Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669571-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220582570
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:32:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất năm 2022
“Nghiên cứu đánh giá quá trình lan truyền, tích luỹ dioxin trong thực phẩm” Mã số: TĐDIOX.02/22-24
03 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Viện Hóa học trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và nội thất Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 43, tổ dân cư xóm 4, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường đô thị. Địa chỉ: Số 404 nhà C1 khu Vĩnh Hồ - P.Thịnh Quang – Q.Đống Đa - TP Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp): Viện Hóa học, địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017, và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu từ năm 2019 đến năm 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước tính đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào NSNN năm 2021 kèm báo cáo sử dụng hóa đơn. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét gồm: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối theo mẫu trong HSMT hoặc mẫu của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Viện Hóa học và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312 - Fax: 04.3836.1283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Tổng hợp Viện Hóa học. Địa chỉ: Nhà A18, Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.3756.4312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm KHCNVN Tầng 6, Toà nhà Trung tâm, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.3219.1278 - Fax: 04.3756.2765
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit clohidric12,5 L/chaiĐạt tiêu chuẩn Hiệp hội Hoá học Mỹ, nồng độ 37%
2Axit sunfuric11 L/chaiĐạt tiêu chuẩn Hiệp hội Hoá học Mỹ, độ tinh khiết 98,0%
3Bạc nitrat1250 g/lọĐạt tiêu chuẩn Hiệp hội hoá học Mỹ, độ tinh khiết ≥ 99,9%
4Bộ dung dịch dựng đường chuẩn năm điểm phân tích dioxin/furan CS1 - CS5 (M 1613 Calibration solution CS1-CS5)1Bộ 5 lọ, mỗi lọ 0,2 mLBao gồm 35 chất phân tích, độ tinh khiết ≥ 99,9%
5Dung dịch chuẩn kiểm tra độ thu hồi và độ chính xác phân tích dioxin/furan (M 1613 Precision and Recovery Standard solution)1200 microlit/lọBao gồm 17 chất phân tích, độ tinh khiết ≥ 99,9%
6Dung dịch nội chuẩn của dioxin/furan (Method 1613 Internal Standard Spiking solution)10,5 mL/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,9%
7Dung dịch chuẩn đánh dấu đồng vị của dioxin/furan (M1613 Labeled Compound Stock solution)1500 microlit/lọNồng độ 100 ng/mL,độ tinh khiết ≥ 99,9%
8Dung dịch chuẩn làm sạch của dioxin/furan (Method 1613 Cleanup Standard)17,5 mL/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,9%
9Dung dịch chuẩn hàng ngày xác định thời gian lưu và đồng phân đặc thù dioxin/furan (Method 1613 Daily Calibration with Window Definer and Isomer Specificity)2200 microlit/lọBao gồm 50 chất phân tích, nồng độ trong khoảng 10 – 200 ng/mL, độ tinh khiết ≥ 99,9%
10Dung dịch chuẩn dioxin/furan Method 23 Surrogate11,2 mL/lọStandard Stock Solution, bao gồm 5 chất phân tích, nồng độ 1000 ng/mL, độ tinh khiết ≥ 99,9%
11Chất chuẩn dioxin và furan dựng đường chuẩn 5 điểm Method 23 Calibration Solutions (CS1-CS5)1Bộ 5 lọ, mỗi lọ 0,2 mLGồm 34 chất phân tích mỗi điểm, độ tinh khiết ≥99,9%
12Dung dịch chuẩn Method 23 Internal Standard Stock Solution11,2 mL/lọBao gồm 9 chất phân tích, nồng độ 1000 ng/mL, độ tinh khiết ≥ 99,9%
13Dung dịch chuẩn Method 23 Recovery Standard Stock Solution11,2 mL/lọBao gồm 2 chất phân tích, nồng độ 500 ng/mL, độ tinh khiết ≥ 99,9%
14Dung dịch chuẩn để kiểm tra đường chuẩn hàng ngày phân tích dioxin/furan CS3 (M23 Daily calibration check standard CS3)1Bộ4lọ200microlitBao gồm 34 chất phân tích, nồng độ trong khoảng 5 – 200 pg/µL, độ tinh khiết ≥99,9%
15Dung dịch chuẩn Method 23 Alternative Recovery Stock Solution11,2 mL/lọĐộ tinh khiết ≥ 99,9%
16Dung môi aceton21 L/chaiĐạt tiêu chuẩn Hiệp hội Hoá học Mỹ, độ tinh khiết ≥ 99,9%
17Dung môi diclorometan22,5 L/chaiHoá chất phân tích sắc kí lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,9%, chứa chất ổn định amylene
18Dung môi n-hexan21 L/chaiHoá chất phân tích sắc kí và lượng vết, độ tinh khiết ≥ 99%
19Dung môi Toluene21 L/chaiHoá chất phân tích sắc kí, độ tinh khiết ≥ 99,9%
20Dung môi nonane2100 mL/chaiTrạng thái khan, độ tinh khiết ≥ 99%
21Nhôm oxit (phân tích dioxin)325 g/lọDạng bột, độ tinh khiết ≥99,99%, vết kim loại
22Than hoạt tính3100 g/lọHóa chất tinh khiết phân tích, độ tinh khiết ≥99,99%, kích thước hạt 40 mm
23Kali hidroxit21 kg/lọĐạt tiêu chuẩn Hiệp hội Hoá học Mỹ, độ tinh khiết ≥ 99,99%, độ tinh khiết kim loại ≥ 99,99%
24Natri Clorua21 kg/lọĐạt tiêu chuẩn Hiệp hội Hoá học Mỹ, độ tinh khiết ≥ 99,99%, độ tinh khiết kim loại ≥ 99,99%
25Natri sunfat51 kg/lọĐạt tiêu chuẩn Hiệp hội Hoá học Mỹ, độ tinh khiết ≥99,0%, độ tinh khiết kim loại ≥ 99,99%, trạng thái khan, dạng viên
26Chất chuẩn hỗn hợp nhóm PCBs (PCB standard Solution, 7)110 mL/lọBao gồm 7 chất phân tích, hàm lượng các chất 1000 µg/mL trong isooctane, độ tinh khiết ≥ 99%
27Chất chuẩn hỗn hợp nhóm PCBs (PCBs Standard Solution 8 components)11 mL/lọBao gồm 8 chất phân tích, lọ 1 mL, hàm lượng các chất 100 µg/mL trong n-hexane, độ tinh khiết ≥ 99%
28Chất chuẩn đồng hành nhóm PCB (PCBs Surrogate Standard Solution 1 component)21 mL/lọLọ 1 mL, hàm lượng 1000 mg/mL trong acetone, độ tinh khiết ≥99%
29Nội chuẩn cho phân tích PCBs (PCB Internal Standards Mixture 104)11 mL/lọChất chuẩn sử dụng thẩm định phương pháp phân tích môi trường, hàm lượng 1000 µg/mL trong n-hexane
30Cột silica gel đa lớp25 cột/hộpSử dụng cùng với bộ kit chuẩn bị mẫu phân tích dioxin (Dioxin Sample Preparation Kit), đường kính trong 6,35 mm × chiều dài 35 cm, kích thước hạt 40 µm
31Cột than hoạt tính350 cột/hộpĐộ pH 6,0 - 9 ở 40 g/L ở 25°C, đường kính trong 6 mm × chiều dài 75 mm, kích thước hạt 40 µm
32Silica gel21 kg/lọĐộ tinh khiết 99%, kích thước lỗ 60 Å, kích thước hạt 40 µm
33Bông thủy tinh1250 g/hộpĐã được silan hoá, kích thước lỗ xốp 60 Å
34Ống xenlulo đựng mẫu chiết Soxhlet325 cái/hộpKích thước 33 x 100 mm, độ dày 1,5 mm, kích thước lỗ xốp 60 Å
35Vật liệu DE dùng cho thiết bị ASE31 kg/hộp1 kg/hộp, trơ hoá học, độ tinh khiết kim loại ≥99,99%, kích thước hạt 40 µm
36Màng lọc cenlulose cho cell chiết của thiết bị ASE3100 chiếc/hộpKích thước lỗ
37Pipet pasteur, thủy tinh trung tính, 23 cm21440 cái/hộpThuỷ tinh boro 3.3, chiều dài 22,86 cm
38Vial1200 chiếc/hộpTrong suốt, thể tích 2 mL, Kích thước nắp vặn 8 - 425, đường kính 12 mm × chiều dài 36 mm, thủy tinh boro 3.3
39Insert dùng cho vial, loại có chân2100 chiếc/hộpThể tích 250 mL, kích thước 5,6 x 30 mm
40Khí Heli540 L/bìnhĐộ tinh khiết 99,999%
41Khí Nitơ540 L/bìnhĐộ tinh khiết 99,99%
42Cột thủy tinh làm sạch mẫu31 cái/hộpChiều dài 81 cm, đường kính trong 40 mm, đường kính ngoài 45 mm, khoá PTFE, thuỷ tinh boro 3.3
43Cột thủy tinh làm sạch mẫu31 cái/hộpChiều dài 33cm, đường kính trong 24 mm, đường kính ngoài 28 mm, khoá PTFE, thuỷ tinh boro 3.3
44Bình cầu thủy tinh91 cái/hộpCổ nhám 29/32, thể tích 500 mL, thuỷ tinh boro 3.3, dùng cho hệ thống cô quay, chịu được áp lực cao
45Ống nghiệm chia vạch 10 mL2200 cái/hộpĐường kính trong 15 mm × chiều dài 125 mm, đáy tròn, thuỷ tinh boro 3.3
46Chất chuẩn Aromatic Hydrocarbon Standard21,5 mL/lọVật liệu chuẩn đã được chứng nhận, nồng độ 1000 μg/mL trong methylene chloride, độ tinh khiết ≥99%
47Hỗn hợp chất chuẩn đồng hành PAH21,2 mL/lọNồng độ 200 µg/mL trong dung dịch 90% Toluene/10% Isooctane, độ tinh khiết ≥ 99%
48Chất chuẩn PBDE (39 hợp chất)21 mL/lọNồng độ 100 ng/mL, nồng độ thay đổi trong dung môi Isooctane, độ tinh khiết ≥ 99%
49Mẫu mô cá hồ Michigan2Bộ 5 lọ, mỗi lọ 8gVật liệu chuẩn mã số NIST® SRM® 1947
50Pipet 25 mL46 chiếc/hộpCó chứng nhận chất lượng, chứng nhận theo lô, dấu xanh, loại 1 (điểm 0 bên trên), độ chính xác cấp AS, thủy tinh boro 3.3
51Pipet 10 mL212 chiếc/hộpCó chứng nhận chất lượng, chứng nhận theo lô, dấu xanh, loại 1 (điểm 0 bên trên), độ chính xác cấp AS, batch certificate, thủy tinh boro 3.3
52Pipet 5 mL212 chiếc/hộpCó chứng nhận chất lượng, chứng nhận theo lô, dấu xanh, loại 1(điểm 0 bên trên), độ chính xác cấp AS, batch certificate, thủy tinh boro 3.3
53Cốc thủy tinh 500 mL410 chiếc/hộpThuỷ tinh boro 3.3
54Cốc thủy tinh 100 mL410 chiếc/hộpThuỷ tinh boro 3.3
55Cốc thủy tinh 250 mL410 chiếc/hộpThuỷ tinh boro 3.3
56Ống đong thủy tinh có chia vạch 0,5 L102 chiếc/hộpThuỷ tinh loại A;Giới hạn chính xác: 2,5 mm;Độ chia: 5 mm;Chiều cao: 360 mm
57Ống đong thủy tinh có chia vạch 0,1 L202 chiếc/hộpThuỷ tinh loại A;Giới hạn chính xác: 0,5 mm;Độ chia: 1 mm;Chiều cao: 256 mm
58Khẩu trang 3M 90011001 cái/hộpĐạt tiêu chuẩn P1: lọc được tối thiểu 80% bụi và sol khí không có gốc dầu
59Găng tay4100 cái/hộpLoại không bụi, sử dụng 1 lần, vật liệu 100% nitrile
60Màng lọc dung môi4100 cái/hộpKích thước lỗ 0,22 μm, đường kính 47 mm, chất liệu PVDF
61Micropipet 100-1000 µL21 cái/hộp1 kênh, có thể điều chỉnh thể tích, từ 100-1000 uL, chất liệu PE
62Micropipet 200 µL21 cái/hộp1 kênh, có thể điều chỉnh thể tích từ 20-200 uL,chất liệu PE
63Micropipet 100 µL21 cái/hộp1 kênh, có thể điều chỉnh thể tích từ 10-100 uL,chất liệu PE
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->