Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Thới Lai - giai đoạn 13 (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681817-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Thới Lai - giai đoạn 13 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220681560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:17:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,139,465,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Thới Lai - giai đoạn 13 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Thới Lai - giai đoạn 13 (năm 2022)
175 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương cáp trung thế 2 mạch băng đường (18m)
1Đá 2x4B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)7,2m3
2Cát đen (cát lấp nền)B cấp7,2M3
3Gạch tàuB cấp72viên
4Bê tông nhựa hạt trungB cấp6.120kg
5Nylon báo hiệu cáp ngầmB cấp18mét
6Phá dỡ mặt nền đá dăm nhựaTheo bản vẽ thiết kế4,32m3
7Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).18m
8Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế7,2m3
9Rải ny lông bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế18m
10Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápTheo bản vẽ thiết kế72viên
11Rãi đá mương cáp chống lúnTheo bản vẽ thiết kế7,2m3
12Trải cán mặt bê tông nhựa nóngTheo bản vẽ thiết kế4,32m3
B Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè (477TL-6m+471TL18m) (24m)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)587,52Kg
2Cát vàngB cấp0,96M3
3Đá 1x2B cấp5,448M3
4Cát đen (cát lấp nền)B cấp21,336M3
5Nylon báo hiệu cáp ngầmB cấp24mét
6Gạch tàuB cấp96viên
7Đá 2x4B cấp2,88m3
8Phá dỡ nền xi măng không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế24m3
9Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).24m
10Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế21,336m3
11Rải ny lông bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế24m
12Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápTheo bản vẽ thiết kế96viên
13Rãi đá mương cáp chống lúnTheo bản vẽ thiết kế2,52m3
14Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,44m3
C Bộ Đà 24K (2 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp4cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp20cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
D Bộ Đà 24Đ (2 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mSDL2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mSDL4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp4cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
6Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
E Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép (1 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
F Giá đở đầu cáp ngầm (2 bộ)
1Giá đỡ đầu cáp ngầmA cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế2bộ
G Cáp ngầm và phụ kiện (1 toàn bộ)
1Cáp ngầmCu/XLPE/SEhh/PVC 3x240mm2 24KVA cấp210mét
2Đầu cáp ngầm 3x240 - 24KV trong nhàA cấp2bộ
3Đầu cáp ngầm 3x240 - 24KV ngoài trờiA cấp2bộ
4Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m)A cấp2cuộn
5Ống PVC ĐK 168 (nhựa tròn)A cấp20m
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125mm /(2,4-2,8mm)A cấp60m
7Cổ dê bắt ống HDPE 160A cấp6Bộ
8Sứ báo hiệu cáp ngầmA cấp6cái
9Cosse ép 240mm2A cấp12cái
10Lắp sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế6cái
11Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế60m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (Theo bản vẽ thiết kế210m
13Lắp đầu cáp khô 3 pha Theo bản vẽ thiết kế4đầu
14Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
15Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế12cái
H Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Sứ treo POLYME 24kVSử dụng lại2cái
2Móc treo chữ U (Ma ní)Sử dụng lại4cái
3Sứ treo POLYME 24kVA cấp4cái
4Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp8cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
6FCO 27KV - 100ASử dụng lại1cái
7FCO 27KV - 100AA cấp2cái
8Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp9mét
9Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tySử dụng lại6bộ
10Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp2bộ
11Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2A cấp100mét
12Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kVA cấp6cái
13Kẹp WR 279 (70/50)A cấp2cái
14Kẹp WR 835 (120-240 50-95)A cấp6cái
15Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp3cái
16Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
17Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,098km
18Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
20Tháo chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế6bộ
22Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế8sứ
23Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế6sứ
I TRẠM LẮP MỚI
J Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp3mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp1cái
3Cosse ép 25mm2A cấp1cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
5Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế1cái
K Bảng tên trạm cấp mới (2 bộ)
1Bảng tên trạm 200x300A cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
L Giá đỡ LA+FCO cấp mới (1 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp5cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế1bộ
M Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Cosse ép 25mm2A cấp1cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp8m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế2cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế22m
11Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
N Bộ dây hạ áp 1x25KVA cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
3Cosse ép 70mm2A cấp4cái
4Kẹp WR 279 (70/50)A cấp6cái
5Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp16m
7Đai thép loại cuộnA cấp4,5mét
8Khóa đaiA cấp6cái
9Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế50m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế50m
12Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
O Máy và thiết bị 1x25KVA cấp mới (1 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
5Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp1cái
6Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
7Dây chì 3KA cấp1cái
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAA cấp1cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp1cái
10FCO 27KV - 100AA cấp1cái
11Aptomat 3pha 600V 75AA cấp1cái
12Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp (TSĐL)2cái
13Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp (TSĐL)1cái
14Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
16Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
19Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
P Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp12mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp3cái
3Cosse ép 25mm2A cấp3cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
5Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế3cái
6Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
Q Bộ đà bắt FCO treo 3 pha cấp mới (1 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
R Bộ giá chùm trạm 3x50KVA cấp mới (1 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
S Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m cấp mới (2 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mA cấp2cái
2Bảng gỗ trạmA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp16bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế4cái
T Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp6Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp3bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp3cái
4Cosse ép 25mm2A cấp1cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp8m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế3cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế27m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
U Bộ dây hạ áp 3x25KVA cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp70mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
3Cosse ép 70mm2A cấp6cái
4Kẹp WR 279 (70/50)A cấp8cái
5Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
7Đai thép loại cuộnA cấp4,5mét
8Khóa đaiA cấp6cái
9Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế80m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế80m
12Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
13Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế8cái
14Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
V Máy và thiết bị 3x25KVA cấp mới (1 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
4Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
5Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
7Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp3cái
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAA cấp3cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
11FCO 27KV - 100AA cấp3cái
12Aptomat 3pha 600V 125AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Tài sản Điện Lực3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngTài sản Điện Lực1cái
15Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
16Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
W TRẠM TĂNG CƯỜNG
X Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha sử dụng lại (5 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVSDL15mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp5cái
3Cosse ép 25mm2A cấp5cái
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế5cái
Y Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha sử dụng lại (4 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVSDL48mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp12cái
3Cosse ép 25mm2A cấp12cái
4Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế12cái
5Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế12cái
Z Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha cấp mới (4 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp48mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp12cái
3Cosse ép 25mm2A cấp12cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế48m
5Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế12cái
6Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế12cái
AA Bộ đà bắt FCO treo 3 pha sử dụng lại (2 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mSDL4cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mSDL8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp20cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
AB Bộ đà bắt FCO treo 3 pha cấp mới (3 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp6cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp12cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp6cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp6cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp30cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
AC Bộ đà đỡ dây trung áp cấp mới 03 chuổi polyme (1 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp1cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp5cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp2cái
5Sứ treo POLYME 24kVA cấp3cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp7cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AD Bộ đà đỡ dây trung áp cấp mới 3 sứ dứng (2 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp4cái
5Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp6bộ
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
8Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế6sứ
AE Bộ giá chùm trạm 3x50KVA cấp mới (6 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp6cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp36cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp12cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp48cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế6bộ
AF Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m sử dụng lại (1 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mSDL1cái
2Bảng gỗ trạmSDL2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp8bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế2cái
AG Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m cấp mới (7 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mA cấp7cái
2Bảng gỗ trạmA cấp14cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp14cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp56bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp14cái
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế7cái
7Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế14cái
AH Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha sử dụng lại (1 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2SDL3Kg
2Cáp đồng trần 25mm2A cấp3Kg
3Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp3bộ
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp3cái
5Cosse ép 25mm2A cấp1cái
6Đai thép loại cuộnA cấp3mét
7Khóa đaiA cấp6cái
8Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp8m
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
10Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế3cọc
11Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế13m
12Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
14Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
AI Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha cấp mới (3 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp18Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp9bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp9cái
4Cosse ép 25mm2A cấp3cái
5Đai thép loại cuộnA cấp9mét
6Khóa đaiA cấp18cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp24m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,75m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế9cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế81m
11Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế9bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,75m3
AJ Bộ dây hạ áp 1x25KVA sử dụng lai (4 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2SDL160mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp80mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2SDL40mét
4Kẹp WR 279 (70/50)A cấp32cái
5Cosse ép 95mm2A cấp8cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp64m
8Đai thép loại cuộnA cấp18mét
9Khóa đaiA cấp24cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế200m
11Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế64m
12Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế8cái
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế200m
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế200m
15Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế64m
16Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế32cái
17Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
AK Bộ dây hạ áp 3x25KVA sử dụng lai (3 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2SDL210mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp90mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2SDL30mét
4Cosse ép 95mm2A cấp9cái
5Kẹp WR 279 (70/50)A cấp24cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp3cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp48m
8Đai thép loại cuộnA cấp13,5mét
9Khóa đaiA cấp18cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế240m
11Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế48m
12Ép đau cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế9cái
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế240m
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế240m
15Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế48m
16Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế24cái
17Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế9bộ
AL Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA sử dụng lại (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2SDL6mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2SDL6mét
3Cosse ép 95mm2A cấp6cái
4Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp6cái
5Băng keo cách điện hạ thếA cấp6cuộn
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp6m
7Đai thép loại cuộnA cấp6mét
8Khóa đaiA cấp6cái
9Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
10Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế6m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
13Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế12m
14Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế6m
15Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
16Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
AM Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA sử dụng lại (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2SDL40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp30mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2SDL10mét
4Cosse ép 95mm2A cấp6cái
5Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp16m
8Đai thép loại cuộnA cấp4,5mét
9Khóa đaiA cấp6cái
10Ép đau cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế50m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế50m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế40cái
15Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
AN Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA sử dụng lại (2 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2SDL120mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2SDL20mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2SDL20mét
4Cosse ép 95mm2A cấp12cái
5Cosse ép 50mm2A cấp4cái
6Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp12cái
7Băng keo cách điện hạ thếA cấp2cuộn
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp32m
9Đai thép loại cuộnA cấp6mét
10Khóa đaiA cấp12cái
11Ép đau cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế12cái
12Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế4cái
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế160m
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế160m
15Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế32m
16Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế12cái
17Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
AO Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp10mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 95mm2A cấp6cái
5Cosse ép 50mm2A cấp2cái
6Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp6cái
7Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
9Đai thép loại cuộnA cấp4,5mét
10Khóa đaiA cấp6cái
11Ép đau cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế2cái
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế80m
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế80m
15Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
16Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
17Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
AP Bộ dây hạ áp 1x50KVA Sử dụng lại ( để TCCS) (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2SDL40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp30mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2SDL10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp4cái
5Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp16m
8Đai thép loại cuộnA cấp4,5mét
9Khóa đaiA cấp6cái
10Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế4cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế50m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế50m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
15Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
AQ Bộ dây hạ áp 3x50KVA cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp10mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp6cái
5Cosse ép 95mm2A cấp2cái
6Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp6cái
7Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp8m
9Đai thép loại cuộnA cấp4,5mét
10Khóa đaiA cấp6cái
11Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế2cái
12Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6cái
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế20m
14Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
15Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế80m
16Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
17Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
18Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
AR Máy và thiết bị 1x37,5KVA cấp mới (3 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp6cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp3cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
6Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp3mét
7Dây chì 3KA cấp3cái
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp3cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
10FCO 27KV - 100AA cấp3cái
11Aptomat 3pha 600V 100AA cấp3cái
12Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp (TSĐL)6cái
13Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp (TSĐL)3cái
14Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
17Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
18Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế3cái
AS Máy và thiết bị 2x37,5KVA sử dụng lại (để TCCS) (1 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp2bộ
5Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp2cái
6Dây chì 3KA cấp2cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVASDL2cái
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp1cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kASDL1cái
10FCO 27KV - 100ASDL1cái
11Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
12Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
13Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
14Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
15FCO 27KV - 100AA cấp2cái
16Aptomat 3pha 600V 200ASDL1cái
17Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp (TSĐL)2cái
18Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp (TSĐL)1cái
19Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
22Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
23Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế2bộ
24Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AT Máy và thiết bị 3x37,5KVA cấp mới (1 pha lên 3 pha) (2 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp6cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp6cái
3Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp6cái
4Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp2mét
5Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp2mét
6Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp2mét
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp6bộ
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp6cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kASDL2cái
10FCO 27KV - 100ASDL2cái
11Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp4cái
12FCO 27KV - 100AA cấp4cái
13Aptomat 3pha 600V 200AA cấp2cái
14Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp (TSĐL)6cái
15Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp (TSĐL)2cái
16Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế6cái
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế6bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế6bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AU Máy và thiết bị 3x37,5KVA cấp mới (3 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp9cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp9cái
3Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp9bộ
4MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp9cái
5Chống sét van LA 18KV - 10kASDL9cái
6FCO 27KV - 100ASDL9cái
7Aptomat 3pha 600V 200ASDL3cái
8Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp (TSĐL)9cái
9Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp (TSĐL)3cái
10Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế9cái
11Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế9bộ
12Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế9bộ
13Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế9Máy
14Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế9bộ
15Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế3cái
AV Máy và thiết bị 1x50KVA cấp mới (2 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp2bộ
5Dây chì 6KA cấp2cái
6MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp2cái
7Chống sét van LA 18KV - 10kASDL2cái
8FCO 27KV - 100ASDL2cái
9Aptomat 3pha 600V 125AA cấp2cái
10Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp (TSĐL)4cái
11Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp (TSĐL)2cái
12Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế4cái
13Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
14Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AW Máy và thiết bị 3x50KVA cấp mới (2 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp6cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp6cái
3Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp6bộ
4MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp6cái
5Chống sét van LA 18KV - 10kASDL6cái
6FCO 27KV - 100ASDL6cái
7Aptomat 3pha 600V 225AA cấp2cái
8Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp (TSĐL)6cái
9Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp (TSĐL)2cái
10Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế6cái
11Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
12Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế6bộ
13Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AX TRẠM DI DỜI
AY Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha cấp mới (1 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp12mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp3cái
3Cosse ép 25mm2A cấp3cái
4Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
5Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
6Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế3cái
7Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
AZ Bộ đà bắt FCO treo 3 pha sử dụng lại (1 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mSDL2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mSDL4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
7Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
8Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
BA Bộ giá chùm trạm 3x50KVA sử dụng lại (1 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVASDL1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Tháo giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BB Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m sử dụng lại (1 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mSDL1cái
2Bảng gỗ trạmSDL2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp8bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
6Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Tháo bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế2cái
BC Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha sử dụng lại (1 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2SDL3Kg
2Cáp đồng trần 25mm2A cấp3Kg
3Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
5Cosse ép 25mm2A cấp1cái
6Đai thép loại cuộnA cấp3mét
7Khóa đaiA cấp6cái
8Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp8m
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
10Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế2cọc
11Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế13m
12Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
14Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
BD Bộ dây hạ áp 3x50KVA sử dụng lại (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2SDL60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2SDL10mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2SDL10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp6cái
5Cosse ép 95mm2A cấp2cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
8Đai thép loại cuộnA cấp4,5mét
9Khóa đaiA cấp6cái
10Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế2cái
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế20m
13Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
14Tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế80m
15Tháo ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
16Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế20m
17Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
18Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế80m
19Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
20Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
BE Máy và thiết bị 3x50KVA sử dụng lại (1 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếSDL3cái
3Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
4MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVASDL3cái
5Chống sét van LA 18KV - 10kASDL3cái
6FCO 27KV - 100ASDL3cái
7Aptomat 3pha 600V 225ASDL1cái
8Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp (TSĐL)3cái
9Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp (TSĐL)1cái
10Tháo nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
11Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
12Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
13Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
14Tháo máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
15Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
BF TRẠM THU HỒI
BG Bộ giá chùm trạm 3x25kVA thu hồi (2 bộ)
1Giá chùm treo 3 MBT 25KVAThu hồi vật tư2cái
2Tháo đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
BH Bộ giá chùm trạm 3x37,5KVA thu hồi (2 bộ)
1Giá chùm treo 3 MBT 37,5KVAThu hồi vật tư2cái
2Tháo đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
BI Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m thu hồi (7 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mThu hồi vật tư7cái
2Tháo đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế7cái
BJ Máy và thiết bị 1x25KVA thu hồi (5 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAThu hồi vật tư5cái
2Aptomat 3pha 600V 75AThu hồi vật tư5cái
3Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế5Máy
4Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế5cái
BK Máy và thiết bị 3x25KVA thu hồi (3 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAThu hồi vật tư9cái
2Aptomat 3pha 600V 125AThu hồi vật tư3cái
3Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế9Máy
4Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế3cái
BL Máy và thiết bị 1x37,5KVA thu hồi (1 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAThu hồi vật tư1cái
2Aptomat 3pha 600V 100AThu hồi vật tư1cái
3Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
4Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
BM Máy và thiết bị 3x37,5KVA thu hồi (2 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAThu hồi vật tư6cái
2Aptomat 3pha 600V 200AThu hồi vật tư2cái
3Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
4Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
BN Máy và thiết bị 1x50KVA thu hồi (1 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAThu hồi vật tư1cái
2Aptomat 3pha 600V 100AThu hồi vật tư1cái
3Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
4Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
BO Bộ tiếp địa trụ hạ áp (44 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp66Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp44bộ
3Kẹp WR 279 (70/50)A cấp44cái
4Đai thép loại cuộnA cấp132mét
5Khóa đaiA cấp264cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp176m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế44cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế66kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế132bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế11m3
BP Móng M8a (63 móng)
1Neo bê tông cốt thép dài 1,2mB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)63cái
2Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp63bộ
3Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).63móng
4Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).63móng
5Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế63cái
BQ Móng bêtông 06x1x0,6m3 (trụ ghép 8,5m) (10 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)960Kg
2Cát vàngB cấp1,68M3
3Đá 1x2B cấp3,03M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).10móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).10móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).10móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế3m3
BR Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m) (3 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)486Kg
2Cát vàngB cấp0,852M3
3Đá 1x2B cấp1,542M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,62m3
BS Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m) (7 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)4.193Kg
2Cát vàngB cấp7,357M3
3Đá 1x2B cấp13,3M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).7móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế14,14m3
BT Trụ BTLT 7,5m thu hồi (2 trụ)
1Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaThu hồi vật tư2trụ
2Hạ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2trụ
BU Trụ BTLT 12m thu hồi (3 trụ)
1Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địaThu hồi vật tư3trụ
2Hạ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế3trụ
BV Trụ BTLT 8,5m (63 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)63trụ
2Sơn đenB cấp2,205Kg
3Sơn trắngB cấp4,725Kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế63trụ
BW Trụ BTLT 8,5m (ghép) (10 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)20trụ
2Sơn đenB cấp0,35Kg
3Sơn trắngB cấp0,75Kg
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp10cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x500A cấp10cái
6Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp10cái
7Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế20trụ
BX Trụ BTLT 12m (3 trụ)
1Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)3trụ
2Sơn đenB cấp0,105Kg
3Sơn trắngB cấp0,225Kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế3trụ
BY Trụ BTLT 14m ghép đôi (7 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)14trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp7cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp7cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp7bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp28cái
6Sơn đenB cấp0,245Kg
7Sơn trắngB cấp0,525Kg
8Sơn đỏB cấp0,105Kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế14trụ
BZ Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép (11 bộ)
1Đà tháp trụ U120 - 3mA cấp22cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp22cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp22cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp66cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế22bộ
CA Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện 3 pha 4 dây (211 bộ)
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp211bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp422cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp633cái
4Kẹp WR 279 (70/50)A cấp422cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp844mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp844cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp422cái
8Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế211bộ
CB Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện 1 pha 2 (130 bộ)
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp130bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp260cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp260cái
4Kẹp WR 279 (70/50)A cấp260cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp520mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp390cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp260cái
8Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế130bộ
CC Dây dẫn và phụ kiện (1 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2A cấp1.986mét
2Cáp nhôm bọc 600V -AV 70mm2A cấp1.144mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2A cấp1.000mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2A cấp425mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2A cấp10.088mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2A cấp71mét
7Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2A cấp931mét
8Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp86cái
9Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ)A cấp10bộ
10Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)A cấp1bộ
11Sứ ống chỉA cấp109cái
12Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2A cấp12cái
13Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2A cấp30cái
14Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2A cấp58cái
15Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2A cấp217cái
16Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2A cấp5cái
17Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2A cấp3cái
18Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x120mm2A cấp10cái
19Kẹp treo cáp LV ABC 4x120mm2A cấp24cái
20Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp148cái
21Kẹp WR 279 (70/50)A cấp150cái
22Kẹp bulon U cỡ 50-70A cấp92cái
23Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp114cái
24Giá dừng cách khoảngA cấp12Cái
25Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp47cái
26Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp50cái
27Bùlon móc 16x300A cấp99cái
28Bù lon mắt mạ kẽm 16x250A cấp36cái
29Bùlon móc 16x250A cấp190cái
30Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp90cái
31Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp1.024cái
32Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế86bộ
33Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế10bộ
34Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế1bộ
35Lắp đặt khung định vịTheo bản vẽ thiết kế12bộ
36Kéo dây nhôm AV 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế1,947km
37Kéo dây nhôm AV 70 mm2Theo bản vẽ thiết kế1,122km
38Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50Theo bản vẽ thiết kế0,417km
39Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70Theo bản vẽ thiết kế9,89km
40Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95Theo bản vẽ thiết kế0,07km
41Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120Theo bản vẽ thiết kế0,913km
42Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 3x50Theo bản vẽ thiết kế0,98km
CD Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
CE Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. Chi phí lấy mẫu đầm chặt đất k theo yêu cầu thiết kế các loại móng có đà cản.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->