Gói thầu: Cải tạo nhà kho sau nhà nội thành nhà nghỉ cho cán bộ chiến sỹ điều trị bệnh nhân covid(f0) và CBCS Khoa Hồi sức tích cực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà kho sau nhà nội thành nhà nghỉ cho cán bộ chiến sỹ điều trị bệnh nhân covid(f0) và CBCS Khoa Hồi sức tích cực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:16:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.199.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.398.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên,- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường: Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường: Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 350l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà kho sau nhà nội thành nhà nghỉ cho cán bộ chiến sỹ điều trị bệnh nhân covid(f0) và CBCS Khoa Hồi sức tích cực Cải tạo nhà kho sau nhà nội thành nhà nghỉ cho cán bộ chiến sỹ điều trị bệnh nhân covid(f0) và CBCS Khoa Hồi sức tích cực 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, Bộ Công an, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN; 02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Bắn lại vít đi lại keo và nối chắp vá tôn chống dột toàn bộ mái tôn cũ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào cưa gốc, rễ cây(phần gôc rế cây nằm trong tường và nhà vệ sinh) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cây |
| 3 | Thêu cẩu Vận chuyển 3 máy hấp sấy và 1 máy mô tơ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 4 | Thu dọn đồ đạc, tháo dỡ bóng đèn giây điện Và vận chuyển tài sản dụng cụ đồ đạc trong 3 kho di chỗ khác chuẩn bị mặt bằng thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 212,442 | m2 |
| 6 | Tháo giỡ gia công hàn sửa chữa hàng rào sắt bảo vệ nhà xe nhân viên | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 7 | Đào móng cắt hàn thay lại toàn bộ chân cột đá bị han rỉ thủng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 8 | Cắt tháo toàn bộ xà gồ giằng vỉ kèo | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0491 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0491 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,437 | 100m2 |
| 14 | Tôn diềm tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | md |
| 15 | Gia công bịt nóc khung sắt tôn phẳng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,64 | m2 |
| 16 | Đánh rỉ, sơn toàn bộ cột xà vỉ kèo bằng sơn nhũ màu trắng( Mài đánh ri, sơn, công) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 87 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,397 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,0794 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 115,594 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 87 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,044 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,044 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,044 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,044 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64,08 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,94 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,09 | m2 |
| 32 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng INOX 304 hộp 20x20X1.2 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0675 | tấn |
| 33 | Vách panel giả gỗ màu trắng bao gồm cả uray. tôn, xốp, keo đinh vít | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,3076 | m2 |
| 34 | Thi công trần tôn 2 mặt giả gỗ màu trắng giữa xốp, phào ray keo đinh vít | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 115,594 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 43 | Gía đỡ điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 44 | Ống đồng điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện phòng, loại 3-6 modul | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | tủ |
| 48 | Tủ điện tổng 300x500x150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 49 | Dây điện 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 50 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 51 | Cáp (4x10)mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 370 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,1168 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,624 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6376 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 127,28 | m2 |
| 58 | Hàn đấu nối thép V50 ốp vào tường chống tường bị bung sau đó đắp vữa trát lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 59 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu > 3cm. Làm rãnh kéo đường cấp điện và cấp nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,84 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 67,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách ngăn compact( Tấm coppact, Uray chốt chân, bàn lề) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,8 | m2 |
| 65 | Téc bể phốt 2m3 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | téc |
| 66 | Bộ phụ kiện đấu nối | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây cấp nước mềm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( Và chân chậu) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt móc treo quần áo | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 82 | Ống PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 83 | Cút PPR ren trong D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 84 | Chếch PPR ren trong D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 85 | Măng sônng PPR ren trong D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 86 | Tê thu PPR ren trong D32/25 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Côn thu PPR ren trong D32/25 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Zắc co PPR D32 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 89 | Ống PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 90 | Van ren D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Cút PPR ren trong D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 92 | Tê PPR ren trong D25/20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 94 | Zắc co PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 95 | Chếch PPR ren trong D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 96 | Ống PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 97 | Cút PPR ren trong D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Zắc co PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 100 | Tê PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 101 | Ông cong PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Nút ren bịt PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 103 | Lơ inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 104 | Kép inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Tê inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 106 | Ống PVC D42, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 107 | Ống PVC D60, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | 100m |
| 108 | Ống PVC D76, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 109 | Ống PVC D90, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 110 | Ống PVC D110, Class 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 111 | Cút PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 112 | Cút PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 113 | Cút PVC D76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Cút PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 115 | Cút PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 116 | Chếch PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 117 | Chếch PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 118 | Y thu PVC D90/90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 119 | Y thu PVC D110/110 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Bạc chuyển bậc D90/76 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 121 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 122 | Bạc chuyển bậc D60/42 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 123 | Căng dây phơi quần áo cho cán bộ chiến sí | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | md |
| 124 | Gia công lắp đặt tăng đơ rút dây phơi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 125 | Thanh chọc đồ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ lắp ráp vệ sinh vận chuyển giường các khoa về | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 127 | Vận chuyển phế thải | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.199.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.398.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên,- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường: Kỹ sư điện | 1 | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ hiện trường: Kỹ sư nước | 1 | Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 350l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 250l | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi