Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:42:00 đến ngày 2022-07-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,433,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.135681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8928E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa trường Mầm non Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỌC B2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,92 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình xingfa Việt Nam, kính dán an toàn, mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,16 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,76 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất xiên hoa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,481 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,681 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạchkhông nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,52 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,929 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,929 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,28 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,002 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,004 | m2 |
| 16 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 636,582 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,316 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 509,266 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,579 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,316 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 813,161 | m2 |
| 22 | Diện tích tường , cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.208,296 | m2 |
| 23 | Diện tích ốp chân tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 207,396 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 241,659 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 966,637 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 653,851 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 241,659 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.862,147 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 554,11 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 490,11 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,068 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 420 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 0.6m-24W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn cầu thang 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện bằng sắt, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa 8MCB điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | tủ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 300Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng ngoài trời 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 216 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 400Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng ngoài trời 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,258 | m3 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,275 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,798 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,44 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 253,296 | m2 |
| 72 | Chống thấm bằng băng keo khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,738 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,738 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,963 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 426,784 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,798 | m2 |
| 77 | Vách compact 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,28 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,825 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,652 | m2 |
| 80 | Ốp inox tấm 0.6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,153 | kg |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,446 | m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi rửa tay nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi 800x1800 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,28 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,26 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 105 | Lắp đặt vankhóa PPR, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Ren kép, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê ren 3 đầu ra, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,59 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,324 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 117 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,016 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,768 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,016 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,016 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,768 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,016 | m2 |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 136 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,348 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,348 | m3 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,394 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,541 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,216 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HỌC B7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,248 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn, mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,576 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,88 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở hất chữ A; | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 0.0 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,456 | m2 |
| 8 | Sản xuất xiên hoa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,12 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,065 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,763 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,432 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,432 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,02 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,405 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,809 | m2 |
| 17 | Diện tích tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 583,191 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,638 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 466,553 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 165,297 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,638 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 748,488 | m2 |
| 23 | Diện tích tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.240,671 | 0.0 |
| 24 | Gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 255,42 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 248,134 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 992,537 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 823,561 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 248,134 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.064,232 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 802,914 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 802,914 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,934 | m2 |
| 33 | Công tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Công |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 620 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 270 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m 48W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 0.6m 24W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Đèn led panel ốp trần vuông 300x300mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ tổng bằng sắt điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện bằng nhựa 4MCB, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | tủ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | hộp |
| 49 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 300Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột ngoài trời 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 520 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,608 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,474 | m3 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,149 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 280,675 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,676 | m2 |
| 68 | Tôn nền bằng xốp đặc dày 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,221 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,221 | m2 |
| 70 | Chống thấm bằng băng keo khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,451 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,451 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,221 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 343,888 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,714 | m2 |
| 75 | Vách compact 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,92 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,153 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,826 | m2 |
| 78 | Ốp inox tấm 0.6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,469 | kg |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5 | m2 |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi rửa tay nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi 800x1800 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,306 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt khóa PPR, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt vankhóa PPR, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ren kép, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê ren 3 đầu ra, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,547 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,528 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 116 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,299 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,299 | m3 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,495 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,679 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,73 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA KHU BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,821 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,388 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,954 | m3 |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,092 | m3 |
| 7 | Đầm nén công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,364 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,001 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,178 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,398 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,092 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,231 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,898 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,357 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,173 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,173 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,117 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,117 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp chống nóng dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,1 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,159 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,068 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,557 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,752 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,068 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,752 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,241 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm men khô chống trơn trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,11 | m2 |
| 34 | Cửa xếp inox 304 U 0.7mm có lá gió | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Cửa lưới chắn côn trình, khung viềm bằng khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m2 |
| 38 | Gia công xiên hoa inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,91 | kg |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,149 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,192 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,86 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,16 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng -48W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa đồng d20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR-D25, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Tháo tec nước inox 10m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Công |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m3 |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| D | PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,457 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189,133 | m3 |
| 4 | Xúc vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,196 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 219,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,447 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,142 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,257 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,642 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,219 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,219 | m2 |
| E | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,684 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268,4 | m3 |
| 3 | Trồng cây vú sữa d>150mm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cây |
| 4 | Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1hố |
| 5 | Bồi đất mầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,25 | 1m3 |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng duy trì 6 tháng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6 | 10 gốc cây/tháng |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,354 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,928 | m3 |
| 9 | Đào đất móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,334 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,928 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,16 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,36 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,404 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,587 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | m3 |
| 18 | Đá xanh tự nhiên bo bồn cây KT 10x15x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | m |
| 19 | Lát sân bằng đá xanh tự nhiên đục nhám 40mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.379,37 | m2 |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,964 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,907 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,756 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195,871 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195,871 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,756 | m2 |
| G | LẮP ĐIỀU HÒA CHO 2 LỚP HỌC DÃY 2 TẦNG 8 LỚP | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 Btu 1 chiều Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D24 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.135681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8928E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi