Gói thầu: Mua dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24 7 cho các thiết bị mạng của NHCSXH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Chính sách xã hội |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24 7 cho các thiết bị mạng của NHCSXH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586913 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:06:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,914,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 975,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống thiết bị mạng có giá trị tối thiểu là 9,081 tỷ đồng (giá trị phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.081.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/7 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT; Toán-Tin; Điện tử Viễn thông- Mỗi cán bộ phải có chứng chỉ Cisco Certified Network Professional (CCNP) trở lên.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về an ninh, bảo mật như: CEH, Security+, SCNS, SCNP, ... hoặc các chứng chỉ liên quan đến bảo mật của các hãng Cisco, Fortinet, Checkpoint (nhà thầu có thể đề xuất thêm nhân sự độc lập có chứng chỉ về bảo mật trong trường hợp các cán bộ có chứng chỉ CCNP ở trên không có chứng chỉ bảo mật).- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm trong việc triển khai/tích hợp/vận hành/xử lý sự cố hệ thống mạng doanh nghiệp/ tổ chức hoặc Đã tham gia ít nhất 03 dự án/gói thầu về triển khai/tích hợp/hỗ trợ kỹ thuật hệ thống mạng cho doanh nghiệp/tổ chức. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Chính sách xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24 7 cho các thiết bị mạng của NHCSXH Mua dịch vụ bảo hành mở rộng và hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho các thiết bị mạng của NHCSXH 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các hãng sản xuất các thiết bị cần cung cấp dịch vụ trong gói thầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Thư cam kết hỗ trợ chính hãng của các hãng sản xuất (nhà sản xuất) các thiết bị cần cung cấp dịch vụ trong gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 975.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Chính sách xã hội, địa chỉ tại số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Đức Hạnh - Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc + Ngân hàng Chính sách xã hội + Số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.6417.211; Fax: 0243.6417.194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Bùi Xuân Thu + Ngân hàng Chính sách xã hội + Số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.6417.218; Fax: 0243.6417.194 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị bảo mật và cân bằng tại Hội sở chính(Fortinet - Fortigate 200E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 2 | Thiết bị chống Spam(Fortinet- Fortimail 200E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 3 | Thiết bị Firewall cho Management Module và Common Services Module(Fortinet FG-1200D) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 4 | Thiết bị VPN Server(Fortinet FG-501E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 5 | Thiết bị Firewall cho Internet Module(Fortinet FG-501E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 6 | Thiết bị quản trị tập trung Firewall(Fortinet FMG-1000F) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 7 | Thiết bị phân tích log(Fortinet FAZ-400E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 8 | Thiết bị Firewall cho WAN Module TTM Đà Nẵng(Fortinet FG-501E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 9 | Thiết bị Firewall cho WAN Module TTM TPHCM(Fortinet FG-501E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 10 | Thiết bị Firewall (cho chi nhánh tỉnh) (Fortinet FG-100E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 63 | |
| 11 | Thiết bị kết nối PMC và TTDL(Cisco 15454 Series) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 12 | Firewall cho Module Wan và Internet(Fortinet FG-501E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 13 | Switch Distribution tại PMC(Cisco C9300-24T-E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 14 | Core Switch tại PMC(Cisco N77-C7706) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 15 | Thành phần chuyển mạch chính(Cisco N5K-C5672UP) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 16 | Thành phần chuyển mạch mở rộng(Cisco N2K-C2248TP-E) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 17 | Thiết bị IPS chuyên dụng cho PMC(Check Point 15400) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 18 | Thiết bị Database Firewall cho phân vùng Database(Imperva X2510) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Thiết bị cân bằng tải Global choTTDL và PMC (F5-BIG-DNS-I2600) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 20 | Thiết bị cân bằng tải ứng dụng tại PMC (F5-BIG-LTM-I2800) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 21 | Hệ thống quản lý thiết bị cân bằng tải (F5-BIQ-VE-S) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Thiết bị chuyển mạch lõi tại TTDL(Cisco N77-C7706) | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 23 | Gói dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống thiết bị mạng có giá trị tối thiểu là 9,081 tỷ đồng (giá trị phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.081.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/7 | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT; Toán-Tin; Điện tử Viễn thông- Mỗi cán bộ phải có chứng chỉ Cisco Certified Network Professional (CCNP) trở lên.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về an ninh, bảo mật như: CEH, Security+, SCNS, SCNP, ... hoặc các chứng chỉ liên quan đến bảo mật của các hãng Cisco, Fortinet, Checkpoint (nhà thầu có thể đề xuất thêm nhân sự độc lập có chứng chỉ về bảo mật trong trường hợp các cán bộ có chứng chỉ CCNP ở trên không có chứng chỉ bảo mật).- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm trong việc triển khai/tích hợp/vận hành/xử lý sự cố hệ thống mạng doanh nghiệp/ tổ chức hoặc Đã tham gia ít nhất 03 dự án/gói thầu về triển khai/tích hợp/hỗ trợ kỹ thuật hệ thống mạng cho doanh nghiệp/tổ chức. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi