Gói thầu: Sửa chữa sân vườn, đường nội bộ vào khu ký túc xá A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682206-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài chính Kế toán
Tên gói thầu Sửa chữa sân vườn, đường nội bộ vào khu ký túc xá A
Số hiệu KHLCNT 20220681187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:35:00 đến ngày 2022-07-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân thi công trực tiếp. Tất cả công nhân phải có Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 m3 (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại 2,5Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250L, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cốp pha, hệ giàn giáo, cây chống thép.(m2)
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Tài chính Kế toán
E-CDNT 1.2 Sửa chữa sân vườn, đường nội bộ vào khu ký túc xá A
thuộc kế hoạch sửa chữa tài sản năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn đầu tư Gia Hưng ; Công ty CP quy hoạch Đô thị DCD ; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Trung


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính Kế toán , địa chỉ: Thị Trấn La Hà, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu (Nhà thầu được chấp thuận và trao hợp đồng) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bản gốc HSĐX đồng thời ghi bên ngoài hồ sơ và túi đựng tương ứng là “BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT” và gửi trực tiếp về Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Trường Đại học Tài chính - Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 384598 Fax: 0255 – 3845717
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu Trường Đại học Tài chính - Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 384598 Fax: 0255 – 3845717
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa sân vườn, đường nội bộ vào khu ký túc xá A
1Tháo dỡ hàng rào lưới B40Tháo dỡ hàng rào lưới B40373,446m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,089100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,8528m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,784m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,415tấn
6Ván khuôn móng dàiVán khuôn móng dài0,5152100m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐắp nền móng công trình bằng thủ công2,574m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB4010,296m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,154m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mVán khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1154100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,1638tấn
12Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB4042,9m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8739100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2151100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIVận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,4302100m3/1km
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,57m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mVán khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,314100m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4014,36m2
19Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 21,5404m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40233,56m2
21Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)24,012m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmGia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,049tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,4012100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu8281cấu kiện
25Quét vôi 1 nước trắngQuét vôi 1 nước trắng996,82m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ996,82m2
27SXLD hoàn thiện cổng đi bằng thépSXLD hoàn thiện cổng đi bằng thép12,0105m2
28Phá dỡ nhà kho hiện trạng (Bao gồm công việc vận chuyển đi đỗ)Phá dỡ nhà kho hiện trạng (Bao gồm công việc vận chuyển đi đỗ)1Toàn bộ
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1008100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,008m3
31Ván khuôn móng dàiVán khuôn móng dài0,5304100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0786tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0588tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,504m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0557100m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mGia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4561tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mLắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4561tấn
38SXLD bu lông neo D14, L800SXLD bu lông neo D14, L80036Cái
39Gia công xà gồ thép (Xà gồ thép hộp 40x80x1.4)Gia công xà gồ thép (Xà gồ thép hộp 40x80x1.4)0,2657tấn
40Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,2657tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳLợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ1,105100m2
42SXLD cùm chống bảo trên máiSXLD cùm chống bảo trên mái206cái
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0309100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,24m3
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ALắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtLắp đặt công tắc 1 hạt1cái
47SXLD mặt nạ, bẳng điệnSXLD mặt nạ, bẳng điện1cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngLắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm220m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm225m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmLắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm25m
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2753100m3
53Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng 0,324m3
54Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng 0,8887m3
55Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột > 0,1m2, Chiều cao Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột > 0,1m2, Chiều cao 0,5276m3
56Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 2000,2607m3
57Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 2006,9025m3
58Ván khuôn móng dàiVán khuôn móng dài0,02100m2
59Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mVán khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,0528100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mVán khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0393100m2
61Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,3116100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mVán khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,1843100m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép 0,0407tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép 0,0972tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép 0,1579tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao 0,4131tấn
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,1667m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4045,1297m2
69Lát nền, sàn gạch mosic KT: 300x300x7mmLát nền, sàn gạch mosic KT: 300x300x7mm45,1297m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB406,2172m2
71ốp chân tường, đá bốc đen; Tiết diện gạch ốp chân tường, đá bốc đen; Tiết diện gạch 12,6228m2
72Sơn giả đá, pha kim tuyếnSơn giả đá, pha kim tuyến10,4248m2
73Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng 18,31m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình7,25m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình11,05m3
76Vòi phun xõa cho đâì phun nướcVòi phun xõa cho đâì phun nước1bộ
77Mấy bơm chìm cho đài phun nướcMấy bơm chìm cho đài phun nước2bộ
78Đóng giếng sau 8m cấp nước cho đài (Bao gồm máy bơm hoàn thiện)Đóng giếng sau 8m cấp nước cho đài (Bao gồm máy bơm hoàn thiện)1Giếng
79Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 1cái
80Rơ le thời gian và tủ điều khiển tự độnRơ le thời gian và tủ điều khiển tự độn1bộ
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 80m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmLắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm60m
83Đền led thả ngầm cho đài phun nướcĐền led thả ngầm cho đài phun nước13bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm1,5100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm10cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm0,3100m
87Van khóa D34Van khóa D341bộ
88Van khóa D60Van khóa D601bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 40mmLắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 40mm0,036100m
90Vòi phun sỏi bọt trắng cao 2mVòi phun sỏi bọt trắng cao 2m12bộ
91ống Inox D20 1ck/mống Inox D20 1ck/m3,14m
92ống inox D42 chạy tròn đường kính 4mống inox D42 chạy tròn đường kính 4m12,56m
93Bộ phụ kiện kèm theo đài phunBộ phụ kiện kèm theo đài phun1Toàn bộ
94Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly12,37100m2
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x261,85m3
96Lát gạch terazo, vữa XM M50, PCB40Lát gạch terazo, vữa XM M50, PCB401.237m2
97Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly8,37100m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4058,59m3
99Lát nền bằng đá khò nhám (30x60x2), vữa XM M75, PCB40Lát nền bằng đá khò nhám (30x60x2), vữa XM M75, PCB40837m2
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III14,9941m3
101Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 11,4954m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75149,94m2
103Trồng cây hoa giấy- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTrồng cây hoa giấy- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m12cây
104SXLD giàn cho bụi hoa giấy bằng thépSXLD giàn cho bụi hoa giấy bằng thép12Giàn
105Trồng cỏ hoàng lạcTrồng cỏ hoàng lạc10,0143100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).33
4 Công nhân trực tiếp thi công công trình 10 Công nhân thi công trực tiếp. Tất cả công nhân phải có Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải tự đổ ≥ 07 tấn (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào >= 0,5 m3 >= 0,5 m3 (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy hàn Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy khoan Loại 2,5Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy cắt gạch đá 1,7Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy trộn bê tông Loại 250L, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm bàn điện Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đầm dùi Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy bơm nước Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy thủy bình Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Cốp pha, hệ giàn giáo, cây chống thép.(m2) Dụng cụ thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->