Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4B (đoạn km3+700 đến km18) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:25:00 đến ngày 2022-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,882,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9824293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9648586E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình HTKT – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.941.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.882.862.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ giám sát (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (03 người): Trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư điện chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình điện đường dây và TBA (Công trình công nghiệp) cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô gắn cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng ≥ 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Tái định cư và dân cư Quốc lộ 4B (xây dựng hạ tầng khu tái định cư xã Gia Cát, huyện Cao Lộc thuộc hạng mục giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp QL4B, đoạn Km3+700 đến Km18) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4B (đoạn km3+700 đến km18) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019-2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 78,79 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 78,79 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 78,79 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 78,79 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 716,8387 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 716,8387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 716,839 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 716,839 | 100m3/1km |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,4532 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 7,0907 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 7,0626 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 3,5313 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 23,542 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 23,542 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 23,542 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 23,542 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Chương V E-HSMT | 7,0626 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 7,0626 | 100tấn |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,0292 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,4601 | 100m3 |
| 13 | Rảnh lớp bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 1.452,14 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 116,17 | m3 |
| 15 | Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.452,14 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terzaro kích thước 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.452,14 | m2 |
| 17 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,9085 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 5,215 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 5,215 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 2,6075 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 17,3833 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 17,3833 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 17,3833 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 17,3833 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Chương V E-HSMT | 5,215 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 7,0626 | 100tấn |
| 27 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8284 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,6373 | 100m3 |
| 29 | Rảnh lớp bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 637,25 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,98 | m3 |
| 31 | Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 637,25 | m2 |
| 32 | Lát gạch Terzaro kích thước 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 637,25 | m2 |
| 33 | Đào móng BLOC vỉa hè đường,đất C3 | Chương V E-HSMT | 148,43 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,11 | m3 |
| 35 | Bê tông BLOC vỉa hè, rãnh biên XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V E-HSMT | 123,69 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 2,5567 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 921 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,45 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 40 | Biển báo R301D và W.208 và cột trụ thép và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 127,2 | m2 |
| C | KÈ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,5166 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12,517 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,6216 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống | Chương V E-HSMT | 4,0172 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2.796,96 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 3,1898 | 100m |
| 8 | Đắp đất sét không thấm nước sau kè | Chương V E-HSMT | 96,37 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,1083 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Đai thủy khởi D110 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45o đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Chụp gang bảo vệ ti van | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V E-HSMT | 6,86 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 395,9625 | 1m3 |
| 16 | Băng cảnh báo ống cấp nước cuộn 500m/1 cuộn | Chương V E-HSMT | 2,5 | cuộn |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,9904 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,0167 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,9904 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,9904 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 22 | Mốc sứ báo hiệu ống | Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,304 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3565 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45o đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Chụp gang bảo vệ ti van | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,072 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 38 | Dải cao su chịu nước 60x5 dài 10cm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Dây đai thép 60x6 dài 35cm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Bản thép dày 6mm, S=0,0274m2 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Bộ bu lông neo M12 +2 ecu dài 20cm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,536 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 45 | Dải cao su chịu nước 60x5 dài 10cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Dây đai thép 60x6 dài 45cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bản thép dày 6mm, S=0,0274m2 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Bộ bu lông neo M12 +2 ecu dài 20cm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,68 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 52 | Dải cao su chịu nước 60x5 dài 10cm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Dây đai thép 60x6 dài 35cm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Bản thép dày 6mm, S=0,0274m2 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Bộ bu lông neo M12 +2 ecu dài 20cm | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,42 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Chụp gang bảo vệ ti van | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ty chìm đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Bu lông M16 | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 67 | Đai thủy khởi | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| E | HỆ THỐNGTHOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cửa xả nước mưa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 25,1396 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,5043 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mm | Chương V E-HSMT | 59 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 58 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 228 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 227 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 287 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 20,103 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,0366 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,0366 | 100m3/1km |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 3,637 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống | Chương V E-HSMT | 0,9697 | tấn |
| 14 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 35,3089 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đế cống | Chương V E-HSMT | 861 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,9461 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5435 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga | Chương V E-HSMT | 3,3045 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,9884 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,4117 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 242,7804 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2635 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 4,1359 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V E-HSMT | 1,5427 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,9461 | 100m3 |
| 28 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp: 860x430x25mm, tải trọng 40T | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 29 | Bộ khung+nắp hố ga thu nước bằng gang cầu KT: 850x850, D650, tải trọng 40T | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 31 | Thang thép xuống đường kính D20 dài 1,2m/1 cái | Chương V E-HSMT | 444,6 | kg |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,0021 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,1931 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤300mm | Chương V E-HSMT | 141 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 141 | mối nối |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 141 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,6739 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,3282 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km cuối) | Chương V E-HSMT | 1,3282 | 100m3/1km |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 1,1072 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống | Chương V E-HSMT | 0,4526 | tấn |
| 11 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 11,2647 | m3 |
| 12 | Lắp đặt đế cống | Chương V E-HSMT | 423 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V E-HSMT | 3 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7465 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 4,9766 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1567 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép toàn bộ hố ga ( tấm đan, miệng ga, thang thép, giằng cổ ga, đáy hố ga) | Chương V E-HSMT | 1,3457 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,144 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,8666 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 103,9392 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,7465 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,9148 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,2735 | 100m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,301 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,3376 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 419,04 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,3 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,7571 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,223 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 11,648 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 364 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II khoảng cách 1m đóng 1 cừ U140x58x4,9 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 39 | Tôn tấm dày 1mm | Chương V E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 40 | Gia công giằng thép U140x58x4,9mm | Chương V E-HSMT | 0,8595 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép | Chương V E-HSMT | 0,8595 | tấn |
| 42 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,8799 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Chương V E-HSMT | 4,5143 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,63 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,8744 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 7,7482 | tấn |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1446 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,4032 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 189,57 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,956 | 100m3 |
| 53 | Thang thép D20 lên xuống bể | Chương V E-HSMT | 162,77 | kg |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,5889 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Van 2 chiều, D65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Song chắn rác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Bơm chìm nước thải Q=4m3/h, H=16m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| G | BỂ NƯỚC+NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II khoảng cách 1m đóng 1 cừ U140x58x4,9 | Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 2 | Tôn tấm dày 1mm | Chương V E-HSMT | 1,551 | tấn |
| 3 | Gia công giằng thép U140x58x4,9mm | Chương V E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép | Chương V E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,7386 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,6428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Chương V E-HSMT | 3,5483 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 146,643 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 9,7036 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 217,6 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 289,6 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 289,62 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 122,744 | m2 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,6433 | 100m3 |
| 17 | Giăng cao su tại vị trí mạch ngừng | Chương V E-HSMT | 73,28 | md |
| 18 | Thang thép D20 lên xuống bể | Chương V E-HSMT | 24,37 | kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8654 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,3166 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2314 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,4737 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 80,7396 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,25 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,94 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 32,3136 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,3136 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,3136 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 7,3116 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,7347 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 81,19 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 80,7396 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác bằng inox D125 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đai giữ ống nước | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 65 | Đế âm chống cháy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Mặt 2 lỗ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tủ điều khiển 2 máy bơm đẩy tăng áp ( mỗi bơm 11kW) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Dây cáp điện tổng 3 pha lấy từ trạm biến thế CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| 71 | Cột lọc Composite 3672 ( kích thước D900xH2000) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ống lọc ( trong cột lọc) | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối chuyển nhựa thép - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối chuyển nhựa thép- Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 89 | Cát thạch anh | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 90 | Sỏi 5-10 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 91 | Sỏi 10-20 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 92 | Máy bơm nước ly tâm CM50-200B, 0-72m3/h, H=50,8-32m, 3 pha -380V, 11kW | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm nhựa thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành | Chương V E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 106 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 200 đến | Chương V E-HSMT | 80 | 1m khoan |
