Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682215-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220672354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:20:00 đến ngày 2022-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà đa chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Thắng Thủy - Vĩnh Long (Điểm trường Thắng Thủy)
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy , địa chỉ: xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy. Địa chỉ: xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn phát triển xây dựng Hải Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy , địa chỉ: xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy. Địa chỉ: xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy. Địa chỉ: xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
B Rãnh thoát nước
1Tháo dỡ các tấm đa ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cấu kiện
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,146m3
3Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2831100m3
4Đổ bê tông lót móng ga, rãnh thoát nước, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7563m3
5Xây gạch KT6,5x10,5x22, xây tường ga, rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,6019m3
6Trát tường ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,1488m2
7Láng ga, rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,182m2
8Đổ bê tông tấm đan ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7594m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3063tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đa ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2301100m2
11Lắp đặt tấm đan ga, rãnh thoát nước, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1601 cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1185100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2167100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4334100m3/1km
C Bồn hoa
1Phá dỡ tường bồn hoa hiện trạng, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,45m3
2Đào đất móng bồn hoa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,2214m3
3Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2795m3
4Xây gạch KT6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,4044m3
5Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,1068m2
6Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,1068m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4867m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2118100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4236100m3/1km
D Lối lên nhà xe
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m3
E Sân
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0205100m3
2Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,26m3
3Xoa, đánh bóng bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.452,6m2
4Cắt khe 2x4 của sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,3110m
F CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
G Cải tạo mái
1Tháo kim thu lôi, dây thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9706100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2667100m2
4Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7174100m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT319,6608m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1966100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,3932100m3/1km
8Chống thấm mái bằng màng tự dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT319,6608m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT319,6608m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9706100m2
11Lắp đặt kim thu lôi, dây thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
H Cải tạo nền nhà
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m2
2Nhân công trọc,đầm nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m2
I Cải tạo tường, cột, dầm, trần
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.264,5014m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.231,4977m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.033,0037m2
J Cải tạo cửa, ánh sáng
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,43m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,59m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,59m2
4Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ (cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ, cửa ánh sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112,86m2
6Sơn cửa đi, cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,66m2
7Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,43m2 cấu kiện
K Lan can cầu thang, hành lang, bậc cầu thang, bậc tam cấp
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,36m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,36m2
3Sản xuất con tiện xi măng lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
4Gia công hàng rào song sắt lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,704m2
5Lắp dựng lan can sắt lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,704m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,704m2
7Vệ sinh gắn vá granito bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,1998m2
8Gắn vá granitô bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,42m2
L CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
M Cải tạo mái
1Tháo kim thu lôi, dây thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2375100m2
3Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9127100m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,4396m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3344100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6688100m3/1km
7Chống thấm mái bằng màng tự dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,4396m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,4396m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9127100m2
10Lắp đặt kim thu lôi, dây thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
N Cải tạo cửa sổ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,104m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,104m2
O CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
P Phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
4Tháo dỡ ga thoát sàn vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
5Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,9502m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3195m3
7Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
8Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,6784m2
9Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,9828m2
10Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,768m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,768m3
Q Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên
1Ống PVC fi90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,033100m
2Cút PVC 90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Quả cầu chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1quả
4Đai inox bắt vít ống vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2đai
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0046m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,138m2
7Nhân công trọc,đầm nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,9502m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,3208m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,1576m2
12Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa nhôm kính tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8m2 cấu kiện
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
14Xiphong chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
15Chân chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
17Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
20Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
21Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
23Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
24Lắp đặt ga thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
26Sản xuất lắp đặt vách ngăn compacTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,76m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5364100m2
R CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
S Phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
2Tháo dỡ ga thoát sàn vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,6682m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3997m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1379m3
6Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
7Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,7884m2
8Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,492m2
9Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3497m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3497m3
T Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1Đổ bê tông tôn bệ vệ sinh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3762m3
2Nhân công trọc,đầm nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,1385m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,1428m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,1376m2
7Sản xuất cửa nhôm kính (bao gồm khóa, phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,78m2
8Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8m2 cấu kiện
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
10Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
11Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
12Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
13Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
14Lắp đặt ga thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
15Gia công lắp đặt inox máng tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,3719kg
16Lắp đặt vòi rửa máng tiểu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,019100m2
U SÂN KHẤU
1Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8655m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0288100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7568m3
4Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn sân khấu, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7126m3
5Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9376m3
6Đắp cát nền sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,568m3
7Đổ bê tông nền sân khấu, đá 2x4 mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,892m3
8Lát nền sân khấu gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,92m2
9Công tác ốp gạch thẻ đỏ mặt trước sân khấu, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,538m2
10Láng granitô bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,72m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4651tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4651tấn
13Đào móng cột, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,024m3
14Đổ bê tông móng cột, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,52m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,008m3
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4859tấn
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2012tấn
18Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2299tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7158tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2012tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,8163m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8945100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn sắt thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy lu Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->