Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:46:00 đến ngày 2022-07-07 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,194,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng ngành kinh tế, hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị, vật tư kỹ thuật, phụ tùng đồng bộ vô tuyến điện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Hợp đồng lao động (Bản gốc Scan hoặc Bản sao), Bằng tốt nghiệp (Bản gốc Scan hoặc Bản sao), của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc.
Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn IRFDC20PBF | 149 | Chiếc | Điện áp cực đại Vds: 600 VDòng Id: 320 mAĐiện áp cực đại Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 4,4 OhmTiêu tán nguồn: 1 W | ||
| 2 | Bán dẫn 2N2222A | 91 | Chiếc | Dòng điện tối đa 800 mA;Điện áp tối đa 40 V;Nhiệt độ hoạt động -10 °C - 150 °C. | ||
| 3 | Bán dẫn 2N2907 | 245 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 4 | Bán dẫn 2N3700 | 185 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 5 | Bán dẫn 2N4150 | 10 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 70 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 100 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 10 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 600 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 10 A Pd - Tiêu tán nguồn: 1 W | ||
| 6 | Bán dẫn 2N5031 | 18 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 7 | Bán dẫn 2N918PBFR | 54 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 8 | Bán dẫn 2SA1345DA | 49 | Chiếc | Điện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA | ||
| 9 | Bán dẫn 2SC1815 | 17 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 10 | Bán dẫn 2SC1971 | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 11 | Bán dẫn 2SC2053 | 12 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA | ||
| 12 | Bán dẫn 2SC3399-BT | 24 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 13 | Bán dẫn 2SC3402 | 36 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA | ||
| 14 | Bán dẫn 2SC3835 | 41 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 15 | Bán dẫn 2SC5752 | 28 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 16 | Bán dẫn 2SCR574 | 26 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 17 | Bán dẫn 2SCR586 | 16 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 18 | Bán dẫn 2SD468 | 18 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA | ||
| 19 | Bán dẫn 2SD880Y-TA3 | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 20 | Bán dẫn 2SK125 | 15 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS | ||
| 21 | Bán dẫn 2SK30AY | 13 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng G-D VGDS | ||
| 22 | Bán dẫn 3D6635 | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 23 | Bán dẫn 3DG130CA | 47 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 24 | Bán dẫn 3DK7D | 25 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 25 | Bán dẫn 3SK74 | 21 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDSX | ||
| 26 | Bán dẫn A1013 | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 27 | Bán dẫn AUIRFS4127 | 171 | Chiếc | Điện áp Vds: 200 VDòng Id: 72 AĐiện áp Vgs: ± 20 VTrở kháng đầu vào lớn nhất: 5380 pF @ 50 VTiêu tán nguồn: 375 W | ||
| 28 | Bán dẫn BFR740L3 | 115 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 29 | Bán dẫn C945 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 60 VDCDòng điện cực đại: 0,15 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 30 | Bán dẫn 2N2907A | 35 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 60 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 60 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 5 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 400 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 600 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW | ||
| 31 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC1945 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 32 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SQ721 | 60 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 33 | Bán dẫn công suất chuyên dụng C1970 | 59 | Chiếc | Điện áp cực đại B-C VCBO: 40VĐiện áp cực đại C-E VCBE: 17VĐiện áp cực đại E-B VEBO: 4VDòng cực C: Ic= 0,6A | ||