| 107 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 200 đến | Chương V E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 108 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 219mm | Chương V E-HSMT | 45 | m ống |
| 109 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 113,5mm | Chương V E-HSMT | 45 | m ống |
| 110 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 75.6mm | Chương V E-HSMT | 100 | m ống |
| 111 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc | Chương V E-HSMT | 40 | m ống lọc |
| 112 | Chèn sỏi | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 113 | Chèn sét | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 115 | Bu lông thẻ chân máy | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép ren - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Zăc co thép D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 124 | Tủ điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Máy bơm chìm Peroni model 4PR12/20; Q=16m3/h; H=123m; P=4kW; đường kính bơm 95mm; D xả = 60, nguồn điện 3 pha 380V | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6049 | 1m3 |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 131 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,272 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ, TBA | |||
| 1 | Móng cột | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột | Chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng néo | Chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Tiếp địa | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo góc cột đơn | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà lệch 3 tầng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kim thu sét trung thế 35kv | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép AX -50 | Chương V E-HSMT | 0,58 | km |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC -95 | Chương V E-HSMT | 0,59 | km |
| 14 | Cách điện silicon néo đơn + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 15 | Cách điện đứng + ty | Chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| 16 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Chương V E-HSMT | 2 | V.trí |
| 17 | Kẹp cáp nhôm | Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Cách điện đường dây | Chương V E-HSMT | 3 | Lần |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| 21 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Chương V E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 22 | Móng cột bê tông | Chương V E-HSMT | 8 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông | Chương V E-HSMT | 11 | móng |
| 24 | Tiếp địa cột | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Bộ xiết cáp vặn xoắn trọn bộ | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Cột bê tông ly tâm | Chương V E-HSMT | 30 | cột |
| 28 | Cáp điện hạ thế 0,4kv | Chương V E-HSMT | 0,8 | km |
| 29 | Cáp điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 0,7 | km |
| 30 | Ghip cáp 2 bulông | Chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 31 | Đai thép cột đơn | Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 32 | Đai thép cột đôi | Chương V E-HSMT | 28 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 34 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Chương V E-HSMT | 2 | Sợi |
| 36 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Cầu dao cách ly | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Chống sét van | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Cầu chì tự rơi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Tủ điện hạ thế ( sơn tĩnh điện ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | V/c TB HN- LS- Công trường (2 ca xe tự cẩu 16T) | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 43 | Móng cột | Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 44 | Lắp máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 45 | Lắp tủ điện hạ áp | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp cầu chì tự rơi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp cầu dao cách ly | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cột bê tông ly tâm | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 50 | Xà đỡ dây đầu trạm | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu dao | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ bộ truyền động | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Xà cầu chì rơi + chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ cáp tổng | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Nối tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Thang trèo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Tiếp địa TBA | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 62 | Sứ đứng cách điện | Chương V E-HSMT | 23 | quả |
| 63 | Thanh cái đồng | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Dây nhôm lõi thép | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 66 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M70 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 67 | Cáp từ máy sang tủ | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 68 | Đầu cốt đồng | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Ghíp kẹp cáp đồng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Ghíp kẹp cáp nhôm | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Ống thép tráng kém fi 33 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 73 | Ống thép tráng kém fi 26 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 74 | Khóa | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 76 | Biển tên trạm phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 77 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V E-HSMT | 23 | quả |
| 78 | Thí nghiệm MBA 3pha | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 79 | Thí nghiệm cáp tổng | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 80 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 81 | TN đồng hồ Ampemét AC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Thí nghiệm đồng hồ Volmet AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | TN aptomat - | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | TN máy biến dòng 500 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Thi nghiệm TI hạ thế | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Thí nghiệm Dao cách ly | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9824293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9648586E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình HTKT – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.941.431.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.882.862.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ giám sát (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật (03 người): Trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư điện chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình điện đường dây và TBA (Công trình công nghiệp) cấp III trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình HTKT cấp 4 hoặc công trình giao thông cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người):- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | đục | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | cắt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | đầm | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | đầm | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | đào | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | hàn | 1 |
| 8 | Ô tô gắn cẩu ≥ 6T | cẩu | 1 |
| 9 | Xe nâng ≥ 10m | nâng | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 120 lít | trộn | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | ủi | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥7T | chở | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | lu | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | lu | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | rải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi