Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ; nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:34:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,818,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm xã; cấp nước sinh hoạt thôn Lùng Mười, xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ; nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2517 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,648 | m3 |
| 9 | Đào móng tường cánh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,57 | 1m3 |
| 10 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,57 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | 100m2 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,235 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ đã hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 17 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Crephin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 1m3 |
| 20 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 31 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đầu bịt DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Ống xả cặn hố thu DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỂ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 2 | Vét bỏ lớp lọc cũ, bồi lắng trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 3 | Tháo bỏ van ren đường kính 100mm đã cũ hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,562 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,562 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,562 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước (Tường bể) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,562 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6725 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công tấm cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 cấu kiện |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỂ CHỨA | |||
| 1 | Nạo vét bùn lẫn rác, sỏi, đá trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,724 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,62 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lớp 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lớp 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,724 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6872 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống thép + Vận chuyển về bãi tập kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100 m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Gia công tôn nắp bể (khóa + bản lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Van phao bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài- Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa HDPE DN25 (khoá nước khi sửa chữa ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Nạo vét bùn lẫn rác, sỏi, đá trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,044 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,22 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,3 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp số 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,3 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp số 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,3 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,3 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,22 | m2 |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,1659 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ ống thép + Vận chuyển về bãi tập kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 40 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Gia công tôn nắp bể (khóa + bản lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Van phao bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài- Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa HDPE DN25 (khoá nước khi sửa chữa ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TUYẾN ỐNG CẤP | |||
| 1 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 mối |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,7598 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống thép + Vận chuyển về bãi tập kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5718 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5718 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,8159 | m3 |
| 7 | Công tác khử trùng, vệ ống nước đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3612 | 100m |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3622 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1023 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3128 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,241 | 1m3 |
| 18 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,241 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1372 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,752 | 1m3 |
| 27 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,752 | 1m3 |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chia nước - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3624 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Ống xả cặn hố thu DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 mối |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,3575 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,3575 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,6537 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống thép + Vận chuyển về bãi tập kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0507 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9768 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0211 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm (Chuyển từ ống kẽm sang ống HDPE) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6638 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,2598 | m3 |
| 18 | Công tác khử trùng, vệ sinh ống nước đường kính ống d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1689 | 100m |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7514 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7514 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 1m3 |
| 27 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9733 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9467 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9467 | m3 |
| 31 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chia nước - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chia nước - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2984 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ống xả cặn hố van DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 53 | Ống xả cặn hố van DN40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính ≤60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | cái |
| 55 | Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | cái |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,09 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,618 | 100m2 |
| 61 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,0362 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1584 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,975 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,975 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,7154 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2296 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1035 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4542 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4542 | m3 |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính ≤60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 19 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5088 | 1m3 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1947 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3893 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3893 | m3 |
| 25 | Lắp đặt van chia nước - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co HDPE - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0424 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,002 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,858 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,096 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2332 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5393 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1498 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 22 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Gia công tôn nắp bể (khóa + bản lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Van phao bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 1m3 |
| 31 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan kết cấu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 8 | Máy hàn hơi | Hàn ống nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi