Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:20:00 đến ngày 2022-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà đa chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Thắng Thủy - Vĩnh Long (Điểm trường Thắng Thủy) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy. Địa chỉ: xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đa ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cấu kiện |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,146 | m3 |
| 3 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2831 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng ga, rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7563 | m3 |
| 5 | Xây gạch KT6,5x10,5x22, xây tường ga, rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6019 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,1488 | m2 |
| 7 | Láng ga, rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,182 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3063 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đa ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2301 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan ga, rãnh thoát nước, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1185 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4334 | 100m3/1km |
| C | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa hiện trạng, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,45 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bồn hoa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2214 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2795 | m3 |
| 4 | Xây gạch KT6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,4044 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,1068 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,1068 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4867 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2118 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4236 | 100m3/1km |
| D | Lối lên nhà xe | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| E | Sân | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,26 | m3 |
| 3 | Xoa, đánh bóng bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.452,6 | m2 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,31 | 10m |
| F | CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| G | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo kim thu lôi, dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9706 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2667 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7174 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 319,6608 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1966 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3932 | 100m3/1km |
| 8 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 319,6608 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 319,6608 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9706 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt kim thu lôi, dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| H | Cải tạo nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m2 |
| 2 | Nhân công trọc,đầm nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m2 |
| I | Cải tạo tường, cột, dầm, trần | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.264,5014 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.231,4977 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.033,0037 | m2 |
| J | Cải tạo cửa, ánh sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,43 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,59 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,59 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ, cửa ánh sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,86 | m2 |
| 6 | Sơn cửa đi, cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,66 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,43 | m2 cấu kiện |
| K | Lan can cầu thang, hành lang, bậc cầu thang, bậc tam cấp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,36 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,36 | m2 |
| 3 | Sản xuất con tiện xi măng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,704 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,704 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,704 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gắn vá granito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,1998 | m2 |
| 8 | Gắn vá granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,42 | m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| M | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo kim thu lôi, dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2375 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9127 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,4396 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3344 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6688 | 100m3/1km |
| 7 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,4396 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,4396 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9127 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt kim thu lôi, dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| N | Cải tạo cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,104 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,104 | m2 |
| O | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| P | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ga thoát sàn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,9502 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3195 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6784 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,9828 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,768 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,768 | m3 |
| Q | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Ống PVC fi90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,033 | 100m |
| 2 | Cút PVC 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | quả |
| 4 | Đai inox bắt vít ống vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | đai |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0046 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,138 | m2 |
| 7 | Nhân công trọc,đầm nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,9502 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,3208 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,1576 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa nhôm kính tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Chân chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ga thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5364 | 100m2 |
| R | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| S | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ga thoát sàn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,6682 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3997 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1379 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,7884 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,492 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3497 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3497 | m3 |
| T | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đổ bê tông tôn bệ vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3762 | m3 |
| 2 | Nhân công trọc,đầm nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,1385 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,1428 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,1376 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa nhôm kính (bao gồm khóa, phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,78 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ga thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Gia công lắp đặt inox máng tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,3719 | kg |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa máng tiểu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,019 | 100m2 |
| U | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8655 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7568 | m3 |
| 4 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường chắn sân khấu, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7126 | m3 |
| 5 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9376 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền sân khấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,568 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền sân khấu, đá 2x4 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,892 | m3 |
| 8 | Lát nền sân khấu gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,92 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ mặt trước sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,538 | m2 |
| 10 | Láng granitô bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,72 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4651 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4651 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,024 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng cột, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,008 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4859 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2012 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2299 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7158 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2012 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,8163 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8945 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi