Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681880-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ANH DŨNG HÀ GIANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220681764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:33:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,084,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch - đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Cắn uốn sắt thép, tôn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển phế thải, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ANH DŨNG HÀ GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường Mầm non Yên Bình, huyện Quang Bình. Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 08 phòng; nhà cấp IV 04 phòng và các công trình phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ANH DŨNG HÀ GIANG , địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0984657436 Bên mời thầu: Công ty TNHH Anh Dũng Hà Giang Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0949490558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Quang Bình Thẩm định Hồ sơ mời thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ANH DŨNG HÀ GIANG , địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0984657436 Bên mời thầu: Công ty TNHH Anh Dũng Hà Giang Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0949490558


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Hồ sơ năng lực (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hóa đơn, chứng từ máy móc, thiết bị; Năng lực nhân sự....) bản gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0984657436 Bên mời thầu: Công ty TNHH Anh Dũng Hà Giang Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0949490558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0984657436
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty TNHH Anh Dũng Hà Giang Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0949490558
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Anh Dũng Hà Giang Địa chỉ: Tổ 3 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 0949490558
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V397,76m
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V358,68m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V248,478m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V836,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V543,742m2
6tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước sàn tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V607,158m2
10sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
11Sản xuất lan can Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m
12Đánh gỉ và sơn lại hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V132,8m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,992m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,128m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,158m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.486,79m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m
19Cửa kính khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V237,12m2
20Bộ phụ kiện cho cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V237,12m2
22Sứ xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Đinh vít các loại + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
26Bình phòng hỏa C4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
27Hộp đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
34Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
35Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Cáp treo đầu vàoMô tả kỹ thuật theo chương V80m
43Sứ xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Đinh vít các loại + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V735m
B Sửa chữa nhà lớp học cấp IV mẫu giáo 24-36 A
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V175,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V157,32m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V456,48m2
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8444m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4716m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,1m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,16m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3776m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4353m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2636tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
17Lắp dựng xà gồ vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9496100m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529tấn
21Thi công trần tôn vân giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V132,3m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
24Cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
25Bộ phụ kiện cho cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
27Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
28Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V157,32m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,4776m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,16m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
46Tủ điện tổng TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Băng dính cỏch điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
48Đinh vớt các loại+ nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V265cái
49Sứ 0,4KV + xà SứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Hộp và đế ỏp tụ mỏtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Bỡnh phũng hỏa CO2 MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Hộp đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Sửa chữa nhà lớp học cấp IV mẫu giáo 24-36 B
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V175,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V176,4m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V157,32m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V456,48m2
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8444m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4716m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,1m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,72m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3776m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4353m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1975tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6467tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6467tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1738100m2
21Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V132,3m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Bu lụng M14x250 - Liờn kết thộp gúcMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
24Cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
25Bộ phụ kiện cho cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V165,12m2
28Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,4776m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,72m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
46Tủ điện tổng TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Băng dính cỏch điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
48Đinh vớt các loại+ nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V265cái
49Sứ 0,4KV + xà SứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Hộp và đế ỏp tụ mỏtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Bỡnh phũng hỏa CO2 MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Hộp đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch - đá Cắt gạch, đá1
2 Máy cắt sắt, thép Cắn uốn sắt thép, tôn1
3 Máy đầm bê tông Đầm bê tông1
4 Máy hàn xoay chiều Hàn sắt, thép1
5 Máy khoan bê tông Đục phá bê tông1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa xi măng1
7 Tời điện Vận chuyển phế thải, vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->