Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682753-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220645679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:42:00 đến ngày 2022-07-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,433,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.135681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8928E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa trường Mầm non Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Thành Phát Group; Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Thành Phát Group; Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Thành Phát Gruop


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HỌC B2
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,92m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình xingfa Việt Nam, kính dán an toàn, mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,16m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,76m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8Bộ
5Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16Bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,52m2
7Sản xuất xiên hoa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,481kg
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,32m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,681m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạchkhông nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,52m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,929m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,929m2
13Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,28tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,002m2
15Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,004m2
16Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT636,582m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,316m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT509,266m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT176,579m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT127,316m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT813,161m2
22Diện tích tường , cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.208,296m2
23Diện tích ốp chân tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT207,396m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT241,659m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT966,637m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT653,851m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT241,659m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.862,147m2
29Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT554,11m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT490,11m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,068m2
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
40Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT420m
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT190m
43Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
44Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 0.6m-24W, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20bộ
45Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32bộ
46Lắp đặt đèn cầu thang 18WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
48Lắp đặt bình nước nóng 30lTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
49Lắp đặt tủ điện bằng sắt, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
50Lắp đặt tủ điện bằng nhựa 8MCB điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4tủ
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8hộp
52Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 300AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
53Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
55Lắp đặt cáp đồng ngoài trời 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
56Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT216m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT360m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
61Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 400AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
62Lắp đặt dây dẫn cáp đồng ngoài trời 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20bộ
67Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,258m3
68Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,275m2
69Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,798m2
70Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121,44m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT253,296m2
72Chống thấm bằng băng keo khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,738m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,738m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,963m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT426,784m2
76Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,798m2
77Vách compact 12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,28m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,825m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,652m2
80Ốp inox tấm 0.6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,153kg
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,446m2
82Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
83Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
84Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
85Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi rửa tay nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20bộ
87Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
88Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
89Lắp đặt gương soi 800x1800Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
90Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
91Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,28100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64cái
102Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
104Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
105Lắp đặt vankhóa PPR, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
106Lắp đặt Ren kép, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
107Lắp đặt Tê ren 3 đầu ra, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,59100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,324100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
117Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
118Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
119Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
120Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,016m2
121Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,768m2
122Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,016m2
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,016m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,768m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,016m2
126Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
127Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
129Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
130Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
131Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
132Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
134Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
135Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
136Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,348m3
137Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,348m3
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,394100m2
139Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,541100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,216100m2
B SỬA CHỮA NHÀ HỌC B7
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,248m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn, mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,576m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình Xingfa Việt Nam, kính dán an toàn 6.38Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24Bộ
5Phụ kiện cửa đi 1 mở trượtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8Bộ
6Phụ kiện cửa sổ mở hất chữ A;Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80.0
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,456m2
8Sản xuất xiên hoa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,12kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,065m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,763m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,432m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,432m2
14Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,02tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,405m2
16Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94,809m2
17Diện tích tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT583,191m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,638m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT466,553m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT165,297m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT116,638m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT748,488m2
23Diện tích tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.240,6710.0
24Gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT255,42m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT248,134m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT992,537m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT823,561m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT248,134m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.064,232m2
30Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT802,914m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT802,914m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,934m2
33Công tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10Công
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
38Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
39Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT620m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT270m
41Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m 48W, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60bộ
42Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 0.6m 24W, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
43Đèn led panel ốp trần vuông 300x300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
45Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
46Lắp đặt tủ tổng bằng sắt điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
47Lắp đặt Tủ điện bằng nhựa 4MCB, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4tủ
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8hộp
49Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 300AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
50Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
52Lắp đặt cáp đồng 4 ruột ngoài trời 4x25mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
53Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT520m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT170m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 21mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20bộ
63Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,608m3
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,474m3
65Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,149m2
66Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT280,675m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,676m2
68Tôn nền bằng xốp đặc dày 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,221m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,221m2
70Chống thấm bằng băng keo khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,451m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,451m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,221m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT343,888m2
74Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,714m2
75Vách compact 12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,92m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,153m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,826m2
78Ốp inox tấm 0.6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,469kg
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5m2
80Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
81Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
82Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
83Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi rửa tay nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
86Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
87Lắp đặt gương soi 800x1800Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
89Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,306100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
97Lắp đặt khóa PPR, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,24100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64cái
101Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT96cái
103Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
104Lắp đặt vankhóa PPR, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
105Lắp đặt Ren kép, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
106Lắp đặt Tê ren 3 đầu ra, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,547100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,528100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
116Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,299m3
117Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,299m3
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,495100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,679100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,73100m2
C SỬA CHỮA KHU BẾP ĂN
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,821m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,388m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,954m3
6Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,092m3
7Đầm nén công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,041100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,364m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,001m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,468m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,127100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,178tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,398m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,092m3
16Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,231m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,898m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,357m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,173tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,173tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,117tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,117tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp chống nóng dày 0.42mm chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,515100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,084100m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,1m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,159m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT74,068m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,557m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,752m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,068m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,752m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,241m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm men khô chống trơn trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,11m2
34Cửa xếp inox 304 U 0.7mm có lá gióTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2m2
35Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2m2
36Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
37Cửa lưới chắn côn trình, khung viềm bằng khung nhôm định hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2m2
38Gia công xiên hoa inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,91kg
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,149m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,026100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,015tấn
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,192m3
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,86m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,16m2
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
49Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng -48WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
56Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
57Lắp đặt vòi rửa đồng d20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
58Lắp đặt van khóa PPR-D25, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
60Lắp đặt phễu thu đường kính 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
63Tháo tec nước inox 10m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Công
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,181100m3
65Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
D PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,28m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,457m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,133m3
4Xúc vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,196100m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT219,6m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,447m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,142m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,257m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,642m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,219m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,219m2
E CẢI TẠO SÂN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,684100m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT268,4m3
3Trồng cây vú sữa d>150mm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cây
4Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61hố
5Bồi đất mầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,251m3
6Duy trì cây bóng mát mới trồng duy trì 6 thángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,610 gốc cây/tháng
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT127,354m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,928m3
9Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,334m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,928m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,16m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,36m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,221100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,404tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,587m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1401 cấu kiện
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48m3
18Đá xanh tự nhiên bo bồn cây KT 10x15x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24m
19Lát sân bằng đá xanh tự nhiên đục nhám 40mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.379,37m2
F CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,964m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT168,907m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,756m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT195,871m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT195,871m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,756m2
G LẮP ĐIỀU HÒA CHO 2 LỚP HỌC DÃY 2 TẦNG 8 LỚP
1Điều hòa 18.000 Btu 1 chiều Panasonic hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4máy
3Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT125m
4Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
5Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D24Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.135681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8928E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->