| 34 | Bán dẫn 2N3700MS-ND | 40 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 35 | Bán dẫn công suất U310BE | 56 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 36 | Bán dẫn FQD19N10LTM | 4 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 15.6 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 100 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 18 nC | ||
| 37 | Bán dẫn IRF4905 | 68 | Chiếc | Điện áp Vds: 55 VDòng Id: 70 AĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 0.02 OhmTiêu tán nguồn: 170 W | ||
| 38 | Bán dẫn IRF540 | 6 | Chiếc | Dòng cực máng: Id = 28 AĐiện áp Vds: 100 VĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở Rds: 77 OhmTiêu tán nguồn Pd: 150 W | ||
| 39 | Bán dẫn khuếch đại công suất RF SQ721 | 20 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 50 V Dòng cực máng liên tục Id: 11 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 10 dBHiệu suất cực máng ƞ: 60 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1 | ||
| 40 | Bán dẫn SMD 2SC1815 | 900 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 60VDòng điện: IC = 150 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷125 °C | ||
| 41 | Bán dẫn SMD 2SC9013JM | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 42 | Bán dẫn SMD 2SC9018 | 22 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150 °C | ||
| 43 | Bán dẫn SMD 3SK131 | 27 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW | ||
| 44 | Bán dẫn SMD BCX42 | 104 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 45 | Bán dẫn SMD BCX69 | 50 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 46 | Bán dẫn SMD BCX70J | 14 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW | ||
| 47 | Bán dẫn SMD BCX71J | 17 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW | ||
| 48 | Bán dẫn U310 | 57 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 49 | Bán dẫn UPB1509GV-E1 | 2 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm | ||
| 50 | Biến áp âm tần | 38 | Chiếc | Kích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +125 °C | ||
| 51 | Biến áp cao tần lõi ferit | 19 | Chiếc | Dải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Độ từ thẩm: 360. | ||
| 52 | Biến áp nguồn đầu ra chuyên dụng | 16 | Chiếc | Số chân: 8Kiểu chân: CắmHình dạng: Hình vuôngKích thước: (20 × 20 × 5) mmSuy hao chèn: 0,5 dB | ||
| 53 | Biến áp phối hợp bọc kim | 30 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ˚C ÷ +100 ˚C;Độ từ thẩm: 150. | ||
| 54 | Biến áp S560-6600-DJ-F | 2 | Chiếc | Cảm kháng: 3 mH.Loại biến áp: SHDSLHệ số sơ cấp: thứ cấp: 1:5,4Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C | ||
| 55 | Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ | 2 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm | ||
| 56 | Biến trở TRIMMER 10 kΩ | 14 | Chiếc | Điện trở: 10 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm | ||
| 57 | Biến trở TRIMMER 5,2 kΩ | 24 | Chiếc | Điện trở: 5,2 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm | ||
| 58 | Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng | 11 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70˚C | ||
| 59 | Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng | 9 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ +70 ˚C | ||
| 60 | Bộ lọc thạch anh 10,24MHz | 18 | Chiếc | Tần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 61 | Bộ lọc thạch anh 71,68 MHz | 11 | Chiếc | Tần số trung tâm: 71,68 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ +70 ˚C | ||
| 62 | Cell Pin 3,7VDC/6000mAh | 1.200 | Chiếc | Số chân: 3;Điện áp hoạt động: 0 VDC đến 48 VDC | ||
| 63 | Cell Pin Lithium 3,7VDC/1,2Ah | 312 | Chiếc | Dung lượng pin: 1,2 AhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium | ||
| 64 | Cuộn biến đổi trở kháng | 12 | Chiếc | Tỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite | ||
| 65 | Cuộn cảm lõi ferit cao tần | 913 | Chiếc | Dải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite; | ||
| 66 | Cuộn trích mẫu | 18 | Chiếc | Cảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15 | ||
| 67 | Dao động thạch anh 20,48 MHz | 6 | Chiếc | Tần số dao động: 20,48 MHzĐộ ổn định tần số: ±20 ppmĐiện áp hoạt động: 1,8 V | ||
| 68 | Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm | ||
| 69 | Dao động thạch anh TCXO 6,4MHz | 26 | Chiếc | Tần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 70 | Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng | 9 | Chiếc | Tần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 71 | Dao động VCO POS-400 | 26 | Chiếc | Tần số: 200 – 380 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 72 | Dao động VCO T200 | 26 | Chiếc | Tần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 73 | Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng | 34 | Chiếc | Tần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 74 | Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cm | 14 | Sợi | Độ dài: 30 cmChuẩn: SSMB | ||
| 75 | Gioăng cao su | 100 | Chiếc | Kích thước: (4 x 1,5) cm | ||
| 76 | Dây nạp nguồn MYE45 | 300 | Chiếc | Số chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm | ||
| 77 | Đi ốt 1N4148 | 1.355 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 78 | Đi ốt 1N4153 | 49 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 50 V Điện áp thuận: 880 mV @ 20 mADòng thuận If: 1 A Thời gian khôi phục: 4 nsLoại đi ốt: Standard | ||
| 79 | Đi ốt 1N4935 | 16 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 1 A Loại: Fast Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Điện áp thuận: 1.2 V Dòng tăng tối đa: 30 A Dòng ngược: 5 uA | ||
| 80 | Đi ốt 2RM075 | 32 | Chiếc | Số cực: 2Điện áp: 75 V | ||
| 81 | Đi ốt BAV116 | 32 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: 85 VThời gian khôi phục: 3 usDung kháng: 3 pF | ||
| 82 | Đi ốt ERZ-VF2M201 | 4 | Chiếc | Định mức điện áp AC: 130 VAC Định mức điện áp DC: 170 VDC Điện áp varistor: 200 V Điện áp kẹp: 340 V Dòng tăng đỉnh: 600 A | ||
| 83 | Đi ốt schotky 1SS53 | 2 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 84 | Đi ốt SMD SVC276 | 9 | Chiếc | Hệ số trở kháng: 3:1Điện áp ngược cực đại: 16 VDung kháng: 23,78 pF | ||
| 85 | Điện cảm dán 1008 các loại | 2.400 | Chiếc | Dòng điện chịu đựng 100 mAGiá trị cảm kháng: 51 uH | ||
| 86 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC | 44 | Chiếc | Loại Ferit: FT-240-FC Dòng chịu đựng :1 A | ||
| 87 | Điện cảm SMD 1008 1,8 uH 5% 300mA | 20 | Chiếc | Cảm kháng: 1,8 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 88 | Điện cảm SMD 1008 100 uH 5% 300mA | 33 | Chiếc | Cảm kháng: 100 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 89 | Điện trở SMD 0603 3,3 kΩ 1% | 55 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 3,3 kΩSai số: 1% | ||
| 90 | Điện trở SMD 0603 1 k kΩ 1% | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 1 kΩSai số: 1% | ||
| 91 | Điện trở SMD 0603 1% các loại | 3.000 | Chiếc | Sai số cực đại: ≤ 1%Công suất chịu đựng: ≥ 0,25 WNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 155 °CGiá trị điện trở: 1.200 chiếc 5,1 kΩ, 1.500 chiếc 1 kΩ; 300 chiếc 51 Ω | ||
| 92 | Điện trở SMD 0603 2,7 kΩ 1% | 30 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 2,7 kΩSai số: 1% | ||
| 93 | Điốt 2K4E mạ vàng | 14 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 0,1 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C | ||
| 94 | Điốt schotky 1SS53 | 10 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 95 | Điốt schotky 1SS86 | 15 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 96 | Điốt tách sóng 2AP9 | 19 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 75 °C | ||
| 97 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 68 | Hộp | Thời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 98 | Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A | 2 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 99 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A | 8 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 100 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB26A | 10 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 13;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 101 | Giắc cắm VTM1-17VD | 50 | Chiếc | Số chân: 17 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 102 | Giắc cắm VTM1-25VD | 11 | Chiếc | Số chân: 25 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 103 | Giắc cắm VTM1-33VD | 10 | Chiếc | Số chân: 33 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 104 | Giắc cắm VTM1-49VD | 10 | Chiếc | Số chân: 49 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 105 | Giắc cắm VTM1-9VD | 16 | Chiếc | Số chân: 9 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 106 | Giắc cắm XP501-33 chân | 22 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 107 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 14 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 108 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD | 149 | Chiếc | Kích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 109 | Giắc cấp điện áp đầu ra MBBH1 | 34 | Chiếc | Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 100 VDCNhiệt độ nóng chảy: > 400°CSố chân 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mmChất liệu giắc: Kim loại chống rỉ | ||
| 110 | Giắc cấp điện áp đầu ra MYE45 | 300 | Chiếc | Số chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm | ||
| 111 | Giắc nạp chuyên dụng CX5-4KZ | 300 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -55 ÷ 85 °CKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54 mm | ||
| 112 | Gioăng cao su | 1.200 | Chiếc | Kích thước: (75 × 50 x 1) mm | ||
| 113 | IC bảo vệ CTLR PROT SW 8-TDFN | 24 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng nạp lớn nhất: 2,2 AĐiện áp nạp lớn nhất: 17 V | ||
| 114 | Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g | 68 | Hộp | Thời gian khô: 15 phútKhối lượng: 100g | ||
| 115 | Lá đồng tiếp Pin Ф 0,7 cm | 82 | Chiếc | Chất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: Ф 0,7 cm, dày 2 mm | ||
| 116 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 43 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 117 | Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E | 28 | Chiếc | Tần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB | ||
| 118 | Lõi Ferrite 1934-1129-ND | 27 | Chiếc | Hệ số AL = 4,5 uHHình dạng: TrònĐường kính: 9 mmChiều cao: 4 mmMàu sắc: Đen | ||
| 119 | Ốc vít inox M3*4 | 56 | Chiếc | Kích thước: Chuẩn ốc M3, Chiều dài ren: 4mmChất liệu: Inox 304Loại ốc: Vặn tua vít đầu chìm | ||
| 120 | Pin Panasonic BR1225 3V | 8 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3 V Dung lượng: 48 mAh Chiều rộng: 12.5 mm Chiều cao: 2.5 mm | ||
| 121 | Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA | 26 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 122 | Rơ le Shinmei RSBL-12-S | 99 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 8Dòng điện chịu đựng: 2 A | ||
| 123 | Rơ le TQ2-5V | 128 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW | ||
| 124 | Rơ le TX2SA-5V-Z | 2 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NC Định mức tiếp điểm: 2 A tại 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 2 A Dòng chuyển mạch tối đa: 2 A | ||
| 125 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 42 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 126 | Transistor hiệu ứng trường AO4407A | 65 | Chiếc | Điện áp Vds: -30 VDòng điện Id: -12 AĐiện áp Vgs: -20 V | ||
| 127 | Trụ tiếp Pin (1 x 3) cm | 600 | Chiếc | Chất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: (1 x 3) cm | ||
| 128 | Tụ băng CN7S822MB | 12 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 % | ||
| 129 | Tụ băng CY8103JM | 46 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80 | ||
| 130 | Tụ điện SMD 0603 1% các loại | 3.000 | Chiếc | Sai số: ± 1 %Kiểu chân: SMD 0603Loại: DánGiá trị dung kháng: 100 nF | ||
| 131 | Tụ điện SMD 0805 100 nF 5 % | 30 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 132 | Tụ điện SMD 0805 150 pF kΩ 5 % | 91 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 150 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 133 | Tụ điện SMD 0805 2,2 nF 5 % | 18 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 134 | Tụ xoay CCW12-3-5/20 | 25 | Chiếc | Giá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5% | ||
