vữa XM 100#Theo yêu cầu chương V0,57m3
5Thân cống BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V4,4m3
6Móng BTXM, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V19,89m3
7Ván khuôn thép thân cốngTheo yêu cầu chương V0,1951100m2
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,2805100m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V1,3129100m2
10Thép DTheo yêu cầu chương V0,7005tấn
11Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0327100m3
12Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,0719100m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V4,16m3
14Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V1,829100m3
AK Mương thủy lợi
1Lắp đặt tấm bản KT(90x50x10)cmTheo yêu cầu chương V17tấm
2Tẩm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu chương V0,77m3
3Mương BTCT, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V3,74m3
4Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0563tấn
5Thép mương, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0498tấn
6Thép mương, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V0,2302tấn
7Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0077100m3
8Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,0476100m2
9Ván khuôn thép mươngTheo yêu cầu chương V0,3655100m2
10Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,1768100m3
11Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0731100m3
AL Ốp mái
1Ốp mái BTCT, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V10,7016m3
2Móng BTXM, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V6,372m3
3Đệm Vữa XM 100#Theo yêu cầu chương V2,6754m3
4Thép DTheo yêu cầu chương V0,2518tấn
5Ống thoát nước D=48mmTheo yêu cầu chương V0,14100m
6Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V8,4m3
7Ván khuôn thép chân khayTheo yêu cầu chương V0,1548100m2
8Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,072100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0488100m3
AM Cống thoát nước ngang
1Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu chương V3m3
2Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V1,5m3
3Mũ mố BTCT, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,7m3
4Thân cống BTXM, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V5,09m3
5Móng cống BTXM, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V5,26100m2
6Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,117100m2
7Ván khuôn thép thân cốngTheo yêu cầu chương V0,2664100m2
8Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu chương V0,0453tấn
9Thép tấm bảnTheo yêu cầu chương V0,1558tấn
10Thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,0194tấn
11Thép mũ mố DTheo yêu cầu chương V0,0031100m3
12Đệm đá thảiTheo yêu cầu chương V0,0105100m3
13Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,2568100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0642m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V2,5tấm
16Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm bản cũTheo yêu cầu chương V2m3
AN Điện chiếu sáng
1Rãnh cáp ngầm trên vỉa hèTheo yêu cầu chương V14m
2Rãnh cáp ngầm qua đườngTheo yêu cầu chương V20m
3Rãnh cáp ngầm trên giải phân cách giữaTheo yêu cầu chương V302m
4Móng cột thép chiếu sángTheo yêu cầu chương V19Móng
5Móng cột đèn trang tríTheo yêu cầu chương V17Móng
6Lắp dựng cột đèn trang tríTheo yêu cầu chương V17cái
7Tiếp địa cột chiếu sángTheo yêu cầu chương V36Bộ
8Cột thép tròn côn rời cần 9mTheo yêu cầu chương V4cái
9Cột thép tròn côn rời cần 8mTheo yêu cầu chương V5cái
10Cần đèn đơn vươn 1,5mTheo yêu cầu chương V5cái
11Cần đèn kép vươn 1,5mTheo yêu cầu chương V4cái
12Đèn Sodium 250WTheo yêu cầu chương V13cái
13Phụ kiện chiếu sángTheo yêu cầu chương V1bộ
14Chi phí thí nghiệmTheo yêu cầu chương V1Khoản
AO Cây xanh
1Cây Sấu (H>3m; ĐK 13-15cm)Theo yêu cầu chương V25cây
2Cây xà cừ (H>3m; ĐK13-15cm)Theo yêu cầu chương V20cây
AP Chi phí thuế đất
1Thuế tài nguyên khai thác đất về đắpTheo yêu cầu chương V1Khoản
2Thuế môi trường khai thác đất về đắpTheo yêu cầu chương V1Khoản
AQ Chi phí đảm bảo giao thông
1Biển báo hiệu các loại (LC 30%)Theo yêu cầu chương V18cái 
2Ba rie (LC 30%)Theo yêu cầu chương V10md
3Đèn nháy đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V48cái
4Dây đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V12cuộn
5Ống nhựa PVC F76mmTheo yêu cầu chương V101m
6Giấy phản quangTheo yêu cầu chương V36,35m2
7Bê tông M200# chân cộtTheo yêu cầu chương V1,36m3
8Ván khuônTheo yêu cầu chương V18,18m2
9Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu chương V0,47m3
10Quần áo, đèn, cờ, còiTheo yêu cầu chương V4bộ
11Cờ tín hiệuTheo yêu cầu chương V4cái
12Điều khiển giao thôngTheo yêu cầu chương V180công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9734279425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.887826755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng (thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực và đường cấp III) có giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ.Hoặc được hợp thành từ 01 Hợp đồng thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có giá trị ≥ 19.837.469.326 VNĐ và đường cấp III có giá trị ≥ 4.601.664.448 VNĐ có tổng giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.439.133.774 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc 02 công trình cấp IV trở lên; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)107
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường ( phụ trách hạng mục giao thông, cầu bê tông dự ứng lực) 2 Có trình độ Đại học trở lên trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ75
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường ( phụ trách hạng mục điện chiếu sáng) 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử32
4 Cán bộ kỹ thuật thay thế 2 Có trình độ Đại học trở lên trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ75
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động32
7 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên32
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph Phá đá2
2 Cần cẩu - sức nâng :≥ 50,0 T Nâng hạ dầm1
3 Kích nâng ≥ 500T Nâng dầm2
4 Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h Đổ bê tông tươi1
5 Máy bơm nước. Bơm nước2
6 Máy bơm vữa - năng suất ≥ 9,0 m3/h Bơm vữa ống luồn cáp1
7 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12 CV Cắt bê tông2
8 Máy cắt cáp - công suất ≥ 10,0 kW Cắt cáp dự ứng lực1
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất :≥ 5,0 kW: Cắt uốn thép4
10 Máy đào từ 1,25÷1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực Đào, xúc đất2
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Đầm bê tông4
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :≥ 70 kg Đầm đất4
13 Máy hàn ≥ 23kw Hàn sắt thép, cốp pha3
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống nước2
15 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất :≥ 0,62 kW Khoan bê tông3
16 Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan : F Khoan phá đá1
17 Máy khoan cọc khoan nhồi đường kính khoan 1m Khoan cọc khoan nhồi1
18 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T Lu nền1
19 Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW Luồn cáp dự ứng lực1
20 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 660,00 m3/h: Thổi bụi2
21 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Trộn bê tông4
22 Máy uốn ống ≥ 2,8Kw Uốn ống luồn cáp dự ứng lực1
23 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3 Vận chuyển bê tông tươi2
24 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 Tưới đá dăm nước1
25 Pa lăng xích - sức nâng ≥ 2,5 T Nâng chuyển vật liệu2
26 Tời điện - sức kéo≥ 5,0 T: Kéo vật liệu1
27 Máy cắt bê tông (gạch đá) - công suất ≥ 12 CV Cắt gạch đá2
28 Thiết bị nấu, phun nhựa ≥ 500 lít: Phun nhựa đường1
29 Máy lu bánh lốp tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T Lu nền đường1
30 Máy lu bánh thép ≥ 16T Lu nền1
31 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T Lu nền1
32 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV đến 140CV rải bê tông nhựa nóng1
33 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 12,0 T Chở vật liệu4
34 Máy toàn đạc Đo cao độ1
35 Máy thủy bình Đo cao độ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->