Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682495-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220628270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:17:00 đến ngày 2022-07-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,600,000 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt và đảm bảo nhu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng 2 cống bản Khe Lim dàn trên tuyến đường vào vùng Lim dàn, xóm Sướn, xã Thanh Đức
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT; lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An (địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An , địa chỉ: Khối Đồng Tâm, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Vĩnh - Chủ tịch UBND xã;- Địa chỉ: Xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0978.115.249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An; Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0989.266.929
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG BẢN SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông (đơn giá bao gồm vận chuyển phế thải)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,08m3
2Phá dỡ kết cấu gạch (đơn giá bao gồm vận chuyển phế thải)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,4m3
3Đào xúc đất đê quai dẫn dòng đường công vụ, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,65m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,75m3
5Đào móng thanh thải đê quai đường công vụ, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,75m3
6Đào móng, lòng cầu, đất cấp I (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt249,011m3
7Đào xúc đất đắp, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đắp)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,31m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,83m3
9Thi công lớp đá đệm móng mố cốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,05m3
10Cốt thép mố cống, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,021Tấn
11Đổ bê tông mố cống, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt80,04m3
12Thi công lớp đá đệm lòng cống và gia cố sân thượng, hạMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,73m3
13Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,004Tấn
14Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,062Tấn
15Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,4m3
16Đổ bê tông lòng cống và gia cố sân thượng, hạ, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,28m3
17Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22m3
18Cốt thép dầm bản, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2Tấn
19Cốt thép dầm bản, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,62Tấn
20Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,69m3
21Lắp dựng dầm bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
22Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,58m3
23Vữa không co ngót M300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,18m3
24Thép bảo vệ lỗ chốt dày 3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,34Kg
25Nhựa đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,006Kg
26Cốt thép lan can, tay vịn, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,036Tấn
27Bê tông lan can, tay vịn, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,17m3
28Lan can tay vịn thép ống D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt144,76Kg
29Vét bùn, vét hữu cơ đường đầu cống, đất cấp I (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt164,084m3
30Đánh cấp đào rãnh đất cấp II (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt47,716m3
31Đào nền, đào khuôn đường đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt84,611m3
32Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt574,31m3
33Đào xúc đất đắp, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đắp)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt564,36m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt81,53m3
35Thi công lớp đá đệm móng mái đường đầu cốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,18m3
36Xây đá hộc, xây móng, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,83m3
37Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,95m3
38Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,032Tấn
39Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,294m3
40Gia công lắp dựng tiêu phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
41Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,23m2
42Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,648m3
43Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
44Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,66m3
45Đắp đất móng cọc tiêuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,216m3
46Đào xúc đất thi công bãi đúc dầm, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt243m3
47San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt243m3
B CỐNG BẢN SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông (đơn giá bao gồm vận chuyển phế thải)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2m3
2Phá dỡ kết cấu gạch (đơn giá bao gồm vận chuyển phế thải)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,4m3
3Đào xúc đất đê quai dẫn dòng đường công vụ, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,65m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,75m3
5Đào thanh thải đê quai đường công vụ, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,75m3
6Đào móng, lòng cầu, đất cấp I (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt223,348m3
7Đào xúc đất đắp, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đắp)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,26m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,33m3
9Thi công lớp đá đệm móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,05m3
10Cốt thép mố, tường cánh, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,021Tấn
11Bê tông mố, tường cánh, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt80,04m3
12Thi công lớp đá đệm móng lòng cống và gia cố sân thượng, hạ lưuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,73m3
13Cốt thép giằng chống, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,004Tấn
14Cốt thép giằng chống, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,062Tấn
15Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,4m3
16Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,28m3
17Bê tông sân và lòng cống, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22m3
18Cốt thép dầm bản, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2Tấn
19Cốt thép dầm bản, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,62Tấn
20Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,69m3
21Lắp dựng dầm bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
22Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,58m3
23Vữa không có ngót M300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,18m3
24Thép bảo vệ lỗ chốt dày 3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,34Kg
25Nhựa đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,168Kg
26Cốt thép lan can + tay vịn, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,036Tấn
27Bê tông lan can + tay vịn, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,17m3
28Lan can tay vịn thép ống D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt144,76Kg
29Vét bùn, vét hữu cơ đất cấp I (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt124,19m3
30Đánh cấp đào rãnh đất cấp II (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đi đổ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt59,158m3
31Đào nền, đào khuôn đường đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,474m3
32Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt530,08m3
33Đào xúc đất đắp, đất cấp III (đơn giá bao gồm vận chuyển đất đắp)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt571,51m3
34Thi công lớp đá đệm móng ốp mái đường đầu cốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,97m3
35Xây đá hộc chân khay, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,7m3
36Xây ốp mái taluy, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,94m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường 2 đầu cốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt54,14m3
38Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,032Tấn
39Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,294m3
40Gia công lắp dựng tiêu phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
41Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,23m2
42Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,648m3
43Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
44Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,66m3
45Đắp đất móng cọc tiêuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,216m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Chất lượng tốt và đảm bảo nhu cầu sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->