Gói thầu: Sản xuất chương trình truyền hình Văn hóa hội nhập năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế |
| Tên gói thầu | Sản xuất chương trình truyền hình Văn hóa hội nhập năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638452 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:37:00 đến ngày 2022-07-04 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.432.706.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng sản xuất phim hoặc thương mại phim truyền hình) với mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.894.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.008.682.600 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.894.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.008.682.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành văn hoá, báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành đạo diễn điện ảnh hoặc biên kịch điện ảnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, văn hóa, viết văn. Ưu tiên nhân sự có qua đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành trong lĩnh vực điện ảnh - truyền hình, báo chí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn truyền hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện tử, công nghệ điện ảnh truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên công nghệ thông tin, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành ngôn ngữ, văn hóa, báo chí. Ưu tiên nhân sự có qua đào tạo chuyên sâu trong vị trí phát thanh viên hoặc được có thành tựu, cống hiến trong lĩnh vực nghệ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành quay phim, điện ảnh - truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên dịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Tiếng Anh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông Quốc tế |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất chương trình truyền hình Văn hóa hội nhập năm 2022 Thực hiện chương trình truyền hình Văn hóa hội nhập năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) 2. Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về tình trạng hạch toán tài chính độc lập hoặc phụ thuộc của nhà thầu: + Đối với doanh nghiệp: Giấy xác nhận (hạch toán tài chính độc lập hoặc phụ thuộc) của phòng đăng ký kinh doanh hoặc tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tài liệu tương đương. + Đối với đơn vị sự nghiệp hoặc thuộc khối hành chính sự nghiệp (Đơn vị thuộc nhà nước quản lý): Tài liệu thể hiện về tình trạng hạch toán tài chính độc lập hoặc phụ thuộc của người có thẩm quyền hoặc tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tài liệu tương đương. 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ năng lực đảm bảo yêu cầu sản xuất chương trình truyền hình Văn hóa hội nhập là một trong các tài liệu sau đây: + Đối với doanh nghiệp: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh sản xuất phim do cơ quan có thẩm quyền cấp (Áp dụng cho nhà thầu độc lập và tất cả thành viên liên danh (nếu có thực hiện liên danh). + Đối với đơn vị sự nghiệp hoặc thuộc khối hành chính sự nghiệp (Đơn vị thuộc nhà nước quản lý): Quyết định của người có thẩm quyền cấp phép sản xuất phim tại các địa điểm theo Quy định tại Chương V của HSMT. 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 5. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSYC; 6. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống). 7. Kịch bản chi tiết của 22 Phim và 01 bản demo của 01 phim bất kỳ tại Mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế - Địa chỉ: 61B - Phố Thợ Nhuộm - phường Cửa Nam - quận Hoàn Kiếm - Hà Nội – SĐT: 02438245621 Fax: 02438250546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế - Địa chỉ: 61B - Phố Thợ Nhuộm - phường Cửa Nam - quận Hoàn Kiếm - Hà Nội – SĐT: 02438245621 Fax: 02438250546 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế - Địa chỉ: 61B - Phố Thợ Nhuộm - phường Cửa Nam - quận Hoàn Kiếm - Hà Nội – SĐT: 02438245621 Fax: 02438250546 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất chương trình truyền hình Văn hóa hội nhập năm 2022 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Phim | 22 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.432706E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.432.706.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng sản xuất phim hoặc thương mại phim truyền hình) với mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.894.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.008.682.600 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.894.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.008.682.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức sản xuất | 1 | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành văn hoá, báo chí | 5 | 1 |
| 2 | Biên kịch | 1 | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành đạo diễn điện ảnh hoặc biên kịch điện ảnh. | 5 | 1 |
| 3 | Biên tập viên | 2 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, văn hóa, viết văn. Ưu tiên nhân sự có qua đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành trong lĩnh vực điện ảnh - truyền hình, báo chí. | 5 | 1 |
| 4 | Đạo diễn truyền hình | 2 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật dựng phim | 2 | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện tử, công nghệ điện ảnh truyền hình | 5 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật viên | 1 | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên công nghệ thông tin, điện tử | 5 | 1 |
| 7 | Phát thanh viên | 2 | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành ngôn ngữ, văn hóa, báo chí. Ưu tiên nhân sự có qua đào tạo chuyên sâu trong vị trí phát thanh viên hoặc được có thành tựu, cống hiến trong lĩnh vực nghệ thuật | 5 | 1 |
| 8 | Quay phim | 2 | Có trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành quay phim, điện ảnh - truyền hình | 5 | 1 |
| 9 | Biên dịch | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Tiếng Anh | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi