Gói thầu: Cung ứng giống cây trồng (giống măng tre Bát Độ, giống cây mận hậu ghép, giống cây đào ghép)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673247-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Cung ứng giống cây trồng (giống măng tre Bát Độ, giống cây mận hậu ghép, giống cây đào ghép) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Bắc Yên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:46:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,385,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.078E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tổng giá trị các Hợp đồng, thanh lý, hóa đơn cung ứng hàng hóa tương tự với cơ quan, đơn vị nhà nước: 2.400.000.000 đồng (trong đó giá trị hợp đồng các hàng hóa tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị các hàng hóa của gói mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung ứng lại hàng hóa nếu hàng hóa khi kiểm tra, thẩm định không đạt tiêu chuẩn, chất lượng, tỷ lệ sống của cây sau trồng không đạt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng giống cây trồng (giống măng tre Bát Độ, giống cây mận hậu ghép, giống cây đào ghép) Căn cứ Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 03/6/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Yên về việc phê duyệt Dự án Hỗ trợ chuyển đổi sản xuất trồng cây ăn quả, cây lâm sản ngoài gỗ phát triển kinh tế và phát triển rừng nguồn kinh phí chi ổn định dân cư, trồng rừng khu vực thủy điện trên địa bàn huyện Bắc Yên năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Bắc Yên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ năng lực tài chính, kỹ thuật, giấy đăng ký kinh doanh; giấy thỏa thuận, chấp thuận kinh doanh của nhà sản xuất hàng hóa dự thầu; giấy kiểm định chất lượng, tiêu chuẩn hàng hóa dự thầu, hồ sơ nguồn gốc hàng hóa; hợp đồng, thanh lý, hóa đơn các gói thầu tương tự hàng hóa từ 3 năm gần nhất với cơ quan, đơn vị nhà nước, đơn dự thầu, các cam kết; giấy xác nhận của tổ chức tín dụng nhà thầu dự thầu có nguồn lực kinh tế đáp ứng thực hiện gói thầu, bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Hồ sơ nguồn gốc của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa đã bao gồm các loại thuế; chi phí vận chuyển, bốc xếp; chi phí bảo hiểm, bảo hành hàng hóa, kỹ thuật giám sát, hướng dẫn tư vấn kỹ thuật chăm sóc cho người dân sau khi cung ứng hàng hóa và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa cung ứng |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa có giá trị sử dụng và thanh toán. Cây giống cung ứng khỏe mạnh, không sâu bệnh, tỷ lệ sống đạt 100% nghiệm thu sau trồng để bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | giấy thỏa thuận, chấp thuận kinh doanh của nhà sản xuất hàng hóa dự thầu; giấy kiểm định chất lượng, tiêu chuẩn hàng hóa dự thầu; hồ sơ nguồn gốc hàng hóa, mẫu hàng hóa minh chứng; giấy xác nhận của tổ chức tín dụng nhà thầu dự thầu có nguồn lực kinh tế đáp ứng thực hiện gói thầu, bảo đảm hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Bắc Yên.
Địa chỉ: Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Điện thoại: 022. 3860.169
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương Thị Lan Hương Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Điện thoại: 0984663585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lường Đình Phương Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Điện thoại: 0386 597 691 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Dương Thị Lan Hương Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Điện thoại: 0984663585 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống măng tre Bát Độ | 85.850 | cây | cây giống: Tuổi cây ≥ 12 tháng, cao cây > 30cm, đường kính thân 3- 6 cm, ở gốc có ít rễ và được đóng bầu, có ít nhất một thế hệ mănghoặc củ gốc giống: phát sinh rễ, có mắt thức, đường kính củ giống từ 15 - 25 cm, tay cành đã ra lá | ||
| 2 | Giống cây mận tam hoa ghép | 24.580 | cây | Chiều cao cây >1 m, đường kính gốc >0,6 cm, đường kính thân cành ghép >0,5 cm; chiều dài cành ghép >45 cm, tuổi xuất vườn > 9 tháng sau ghép, kích thước bầu cây ĐK x D = 9 x 14 cm; giống mận quả to, tròn, khi chín màu tím sẫm, ruột quả màu tí. | ||
| 3 | Giống cây đào ghép | 13.825 | cây | Chiều cao cây > 1 m, đường kính gốc >0,6 cm, đường kính thân cành ghép >0,5 cm; chiều dài cành ghép >45 cm, tuổi xuất vườn > 9 tháng sau ghép, kích thước bầu cây ĐK x D = 9 x 14 cm; cành phát sinh mập, loại cánh hoa to mang đặc điểm của đào phai địa phương vùng cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.078E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tổng giá trị các Hợp đồng, thanh lý, hóa đơn cung ứng hàng hóa tương tự với cơ quan, đơn vị nhà nước: 2.400.000.000 đồng (trong đó giá trị hợp đồng các hàng hóa tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị các hàng hóa của gói mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung ứng lại hàng hóa nếu hàng hóa khi kiểm tra, thẩm định không đạt tiêu chuẩn, chất lượng, tỷ lệ sống của cây sau trồng không đạt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi