Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682001-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220652092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4B (đoạn km3+700 đến km18) và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:25:00 đến ngày 2022-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,882,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9824293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9648586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình HTKT – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.941.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.882.862.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ giám sát (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (03 người): Trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư điện chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình điện đường dây và TBA (Công trình công nghiệp) cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị đục
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô gắn cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng ≥ 10m
- Đặc điểm thiết bị nâng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị rải
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tái định cư và dân cư Quốc lộ 4B (xây dựng hạ tầng khu tái định cư xã Gia Cát, huyện Cao Lộc thuộc hạng mục giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp QL4B, đoạn Km3+700 đến Km18)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4B (đoạn km3+700 đến km18) và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 71 đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành. Địa chỉ: Thôn Nà Soong, xã Yên Trạch, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019-2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT78,79100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT78,79100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤2km - Cấp đất IIChương V E-HSMT78,79100m3/1km
4San đất bãi thảiChương V E-HSMT78,79100m3
5Đào xúc đất Cấp đất IIIChương V E-HSMT716,8387100m3
6San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT716,8387100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT716,839100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT716,839100m3/1km
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,4532100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT7,0907100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT7,0626100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT3,5313100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT23,542100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT23,542100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V E-HSMT23,542100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT23,542100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmChương V E-HSMT7,0626100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoChương V E-HSMT7,0626100tấn
11Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,0292100m3
12Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,4601100m3
13Rảnh lớp bạt chống thấmChương V E-HSMT1.452,14m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT116,17m3
15Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1.452,14m2
16Lát gạch Terzaro kích thước 400x400 vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.452,14m2
17Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,9085100m3
18Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT5,215100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT5,215100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT2,6075100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT17,3833100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT17,3833100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V E-HSMT17,3833100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT17,3833100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmChương V E-HSMT5,215100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoChương V E-HSMT7,0626100tấn
27Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8284100m3
28Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,6373100m3
29Rảnh lớp bạt chống thấmChương V E-HSMT637,25m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT50,98m3
31Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT637,25m2
32Lát gạch Terzaro kích thước 400x400 vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT637,25m2
33Đào móng BLOC vỉa hè đường,đất C3Chương V E-HSMT148,431m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT37,11m3
35Bê tông BLOC vỉa hè, rãnh biên XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cmChương V E-HSMT123,69m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT2,5567100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT9211cấu kiện
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,451m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,45m3
40Biển báo R301D và W.208 và cột trụ thép và phụ kiệnChương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V E-HSMT2cái
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V E-HSMT127,2m2
C
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT12,5166100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT12,517100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT12,517100m3/1km
4Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,6216100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ốngChương V E-HSMT4,0172100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT2.796,96m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT3,1898100m
8Đắp đất sét không thấm nước sau kèChương V E-HSMT96,37m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V E-HSMT1,1083100m3
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT5cái
2Đai thủy khởi D110Chương V E-HSMT7cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT4cái
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT30bộ
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cặp bích
6Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mmChương V E-HSMT30cặp bích
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE 45o đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT8cái
9Chụp gang bảo vệ ti vanChương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,05100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V E-HSMT6,86100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT4,75100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT0,32100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V E-HSMT0,11100m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT395,96251m3
16Băng cảnh báo ống cấp nước cuộn 500m/1 cuộnChương V E-HSMT2,5cuộn
17Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,9904100m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,0167100m3
19Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,9904100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,9904100m3/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,055m3
22Mốc sứ báo hiệu ốngChương V E-HSMT55cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,3041m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,192m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3565m3
26Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE 45o đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
30Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT0,4100m
33Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT4cái
34Chụp gang bảo vệ ti vanChương V E-HSMT2cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,0721m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,256m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,324m3
38Dải cao su chịu nước 60x5 dài 10cmChương V E-HSMT4cái
39Dây đai thép 60x6 dài 35cmChương V E-HSMT4cái
40Bản thép dày 6mm, S=0,0274m2Chương V E-HSMT16cái
41Bộ bu lông neo M12 +2 ecu dài 20cmChương V E-HSMT8bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,5361m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,128m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,162m3
45Dải cao su chịu nước 60x5 dài 10cmChương V E-HSMT2cái
46Dây đai thép 60x6 dài 45cmChương V E-HSMT2cái
47Bản thép dày 6mm, S=0,0274m2Chương V E-HSMT8cái
48Bộ bu lông neo M12 +2 ecu dài 20cmChương V E-HSMT4bộ
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,681m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,64m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,81m3
52Dải cao su chịu nước 60x5 dài 10cmChương V E-HSMT10cái
53Dây đai thép 60x6 dài 35cmChương V E-HSMT10cái
54Bản thép dày 6mm, S=0,0274m2Chương V E-HSMT40cái
55Bộ bu lông neo M12 +2 ecu dài 20cmChương V E-HSMT20bộ
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,421m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,14m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,15m3
59Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT5cái
60Chụp gang bảo vệ ti vanChương V E-HSMT5cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,075100m
62Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,15100m
63Lắp đặt van ty chìm đường kính 100mmChương V E-HSMT5cái
64Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 110mmChương V E-HSMT5cái
65Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V E-HSMT5cái
66Bu lông M16Chương V E-HSMT80cái
67Đai thủy khởiChương V E-HSMT20cái
68Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cặp bích
69Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V E-HSMT30cặp bích
70Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mmChương V E-HSMT8cái
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,502m3
E HỆ THỐNGTHOÁT NƯỚC MƯA
1Cửa xả nước mưaChương V E-HSMT1cái
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất IIIChương V E-HSMT25,1396100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,5043100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V E-HSMT591 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT58mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT2281 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT227mối nối
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT2871 cấu kiện
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT20,103100m3
10Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,0366100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,0366100m3/1km
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT3,637100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép gối cốngChương V E-HSMT0,9697tấn
14Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT35,3089m3
15Lắp đặt đế cốngChương V E-HSMT861cái
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,9461100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,1138100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5435100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố gaChương V E-HSMT3,3045tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT29,9884m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,4117m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT242,7804m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,2635100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,1359m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaChương V E-HSMT1,5427tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT301 cấu kiện
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,9461100m3
28Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp: 860x430x25mm, tải trọng 40TChương V E-HSMT44bộ
29Bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu KT: 850x850, D650, tải trọng 40TChương V E-HSMT30bộ
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT301cấu kiện
31Thang thép xuống đường kính D20 dài 1,2m/1 cáiChương V E-HSMT444,6kg
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,0021100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,1931100m3
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mmChương V E-HSMT1411 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V E-HSMT141mối nối
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT1411 cấu kiện
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,6739100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,3282100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km cuối)Chương V E-HSMT1,3282100m3/1km
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT1,1072100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép gối cốngChương V E-HSMT0,4526tấn
11Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT11,2647m3
12Lắp đặt đế cốngChương V E-HSMT423cái
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,4100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmChương V E-HSMT3100 m
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT10cái
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7465100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT4,9766100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2381100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,1567100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép toàn bộ hố ga ( tấm đan, miệng ga, thang thép, giằng cổ ga, đáy hố ga)Chương V E-HSMT1,3457tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT9,144m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,36m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT241 cấu kiện
24Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,8666m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT103,9392m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,7465100m3
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,9148100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,2735100m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy rãnh thoát nướcChương V E-HSMT0,873100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT32,301m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT56,3376m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT419,04m2
33Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT87,3m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,7571100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT1,223tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT11,648m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT3641 cấu kiện
38Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II khoảng cách 1m đóng 1 cừ U140x58x4,9Chương V E-HSMT1,8100m
39Tôn tấm dày 1mmChương V E-HSMT1,3565tấn
40Gia công giằng thép U140x58x4,9mmChương V E-HSMT0,8595tấn
41Lắp dựng giằng thépChương V E-HSMT0,8595tấn
42Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,8799100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT5,98m3
44Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngChương V E-HSMT4,5143100m2
45Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT49,63m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,8744tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT7,7482tấn
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,1446m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT22,4032m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT37,44m2
51Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT189,57m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,956100m3
53Thang thép D20 lên xuống bểChương V E-HSMT162,77kg
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0322100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0663tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,5889m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT141 cấu kiện
58Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mmChương V E-HSMT2cái
59Van 2 chiều, D65Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mmChương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V E-HSMT3cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E-HSMT1cái
63Song chắn rácChương V E-HSMT1cái
64Bơm chìm nước thải Q=4m3/h, H=16mChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V E-HSMT0,06100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT0,12100m
68Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V E-HSMT12cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mChương V E-HSMT0,06100 m
70Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,1100m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2Chương V E-HSMT50m
G BỂ NƯỚC+NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II khoảng cách 1m đóng 1 cừ U140x58x4,9Chương V E-HSMT2,07100m
2Tôn tấm dày 1mmChương V E-HSMT1,551tấn
3Gia công giằng thép U140x58x4,9mmChương V E-HSMT0,828tấn
4Lắp dựng giằng thépChương V E-HSMT0,828tấn
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V E-HSMT2,07100m
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,7386100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT12,6428m3
8Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngChương V E-HSMT3,5483100m2
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT146,643m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0895tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT9,7036tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT217,6m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT289,6m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT289,62m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT122,744m2
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,6433100m3
17Giăng cao su tại vị trí mạch ngừngChương V E-HSMT73,28md
18Thang thép D20 lên xuống bểChương V E-HSMT24,37kg
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0787100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,025tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,12tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8654m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0336100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0099tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,176m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,3166100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2415tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,2314m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,016100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0099tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0244tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,416m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT13,4737m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT80,7396m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,25m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT27,94m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT32,3136m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT32,3136m2
39Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT32,3136m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,7
41Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT3,24m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT8,64m2
43Khóa cửa điChương V E-HSMT1bộ
44Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa 12x12mmChương V E-HSMT0,1115tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT7,3116m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,73471m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT81,19m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT80,7396m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,108100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
53Cầu chắn rác bằng inox D125Chương V E-HSMT4cái
54Đai giữ ống nướcChương V E-HSMT12cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT2bộ
57Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomatChương V E-HSMT1hộp
58Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V E-HSMT1hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT35m
65Đế âm chống cháyChương V E-HSMT2cái
66Mặt 2 lỗChương V E-HSMT1cái
67Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V E-HSMT40m
68Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeChương V E-HSMT1bộ
69Tủ điều khiển 2 máy bơm đẩy tăng áp ( mỗi bơm 11kW)Chương V E-HSMT1cái
70Dây cáp điện tổng 3 pha lấy từ trạm biến thế CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V E-HSMT200m2
71Cột lọc Composite 3672 ( kích thước D900xH2000)Chương V E-HSMT2cái
72Ống lọc ( trong cột lọc)Chương V E-HSMT12m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V E-HSMT0,4100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,3100m
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,5100m
77Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V E-HSMT10cái
78Lắp đặt mối nối chuyển nhựa thép - Đường kính 65mmChương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-48mmChương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E-HSMT8cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT40cái
83Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 48mmChương V E-HSMT10cái
85Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmChương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-42mmChương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 48mmChương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt mối nối chuyển nhựa thép- Đường kính ≤48mmChương V E-HSMT22cái
89Cát thạch anhChương V E-HSMT4m3
90Sỏi 5-10Chương V E-HSMT2m3
91Sỏi 10-20Chương V E-HSMT2m3
92Máy bơm nước ly tâm CM50-200B, 0-72m3/h, H=50,8-32m, 3 pha -380V, 11kWChương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V E-HSMT0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V E-HSMT0,16100m
95Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT0,06100m
96Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mmChương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-50mmChương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt mối nối mềm nhựa thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V E-HSMT6cái
102Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 80mmChương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hànhChương V E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
106Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 200 đến Chương V E-HSMT801m khoan
107Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 200 đến Chương V E-HSMT301m khoan
108Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 219mmChương V E-HSMT45m ống
109Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 113,5mmChương V E-HSMT45m ống
110Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 75.6mmChương V E-HSMT100m ống
111Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc Chương V E-HSMT40m ống lọc
112Chèn sỏiChương V E-HSMT2m3
113Chèn sétChương V E-HSMT2m3
114Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT0,05100m
115Bu lông thẻ chân máyChương V E-HSMT16cái
116Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 65mmChương V E-HSMT23cái
117Lắp đặt cút thép ren - Đường kính 65mmChương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E-HSMT1cái
120Zăc co thép D65Chương V E-HSMT1cái
121Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmChương V E-HSMT1cái
122Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 65mmChương V E-HSMT1cái
123Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Chương V E-HSMT100m
124Tủ điều khiểnChương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V E-HSMT1cái
126Máy bơm chìm Peroni model 4PR12/20; Q=16m3/h; H=123m; P=4kW; đường kính bơm 95mm; D xả = 60, nguồn điện 3 pha 380VChương V E-HSMT1bộ
127Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,60491m3
128Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,002100m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0057100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2016m3
131Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,4224m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,272m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,96m2
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0057100m2
135Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0113tấn
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,2016m3
137Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ, TBA
1Móng cộtChương V E-HSMT2Móng
2Móng cộtChương V E-HSMT3Móng
3Móng néoChương V E-HSMT6Móng
4Tiếp địaChương V E-HSMT5bộ
5Xà néo góc cột đơnChương V E-HSMT3bộ
6Xà lệch 3 tầngChương V E-HSMT2bộ
7Kim thu sét trung thế 35kvChương V E-HSMT3bộ
8Cột bê tông ly tâmChương V E-HSMT2cột
9Cột bê tông ly tâmChương V E-HSMT1cột
10Cột bê tông ly tâmChương V E-HSMT2cột
11Biển báo an toànChương V E-HSMT1biển
12Dây nhôm bọc lõi thép AX -50Chương V E-HSMT0,58km
13Dây nhôm lõi thép AC -95Chương V E-HSMT0,59km
14Cách điện silicon néo đơn + phụ kiệnChương V E-HSMT30chuỗi
15Cách điện đứng + tyChương V E-HSMT3Quả
16Kéo dây vị trí bẻ gócChương V E-HSMT2V.trí
17Kẹp cáp nhômChương V E-HSMT18Cái
18Cách điện đường dâyChương V E-HSMT3Lần
19Thí nghiệm tiếp địaChương V E-HSMT5Vị trí
20Thí nghiệm cách điện đứngChương V E-HSMT3Quả
21Thí nghiệm cách điện chuỗiChương V E-HSMT30chuỗi
22Móng cột bê tôngChương V E-HSMT8móng
23Móng cột bê tôngChương V E-HSMT11móng
24Tiếp địa cộtChương V E-HSMT5bộ
25Bộ xiết cáp vặn xoắn trọn bộChương V E-HSMT30bộ
26Bịt đầu cápChương V E-HSMT16bộ
27Cột bê tông ly tâmChương V E-HSMT30cột
28Cáp điện hạ thế 0,4kvChương V E-HSMT0,8km
29Cáp điện chiếu sángChương V E-HSMT0,7km
30Ghip cáp 2 bulôngChương V E-HSMT48Bộ
31Đai thép cột đơnChương V E-HSMT20Bộ
32Đai thép cột đôiChương V E-HSMT28Bộ
33Lắp đặt đèn chiếu sáng đườngChương V E-HSMT19bộ
34Tủ điều khiển chiếu sángChương V E-HSMT1tủ
35Thí nghiệm cáp hạ thếChương V E-HSMT2Sợi
36Thí nghiệm tiếp địaChương V E-HSMT5bộ
37Cầu dao cách lyChương V E-HSMT1bộ
38Máy biến ápChương V E-HSMT1bộ
39Chống sét vanChương V E-HSMT3bộ
40Cầu chì tự rơiChương V E-HSMT3bộ
41Tủ điện hạ thế ( sơn tĩnh điện )Chương V E-HSMT1bộ
42V/c TB HN- LS- Công trường (2 ca xe tự cẩu 16T)Chương V E-HSMT2ca
43Móng cộtChương V E-HSMT2móng
44Lắp máy biến ápChương V E-HSMT1máy
45Lắp tủ điện hạ ápChương V E-HSMT1tủ
46Lắp chống sét vanChương V E-HSMT1bộ
47Lắp cầu chì tự rơiChương V E-HSMT1bộ
48Lắp cầu dao cách lyChương V E-HSMT1bộ
49Cột bê tông ly tâmChương V E-HSMT2cột
50Xà đỡ dây đầu trạmChương V E-HSMT2Bộ
51Xà đỡ cầu daoChương V E-HSMT1Bộ
52Xà đỡ bộ truyền độngChương V E-HSMT1Bộ
53Xà cầu chì rơi + chống sét vanChương V E-HSMT1Bộ
54Xà đỡ sứ trung gianChương V E-HSMT2Bộ
55Giá đỡ tủ hạ thếChương V E-HSMT1Bộ
56Giá đỡ cáp tổngChương V E-HSMT1Bộ
57Giá đỡ máy biến ápChương V E-HSMT1Bộ
58Sàn thao tácChương V E-HSMT1Bộ
59Nối tiếp địaChương V E-HSMT1Bộ
60Thang trèoChương V E-HSMT1bộ
61Tiếp địa TBAChương V E-HSMT1HT
62Sứ đứng cách điệnChương V E-HSMT23quả
63Thanh cái đồngChương V E-HSMT30m
64Dây nhôm lõi thépChương V E-HSMT15m
65Cáp đồng mềm nhiều sợi M50Chương V E-HSMT9m
66Cáp đồng mềm nhiều sợi M70Chương V E-HSMT9m
67Cáp từ máy sang tủChương V E-HSMT32m
68Đầu cốt đồngChương V E-HSMT30cái
69Đầu cốt đồng nhômChương V E-HSMT12cái
70Ghíp kẹp cáp đồngChương V E-HSMT6cái
71Ghíp kẹp cáp nhômChương V E-HSMT12bộ
72Ống thép tráng kém fi 33Chương V E-HSMT6m
73Ống thép tráng kém fi 26Chương V E-HSMT6m
74KhóaChương V E-HSMT1Cái
75Biển báo an toànChương V E-HSMT1biển
76Biển tên trạm phản quangChương V E-HSMT1biển
77Thí nghiệm sứ đứngChương V E-HSMT23quả
78Thí nghiệm MBA 3phaChương V E-HSMT1Máy
79Thí nghiệm cáp tổngChương V E-HSMT1sợi
80Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V E-HSMT1HT
81TN đồng hồ Ampemét ACChương V E-HSMT3cái
82Thí nghiệm đồng hồ Volmet ACChương V E-HSMT1cái
83TN aptomat -Chương V E-HSMT3cái
84TN máy biến dòng 500Chương V E-HSMT6cái
85Thí nghiệm công tơ 3 phaChương V E-HSMT1cái
86Thí nghiệm Cầu chì tự rơiChương V E-HSMT3cái
87Thi nghiệm TI hạ thếChương V E-HSMT3cái
88Thí nghiệm Dao cách lyChương V E-HSMT1bộ
89Thí nghiệm chống sét vanChương V E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9824293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9648586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình HTKT – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.941.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.882.862.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ giám sát (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật (03 người): Trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư điện chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình điện đường dây và TBA (Công trình công nghiệp) cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph đục1
2 Máy cắt uốn thép ≥5kW cắt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg đầm2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 đào1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW hàn1
8 Ô tô gắn cẩu ≥ 6T cẩu1
9 Xe nâng ≥ 10m nâng1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn2
11 Máy trộn vữa ≥ 120 lít trộn2
12 Máy ủi ≥ 110CV ủi1
13 Ô tô tự đổ ≥7T chở1
14 Máy lu rung tự hành ≥ 16T lu1
15 Máy lu bánh thép ≥ 10T lu1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV rải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->