Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm một số trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp bảo đảm cho các đơn vị phía Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUÂN NHU/TỔNG CỤC HẬU CẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm một số trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp bảo đảm cho các đơn vị phía Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:50:00 đến ngày 2022-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,402,608,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu hợp đồng kèm theo bao gồm: 1. Văn bản hợp đồng và các phụ lục nếu có; 2 Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng; 3. Hóa đơn tài chính: Đối với hóa đơn giấy sao y Liên 1 hoặc Đối với hóa đơn điện tử sao y hóa đơn hợp lệ; 4 Bản in sao kê tài khoản có xác nhận của ngân hàng phát sinh thanh toán của hợp đồng của ngân hàng nơi mở tài khoản ghi trong các hợp đồng.(Nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong thời gian 5 ngày sau khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật Nhà thầu phải chịu toàn bộ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã trực tiếp tham gia phụ trách gói thầu sản xuất mặt hàng có tính chất tương tự với mặt hàng của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của gói thầu cung cấp các mặt hàng có tính chất tương tự với mặt hàng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC QUÂN NHU/TỔNG CỤC HẬU CẦN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm một số trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp bảo đảm cho các đơn vị phía Nam mua sắm tài sản ngành quân nhu theo phương thức tập trung bằng cách thức ký thỏa thuận khung năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản scan Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Cung cấp biểu tiến độ phù hợp với bảng tiến độ cung cấp tại Chương IV E-HSMT. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Doanh nhiệp nộp xác nhận bằng văn bản của cơ quan thuế không nợ đọng thuế tính từ thời điểm đăng thông báo mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Nhà thầu nộp hàng mẫu và vật liệu mẫu cho bên mời thầu theo đúng mô tả kỹ thuật nêu trong chương V (E-HSMT). Nhà thầu nộp hàng mẫu tới Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo quy định theo phương thức sau: Nộp trực tiếp hoặc gửi bưu điện tới địa chỉ: Cục Quân nhu /Tổng cục Hậu cần. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội. ĐT: 069.536353. Quy định hàng mẫu mới 100%: + Danh mục hàng mẫu gồm: Bàn ăn K14: 01 cái. Bàn ăn tròn K15: 01 cái. Ghế đôn: 02 cái. Ghế tựa K16: 02 cái. Khay chia ăn K16: 02 cái. Bàn pha thái thực phẩm K14: 01 cái. Tủ để bát K14: 01 cái. Xe đẩy thực phẩm 1 sàn XĐ-06: 01 cái. Xe đẩy thực phẩm 2 sàn K17: 01 cái. Xe đẩy thực phẩm 3 sàn: 01 cái. Xe ủ cơm 1 thùng K19: 01 cái. Xoong inox ĐK330: 02 cái. Xoong inox ĐK280:02 cái. Xoong inox ĐK250:02 cái. Giá để dụng cụ nấu GĐ 04: 01 cái. Bàn Trường Sa: 01 cái. Bàn KQ06: 01 cái. + Vật liệu mẫu: Nhà thầu phải nộp mẫu vật liệu chính để sản xuất ra các sản phẩm (Nộp cùng với mẫu sản phẩm chấm thầu). mẫu vật liệu chính gồm 3 mẫu mỗi chủng loại trong đó một mẫu đã được thử nghiệm tại các trung tâm kiểm định đã được công nhận năng lực, có phiếu kết quả thử nghiệm bản chính kèm theo. Các mẫu phải ghi rõ ngày tháng, tên nhà thầu, gói thầu, người đại diện ký ghi họ tên đóng dấu. kích thước mẫu vật liệu như sau Đối với thép tấm: dài 100mm x rộng 100mm. Đối với thép tròn và hộp: dài 100 mm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết Hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng được sản xuất năm 2022. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến tận địa điểm giao hàng, giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy xuất kho thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hoá theo đúng như những gì nhà thầu chào thầu trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội. ĐT: 069.536353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội. ĐT: 069.536353; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội. ĐT: 069.536353. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục Quân nhu - Tổng cục Hậu cần: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội. ĐT: 069.536353. - Cục Kế hoạch và Đầu tư – Bộ Quốc phòng: số Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ăn K14 | 1.841 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ăn tròn K15 | 951 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế đôn | 12.106 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Ghế tựa K16 | 6.640 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Khay chia ăn K16 | 18.646 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn pha thái thực phẩm K14 | 140 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ để bát K14 | 119 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Xe đẩy thực phẩm 1 sàn XĐ-06 | 86 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Xe đẩy thực phẩm 2 sàn K17 | 58 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Xe đẩy thực phẩm 3 sàn | 55 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Xe ủ cơm 1 thùng K19 | 65 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Xoong inox ĐK330 | 3.183 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xoong inox ĐK280 | 3.653 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Xoong inox ĐK250 | 990 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Giá để dụng cụ nấu GĐ-04 | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn Trường Sa | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn KQ06 | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hoá tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan các tài liệu hợp đồng kèm theo bao gồm: 1. Văn bản hợp đồng và các phụ lục nếu có; 2 Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng; 3. Hóa đơn tài chính: Đối với hóa đơn giấy sao y Liên 1 hoặc Đối với hóa đơn điện tử sao y hóa đơn hợp lệ; 4 Bản in sao kê tài khoản có xác nhận của ngân hàng phát sinh thanh toán của hợp đồng của ngân hàng nơi mở tài khoản ghi trong các hợp đồng.(Nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 53.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong thời gian 5 ngày sau khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật Nhà thầu phải chịu toàn bộ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã trực tiếp tham gia phụ trách gói thầu sản xuất mặt hàng có tính chất tương tự với mặt hàng của gói thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của gói thầu cung cấp các mặt hàng có tính chất tương tự với mặt hàng của gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi