Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682316-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220210494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:16:00 đến ngày 2022-07-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,587,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường bằng bê tông nhựa.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường bằng bê tông nhựa: có hợp đồng công trình, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường bằng bê tông nhựa.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có hợp đồng công trình, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ. VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép >= 8T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Sửa chữa, điều chỉnh tổ chức giao thông nút giao Ngô Thì Nhậm - Quang Trung; nút giao Phùng Hưng - đường Tô Hiệu; nút giao Bà Triệu - Tô Hiệu; nút giao thông Cầu Đơ và trung tâm giao thương 365
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần công nghệ và xây dựng giao thông; + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÚT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,67m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,303100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,761100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,456100m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,855100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,043100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,043100m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, BTN C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,506100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,898100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,898100m2
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, BTN C12.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,229100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,735100tấn
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,751m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,97m2
15Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76m
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm M300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39m
18Lắp đặt tấm đan rãnh đá 30x50x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152tấm
19Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông 30x50x6cm, M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78tấm
20Sơn trắng đỏ dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
21Lắp đặt dải phân cách bằng trụ mũi tên phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt402cái
22Đắp đất đảo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
23Đổ bê tông, bê tông lót móng hè đảo tam giác, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
25Lát gạch giả đá, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
26Phá dỡ hè, đường để đào đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
27Đào đường ống, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,86m3
28Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m3
30Đổ bê tông, bê tông lót hè đá, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
32Lát đá hoàn trả đường ống nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
33Cắt ống thép, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối
34Tháo dỡ đoạn ống DN200 hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
35Cắt ống thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2mối
36Tháo dỡ đoạn ống DN100 hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
37Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,167đoạn ống
38Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,167đoạn ống
39Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2mối nối
40Lắp đặt cút chếch gang nối bằng phương pháp mặt bích, cút chếch DN 200- 45 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Lắp đặt cút chếch gang nối bằng phương pháp mặt bích, cút chếch DN 100- 45 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Bích thép rỗng DN200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cặp bích
43Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cặp bích
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,28m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt371 cấu kiện
48Tháo dỡ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Phá dỡ cổ ga, thành gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,928m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
53Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,655m3
54Lắp dựng nắp ga thăm bằng gang chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
55Tháo dỡ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
56Phá dỡ cổ ga, thành gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,753m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
58Đổ bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,496m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
66Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cây/lần
67Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cây/tháng
68Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,210 cây/tháng
69Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt396,6m2
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,1m2
71Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,31m2
72Tháo dỡ cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Cột biển báo D88.3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,9m
76biển báo tròn phản quang D700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
77biển báo vuông phản quang 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,875m3
79Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,875m3
80Tháo dỡ đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
81Tháo dỡ cột đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
84Khung móng M16x240x240x525Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
85Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
86Lắp đặt khung móng cột đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
87Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
88Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
89Lắp dựng lại cột đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
90Lắp dựng lại đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
91Tháo dỡ loa phát thanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
92Tháo dỡ cột loa phát thanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
94Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
95Lắp đặt khung móng cột phát thanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
96Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
97Lắp dựng lại cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
98Lắp dựng lại loa phát thanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
99Tháo dỡ chóa đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
100Tháo dỡ cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
101Đào móng cột đèn chiếu sáng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
102Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
103Lắp đặt khung móng cột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
104Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
105Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
106Lắp dựng lại cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
107Lắp dựng lại chóa đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
108Kéo cáp cấp nguồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,453100m
109Kéo dây đồng trần tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,453100m
110Bóc dỡ gạch block để đào rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,52m2
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,573m3
112Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,453100m
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,747m3
114San cát vàng đệm lát hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,826m3
115Lát gạch block hoàn trả rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,52m2
116Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,272100m3
117Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,384100m3
118Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40Công
2Còi ĐBGTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
3Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
4Chóp nón phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200Cái
5Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40Cuộn
6Biển báo công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
7Hàng rào chắn barrieTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
8Đèn quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường bằng bê tông nhựa.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường bằng bê tông nhựa: có hợp đồng công trình, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. 2 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường bằng bê tông nhựa.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có hợp đồng công trình, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ. VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu3
2 Máy cào bóc mặt đường kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
3 Máy nén khí kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
4 Lu bánh thép >= 8T kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
5 Máy lu rung kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
6 Lu bánh lốp kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
7 Máy rải bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
8 Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
9 Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
10 Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->