| 135 | Vi điều khiển PIC12LF1572 | 5 | Chiếc | Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 I/O Kích thước Dữ liệu RAM: 256 B Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 V | ||
| 136 | Vi mạch 74HC00 | 4 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC Kiểu chân: DIP-14 | ||
| 137 | Vi mạch 74HC04 | 5 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Mức logic thấp: 0,1 V ÷ 0,26 VMức logic thấp: 1,9 V ÷ 5,9 VNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC Kiểu chân: DIP-14 | ||
| 138 | Vi mạch 74HC132 | 18 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Mức logic thấp: 0,5 V ÷ 1,8 VMức logic thấp: 1,5 V ÷ 4,2 VNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) oC | ||
| 139 | Vi mạch 74HC74 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C | ||
| 140 | Vi mạch 82C55 | 10 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 141 | Vi mạch 8610-5F80 | 27 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 3 ÷ 3,6 VDC Số lượng I/O: 68Số cực cổng: 1500Độ trễ lan truyền: 5,5 ns | ||
| 142 | Vi mạch AD9241ASZRL | 49 | Chiếc | Số đầu vaò: 1Số bit: 14Tốc độ lấy mẫu: 1,25 MHzGiao tiếp dữ liệu: Song songSố bộ A/D: 1 | ||
| 143 | Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7 | 24 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32 | ||
| 144 | Vi mạch ADP122ACPZ-3.3-R7 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3,3 V Dòng đầu ra: 300 mA Loại đầu ra: Cố điịnhĐiện áp đầu vào tối thiểu: 2.3 V Điện áp đầu vào tối đa: 5.5 V | ||
| 145 | Vi mạch AFE031AIRGZT | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 V Độ phân giải: 10 bit Tốc độ lấy mẫu: 1,5 MS/s Số lượng kênh: 1 Loại giao diện: Serial, 4-Wire, SPI | ||
| 146 | Vi mạch ATMEGA128-16AU | 14 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64 | ||
| 147 | Vi mạch bảo vệ ắc quy 8254AA | 35 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 24 VDCDải tần hoạt động: 20 ÷ 180 MHzCông suất tiêu thụ: 640 mWNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 148 | Vi mạch BQ25883 | 600 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 6,2 VSố cell: 2Dòng nạp lớn nhất: 2,2 AGiao tiếp: USB, I2C | ||
| 149 | Vi mạch BUFFER CD4050BE | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: -0,5 V ÷ 20 VDòng đầu ra mức cao: - 5.2 mA Dòng đầu ra mức thấp: 25 mA Dòng tĩnh: 40 nA | ||
| 150 | Vi mạch CD4011 | 16 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 15 VDC Số chân: 14 | ||
| 151 | Vi mạch CD4023 | 42 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 V ÷ 18 V Số đầu vào: 3Số mạch: 3Mức logic thấp: 1,5 V ÷ 4VMức logic cao: 3,5 V ÷ 11V | ||
| 152 | Vi mạch CD4066 | 27 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 153 | Vi mạch CY62167EV3 | 13 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,2 V ÷ 3,6 VGiao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 45 nsĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (2M x 8, 1M x 16)Dòng cấp nguồn tối đa: 30 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 154 | Vi mạch DAC56871PZP | 8 | Chiếc | Điện áp I/O: 1,8 V hoặc 3,3 VSố kênh: 2Số bit: 16Số bit NCO: 32Bộ trộn tần số cố định fs/4 và fs/2Dòng đầu ra: 2 mA ÷ 20 mA | ||
| 155 | Vi mạch DDS AD9850 | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn | ||
| 156 | Vi mạch điều khiển BQ29410P | 600 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4 ÷ 25) VDCĐiện áp đầu ra: 4,35 VNhiệt độ: - 40 ÷ 110 ˚C | ||
| 157 | Vi mạch DS16027 | 74 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 158 | Vi mạch FRM SF1088A | 4 | Chiếc | Độ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB | ||
| 159 | Vi mạch LM258AMDREP | 26 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3 ÷ 32 V Tích độ tăng ích dải thông GBP: 700 kHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 20 mA Tốc độ quét SR: 300 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 3 mV | ||
| 160 | Vi mạch LM2594 | 52 | Chiếc | Điện áp hoạt đông: 4,5 V ÷ 40 VDòng tiêu thụ: 500 mASố đầu ra: 1Điện áp ra nhỏ nhất: 12 VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 161 | Vi mạch LM293 | 28 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 162 | Vi mạch LM339 | 94 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 163 | Vi mạch LM360MX | 21 | Chiếc | Số kênh: 1Thời gian đáp ứng: 14 nsĐiện áp nguồn danh định: 9 ÷ 16 VDCDòng Ib: 6 uA | ||
| 164 | Vi mạch LM386 | 26 | Chiếc | Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC | ||
| 165 | Vi mạch LM3S6952-IQC50-A2 | 28 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz | ||
| 166 | Vi mạch LM4558D | 19 | Chiếc | Điện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 167 | Vi mạch LM4562MA | 65 | Chiếc | Điện áp hoạt đông: 5 V ÷ 34 VDòng tiêu thụ: 10 mASố mạch/; 2Độ phân cực dòng đầu vào: 1 nADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 168 | Vi mạch LM5218 | 27 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 169 | Vi mạch LM7805 | 8 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A | ||
| 170 | Vi mạch LM7808M | 29 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A | ||
| 171 | Vi mạch LT3758AEMSE#TRPBF | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5,5 V ÷ 100 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 10 mA | ||
| 172 | Vi mạch M54459L | 19 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W | ||
| 173 | Vi mạch MAX 7408 | 101 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 174 | Vi mạch MAX17017GTM+ | 8 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 3 V ÷ 5 V; 5,5 V ÷ 24 V Dòng đầu ra: 2 A Điện áp đầu ra: 4,8 V ÷ 5,2 V | ||
| 175 | Vi mạch MAX17543ATP+T | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 900 mV ÷ 36 V Dòng đầu ra: 2,5 A | ||
| 176 | Vi mạch MAX3362AKA | 4 | Chiếc | Số mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Điện áp cấp vận hành: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 177 | Vi mạch MAX3387E | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 250 kb/s Số mạch điều khiển: 3 Driver Số bộ thu: 3 Receiver Song côngGiao thức: RS232 | ||
| 178 | Vi mạch MAX604 | 51 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 179 | Vi mạch MAX7408EUA+ | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5 VTần số giới hạn: 15 kHzSố lượng kênh: 1 Loại bộ lọc: Low Pass | ||
| 180 | Vi mạch MC1550B | 7 | Chiếc | Dòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns | ||
| 181 | Vi mạch MC34911B | 92 | Chiếc | Điện áp hoạt đông: 5,5 V ÷ 27 VDòng tiêu thụ: 4,5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 182 | Vi mạch MET-35 | 7 | Chiếc | Đáp ứng tần số: ±2dBMức công suất: 50mWTrở kháng sơ cấp: 60OhmTrở kháng thứ cấp: 1.5Ohm | ||
| 183 | Vi mạch MIC4680-3.3YM | 52 | Chiếc | Đáp ứng tần số: ±2dBMức công suất: 50mWTrở kháng sơ cấp: 60OhmTrở kháng thứ cấp: 1.5Ohm | ||
| 184 | Vi mạch MSA-1105 | 47 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 ÷ 17VDòng điện đầu ra: 6 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 85°C | ||
| 185 | Vi mạch N4160-2802 | 5 | Chiếc | Ngưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1 | ||
| 186 | Vi mạch NEO-M8N-0TR-ND | 45 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1.65 ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI, UART, USB Số kênh: 72 | ||
| 187 | Vi mạch OPAMP LF156H | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 10 V ÷ 44 V Dòng tiêu thụ: 5 mAĐộ tăng ích dải thông GBP: 5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mA Tốc độ quét SR: 12 V/us Điện áp bù đầu vào Vos: 2 mV | ||
| 188 | Vi mạch PE4242 | 79 | Chiếc | Trở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB | ||
| 189 | Vi mạch PIC16F88 | 7 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte | ||
| 190 | Vi mạch PIC24HJ | 94 | Chiếc | Điện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C | ||
| 191 | Vi mạch POLYFET L2701 | 58 | Chiếc | Kiểu chân: SOPtốc độ switching: 3 us | ||
| 192 | Vi mạch REG CTRLR SG2524D | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 8 V ÷ 40 V.Tần số chuyển mạch: 100 kHz ÷ 300 kHzSố lượng đầu ra: 2Pha đầu ra: 1 | ||
| 193 | Vi mạch S8221 | 52 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 194 | Vỏ hộp nhựa đúc áp lực (75 × 50 × 90) mm | 10 | Chiếc | Loại nhựa: ABS nguyên sinhKích thước: (75 × 50 × 90) mmĐúc áp lực theo bản vẽ | ||
| 195 | Vi mạch SMD 74HC4046 | 68 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 196 | Vi mạch SMD 8205A | 900 | Chiếc | Điện áp nguồn: (4,5 ÷ 5,5) VDCKiểu chân: SOT23-6 | ||
| 197 | Vi mạch SMD AD7887ARMZ | 39 | Chiếc | Độ phân giải: 12 bitSố lượng kênh: 2Giao diện: SPITốc độ lấy mẫu: 125 kS/sTỉ số SNR: 71 dB | ||
| 198 | Vi mạch SMD CY62167EV1 | 22 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C | ||
| 199 | Vi mạch SMD DWO 1 | 900 | Chiếc | Package: SOT-23-6Điện áp bảo vệ quá dòng: 150 ± 30 mVĐiện áp bảo vệ nạp: 4,3 ± 0,05 V | ||
| 200 | Vi mạch SMD MAX232ESE | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 201 | Vi mạch SMD MAX296 | 59 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 202 | Vi mạch SMD MC145170 | 9 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 203 | Vi mạch SMD XC7A100T-1FTG256C | 28 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,95 ÷ 1,05 VDCSố cổng logic: 101440Số cổng I/O: 170Tổng số bit RAM: 4976640Theo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 204 | Vi mạch SN74LS90 | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,75 ÷ 5,25 VSố bit: 4Trình tự đếm: Up | ||
| 205 | Vi mạch SN74LVCH16952 | 88 | Chiếc | Loại đầu ra: 3 trạng tháiĐiện áp nguồn: (1,65 ÷ 3,6) VDCThời gian trễ lan truyền: 7,6 nsDòng đầu ra mức cao: -24 mADòng đầu ra mức thấp: 24 mA | ||
| 206 | Vi mạch so pha H140 | 18 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 207 | Vi mạch so sánh LM2901 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C | ||
| 208 | Vi mạch STM32F407VET6 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 VKích thước bộ nhớ chương trình: 512 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 32 bitĐộ phân giải ADC: 12 bitTần số đồng hồ tối đa: 168 MHzKích thước Dữ liệu RAM: 192 kB | ||
| 209 | Vi mạch TDA2003 | 69 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 210 | Vi mạch TMS320VC5509APGE | 8 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 kB Kích thước Dữ liệu RAM: 256 kB Điện áp I/O: 3 V;3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 VTần số clock: 200 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 211 | Vi mạch TPA2001D1PW | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 VTHD kèm nhiễu: 0,1 %Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 8 OhmsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 212 | Vi mạch TPA2016D2 | 55 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch | ||
| 213 | Vi mạch TPS767D325 | 113 | Chiếc | Dòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C | ||
| 214 | Vi mạch RTC CLK DS1302Z | 8 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ RTC: 31 B Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 5,5 V Giao tiếp: Nối tiếp 3 dâyNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 °C ÷ 85 °C | ||
| 215 | Vi mạch trộn tần uPC1037 | 30 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 216 | Vi mạch UCN1511 | 57 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 30 VDòng điện cực cửa: 100 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C | ||
| 217 | Vi mạch ULN2003 | 45 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA | ||
| 218 | Vi mạch ULN5841 | 18 | Chiếc | Đỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C | ||
| 219 | Vi mạch xử lý số TMS320VC5416PGE-160MIPS | 38 | Chiếc | Tần số clock: 160MHzGiao diện: Host Interface, McBSPKích thước ROM: 32 kBKích thước RAM: 256kBĐiện áp cổng I/O: 3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 V | ||
| 220 | Vi mạch LM258D | 18 | Chiếc | Số lượng kênh: 2 Dòng đầu ra mỗi kênh: 40 mATích độ tăng ích dải thông GBP: 1,1 MHz | ||
| 221 | Vi mạch X9313-3-M | 4 | Chiếc | Giá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA | ||
| 222 | Vi mạch MSA-1105-STR | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,4 V ÷ 6,6 VDòng tiêu thụ: 80 mAĐộ khuếch đại: 10,5 dB Hệ số nhiễu: 3,6 dB Băng thông: 1300 MHzĐiểm chặn bậc ba: 30 dBm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên bán hàng | 1 | Cao đẳng ngành kinh tế, hoặc tin học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi