Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682481-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220632041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ; nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:34:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,818,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm xã; cấp nước sinh hoạt thôn Lùng Mười, xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ; nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU NGUỒN
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8041m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8041m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2517tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1728100m2
8Đắp đất sét đầm chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,648m3
9Đào móng tường cánh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,571m3
10Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,571m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1918100m2
14Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,235m3
15Đắp đất sét đầm chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
16Tháo dỡ lưới chắn rác cũ đã hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
17Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18CrephinChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,261m3
20Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,261m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1528100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,308m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0114100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0821tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1057tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
31Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đầu bịt DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Ống xả cặn hố thu DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỂ LẮNG LỌC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cấu kiện
2Vét bỏ lớp lọc cũ, bồi lắng trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
3Tháo bỏ van ren đường kính 100mm đã cũ hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,562m2
7Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,79m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,562m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,562m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,79m2
11Quét nước xi măng 2 nước (Tường bể)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,562m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6725m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0339100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công tấm cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật391 cấu kiện
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0355100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296100m3
19Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỂ CHỨA
1Nạo vét bùn lẫn rác, sỏi, đá trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,724m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,62m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,36m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lớp 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,36m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lớp 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,36m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,36m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,724m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,81m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6872m3
10Tháo dỡ ống thép + Vận chuyển về bãi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3100 m
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
14Hộp bảo vệ đồng hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Gia công tôn nắp bể (khóa + bản lề)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt Van phao bể nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài- Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van nhựa HDPE DN25 (khoá nước khi sửa chữa ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Nạo vét bùn lẫn rác, sỏi, đá trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,044m3
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,22m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,3m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp số 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,3m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp số 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,3m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,3m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,22m2
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2721m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,1659m3
35Tháo dỡ ống thép + Vận chuyển về bãi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17100 m
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m2
40Hộp bảo vệ đồng hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
41Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
42Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
43Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
44Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
45Gia công tôn nắp bể (khóa + bản lề)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
46Lắp đặt Van phao bể nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
47Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren ngoài- Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
51Lắp đặt van nhựa HDPE DN25 (khoá nước khi sửa chữa ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TUYẾN ỐNG CẤP
1Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,610 mối
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,75981m3
3Tháo dỡ ống thép + Vận chuyển về bãi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5718100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5718100m
5Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,8159m3
7Công tác khử trùng, vệ ống nước đường kính ống d=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,3612100m
8Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,361m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,361m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3622m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,945m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1023tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3128100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2411m3
18Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2411m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,494m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,939m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,187m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,377m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1372tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1836100m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7521m3
27Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7521m3
28Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Lắp đặt van chia nước - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3624m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1068tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Ống xả cặn hố thu DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,810 mối
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,3575m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,3575m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,65371m3
5Tháo dỡ ống thép + Vận chuyển về bãi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0507100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,389100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9768100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0211100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7100m
10Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm (Chuyển từ ống kẽm sang ống HDPE)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6638100 m
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật317,2598m3
18Công tác khử trùng, vệ sinh ống nước đường kính ống dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,1689100m
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,7514m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,7514m3
21Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
22Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
23Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,41m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,4m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,961m3
27Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,961m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9733m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9467m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9467m3
31Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt van chia nước - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt van chia nước - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt van xả cặn - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2984m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Ống xả cặn hố van DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
53Ống xả cặn hố van DN40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
54Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính ≤60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật335cái
55Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật335cái
56Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật335cái
57Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật670cái
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật335cái
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,09m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,618100m2
61Hộp bảo vệ đồng hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật335cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,03621m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,15841m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,975m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,975m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,7154m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2296100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1035100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4542m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4542m3
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính ≤60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1296100m2
19Hộp bảo vệ đồng hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,50881m3
21Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,07521m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1947m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3893m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3893m3
25Lắp đặt van chia nước - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt rắc co HDPE - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0424m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0178tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
36Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0021m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8581m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,016m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,096m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,76m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,16m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,876100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2332100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,53100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5393tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5355tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1498tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
22Hộp bảo vệ đồng hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt van cửa đồng - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Gia công tôn nắp bể (khóa + bản lề)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt Van phao bể nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,961m3
31Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,961m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan kết cấu2
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
6 Máy hàn điện Hàn kết cấu1
7 Máy bơm nước Bơm nước1
8 Máy hàn hơi Hàn ống nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->