Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665529-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền
Số hiệu KHLCNT 20220128703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:07:00 đến ngày 2022-07-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,171,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán; Quy mô như sau: Hợp đồng có giá trị tối Quy mô như sau: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 30,656 tỷ VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,656 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61,312 tỷ VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cáp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 30,656 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên,trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ở vị trí cấp thoát, nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san công suất ≥ 110,0kW
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền
Khu dân cư - tái định cư đường dẫn vào cầu Kỳ Phú 12 (giai đoạn 3) mở rộng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3838027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Mê Kông (địa chỉ: 78 Nguyễn Thái Bình, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam) + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đại Tấn Phát. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3838027


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3838027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn đường, đào vét hữu cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2129,562100M3
2Vận chuyển đất đào nền, khuôn đường qua san nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2129,562100M3
3Đắp nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2601,831100m3
4Đắp nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 245,979100m3
5Đắp cát hạt trung K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 245,369100m3
6Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235,95100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235,95100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223,053100m3
9Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 292,375100m2
10Tưới thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, TC 1.0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 292,375100m2
B BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH
1Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2110,571m3
2Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2155,201m3
3Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng dầm BT giả đá M250, KT 20x12x100cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.010m
4Lát gạch TerrazzoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26.820,705m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26.820,7045m2
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2343,81m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Bó vỉa, hố ga..)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,555m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại164,5m3
9Xúc gạch lẫn bê tông (đập bỏ) lên phương tiện và vận chuyển đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226,005m3
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=75kg (thành hố trồng cây) BT M250 (KT 120x10x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.1041cấu kiện
11Trồng và bảo dưỡng cây Lộc Vừng, ĐK18-20cm; cao 4-5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 276cây
12Đắp đất hữu cơ trồng cây xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2138m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23181 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2248mối nối
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2541 đoạn ống
4Làm mối nối ống cống D80cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242mối nối
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2401 đoạn ống
6Làm mối nối ống cống D100cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28mối nối
7Đá dăm 4x6 đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2375,357m3
8Bê tông đan mương đổ tại chổ, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,566m3
9Cốt thép đan mương d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,284tấn
10Cốt thép đan mương d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,758tấn
11Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 89,627m3
12Bê tông móng mương M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 236,414m3
13Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,207m3
14Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226,488m2
15Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,965m3
16Cốt thép tấm đan d=6-8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,68tấn
17Cốt thép đan hố ga d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,346tấn
18Thép niềng tấm đan, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220,506tấn
19Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22241 cấu kiện
20Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229,134m3
21Cốt thép xà mũ d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,633tấn
22Cốt thép xà mũ d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,291tấn
23Bê tông thân hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2206,255m3
24Bê tông móng M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 258,624m3
25Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229,312m3
26Lắp đặt tấm bê tông cửa thu nước bằng BT đúc sẵn cường độ cao, KT tấm 1,0x0,55x0,25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2112cái
27Đào móng mương dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,437100m3
28Đắp đất mương dọc K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,377100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông đan cống, bê tông M300, đá 1x2
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
22,369m3
2Cốt thép đan cống d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,111tấn
3Cốt thép đan cống d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,594tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,535tấn
5Cốt thép đan cống d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,204tấn
6Cốt thép đan cống d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,257tấn
7Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,212m3
8Bê tông thân cống M200, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246,393m3
9Cốt thép xà mũ cống d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,172tấn
10Cốt thép xà mũ cống d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,692tấn
11Cốt thép xà mũ cống d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,292tấn
12Bê tông móng M200, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,215m3
13Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215,764m3
14Đắp cát K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,997100m3
15Đào móng đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,813100m3
16Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231,208m3
17Cốt thép bản giảm tải d=6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,087tấn
18Cốt thép bản giảm tải d=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,877tấn
19Cốt thép bản giảm tải d=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,879tấn
20Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,127100m3
21Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,098m3
22Bê tông móng tường đầu M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,8123m3
23Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,545m3
24Đào móng đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,044100m3
25Đắp đất tường đầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,013100m3
26Bê tông thân bậc cấp M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26m3
27Bê tông móng bậc M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215,9833m3
28Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,062m3
29Đào móng đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,355100m3
30Đắp đất bậc cấp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,177100m3
31Bê tông đan cống, bê tông M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2180,017m3
32Quét nhựa đường thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2287,328m2
33Cốt thép cống d<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,131tấn
34Cốt thép cống d<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,362tấn
35Cốt thép cống d>=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,124tấn
36Bê tông móng đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,05m3
37Đào móng đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,083100m3
38Đắp cát K95 bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,535100m3
39Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,76m3
40Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,175100m3
41Cốt thép bản giảm tải d<=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,067tấn
42Cốt thép bản giảm tải d<=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,207tấn
43Cốt thép bản giảm tải d>=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,041tấn
44Bê tông thân tường đầu M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,62m3
45Bê tông móng M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,24m3
46Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,42m3
47Đào móng đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,2100m3
48Đắp đất tường đầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,147100m3
49Bê tông tường cánh M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,96m3
50Bê tông móng M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,9m3
51Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 240,3m3
52Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211,74m3
53Đào móng đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,861100m3
54Đắp đất tường đầu K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,458100m3
55Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố thượng hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229,96m3
56Bê tông M150 đá 4x6 chân khay gia cố thượng hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,32m3
57Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210m3
58Đào móng đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,954100m3
59Đắp đất chân khay K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,654100m3
E CỐNG KỸ THUẬT
1Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
1,3m3
2Cốt thép đan hố ga d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,346tấn
3Cốt thép tấm đan d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,059tấn
4Cốt thép tấm đan d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,01tấn
5Thép niềng đan hố ga, niềng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,799tấn
6Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210cấu kiện
7Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,768m3
8Cốt thép xà mũ d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,202tấn
9Cốt thép xà mũ d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,06tấn
10Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227,552m3
11Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,68m3
12Xây gạch vữa M75 dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,5m3
13Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,56m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,565100m
F VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
35,613m2
2Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2593,434m2
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215cái
4Bê tông nền M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,62m3
5Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,324m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,0109tấn
7Đào đất móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212,15m3
G SAN NỀN
1Đào đất san nền
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
0,113100m3
2Đắp đất san nền K85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2810,516100m3
H KÈ GIA CỐ VÀ HỆ THỐNG LAN CAN AN TOÀN
1Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
607,189m3
2Đá dăm 4x6 đệm mái ta luy dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,665m3
3Lắp đặt ống D60, l=0,75m/ống nhựa thoát nước mái taluy Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 3,2775100m
4Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2305,9m2
5Bê tông dầm ngang, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234,638m3
6Vữa lót M100 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,659m3
7Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,078tấn
8Cốt thép d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,634tấn
9Bê tông dầm dọc, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260,187m3
10Vữa lót M100 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28,598m3
11Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,52tấn
12Cốt thép d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,81tấn
13Bê tông móng, M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2262,404m3
14Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226,24m3
15Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,512100m3
16Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,626100m3
17Lan can cảnh báo (Trụ, dây xích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2704,31m
18Lắp đặt mặt đá Granit bậc cấp bằng Hồ dầu tạo dính bám, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2183,096m2
19Bê tông M200 đá 1x2 bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224,678m3
20Cốt thép D8Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,613tấn
21Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25,643m3
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm
Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2
2,525100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm(D315)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,9100m
3Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2119,7m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 279,817m3
5Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 239,611m3
6Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27981 cấu kiện
7Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228,728m3
8Cốt thép tấm đan d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,646tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,192100m
10Nút bịt ống nhựa PVC D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 264Cái
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2501 cấu kiện
12Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22m3
13Cốt thép tấm đan d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,191tấn
14Thép niềng đan hố ga, niềng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,517tấn
15Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229,697m3
16Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,624m3
17Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,508m3
18Láng vữa tạo dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 232m2
19Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,451100m3
20Đắp cát K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,638100m3
21Đắp đất K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,52100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,71%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán; Quy mô như sau: Hợp đồng có giá trị tối Quy mô như sau: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 30,656 tỷ VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,656 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61,312 tỷ VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.312.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cáp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 30,656 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên,trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cấp thoát nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ở vị trí cấp thoát, nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê))1
2 Máy san công suất ≥ 110,0kW (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥ 1,2m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)2
4 Máy lu bánh thép ≥10 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)2
5 Máy lu rung ≥25 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
6 Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
7 Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
8 Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)5
10 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
11 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->