Gói thầu: Cải tạo nhà kho sau nhà nội thành nhà nghỉ cho cán bộ chiến sỹ điều trị bệnh nhân covid(f0) và CBCS Khoa Hồi sức tích cực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670182-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo nhà kho sau nhà nội thành nhà nghỉ cho cán bộ chiến sỹ điều trị bệnh nhân covid(f0) và CBCS Khoa Hồi sức tích cực
Số hiệu KHLCNT 20220602423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 16:16:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 828,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.199.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.398.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên,- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường: Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường: Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 350l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện 198, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo nhà kho sau nhà nội thành nhà nghỉ cho cán bộ chiến sỹ điều trị bệnh nhân covid(f0) và CBCS Khoa Hồi sức tích cực
Cải tạo nhà kho sau nhà nội thành nhà nghỉ cho cán bộ chiến sỹ điều trị bệnh nhân covid(f0) và CBCS Khoa Hồi sức tích cực
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 19-8, Bộ Công an, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN; 02438373747
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an , địa chỉ: Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, Bộ Công an, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN; 02438373747


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, Bộ Công an, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN; 02438373747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa
1Bắn lại vít đi lại keo và nối chắp vá tôn chống dột toàn bộ mái tôn cũChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
2Đào cưa gốc, rễ cây(phần gôc rế cây nằm trong tường và nhà vệ sinh)Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cây
3Thêu cẩu Vận chuyển 3 máy hấp sấy và 1 máy mô tơChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
4Thu dọn đồ đạc, tháo dỡ bóng đèn giây điện Và vận chuyển tài sản dụng cụ đồ đạc trong 3 kho di chỗ khác chuẩn bị mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp212,442m2
6Tháo giỡ gia công hàn sửa chữa hàng rào sắt bảo vệ nhà xe nhân viênChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
7Đào móng cắt hàn thay lại toàn bộ chân cột đá bị han rỉ thủngChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
8Cắt tháo toàn bộ xà gồ giằng vỉ kèoChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,035tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,035tấn
11Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0491tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0491tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp0,437100m2
14Tôn diềm tôn úp nócChương V- Yêu cầu về xây lắp13,5md
15Gia công bịt nóc khung sắt tôn phẳngChương V- Yêu cầu về xây lắp4,64m2
16Đánh rỉ, sơn toàn bộ cột xà vỉ kèo bằng sơn nhũ màu trắng( Mài đánh ri, sơn, công)Chương V- Yêu cầu về xây lắp1Trọn gói
17Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp87m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,71m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp11,4m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp17,397m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,0794m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp115,594m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp87m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp72,044m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về xây lắp72,044m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp72,044m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp72,044m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp64,08m2
29Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp12,94m2
30Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp7,2m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về xây lắp18,09m2
32Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng INOX 304 hộp 20x20X1.2 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0675tấn
33Vách panel giả gỗ màu trắng bao gồm cả uray. tôn, xốp, keo đinh vítChương V- Yêu cầu về xây lắp53,3076m2
34Thi công trần tôn 2 mặt giả gỗ màu trắng giữa xốp, phào ray keo đinh vítChương V- Yêu cầu về xây lắp115,594m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp10bộ
36Lắp đặt đèn ốp trần trònChương V- Yêu cầu về xây lắp10bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về xây lắp30cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
41Lắp đặt quạt thông gió trên trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp3máy
43Gía đỡ điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
44Ống đồng điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp18m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
47Tủ điện phòng, loại 3-6 modulChương V- Yêu cầu về xây lắp4tủ
48Tủ điện tổng 300x500x150Chương V- Yêu cầu về xây lắp1tủ
49Dây điện 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp190m
50Dây dẫn điện 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp180m
51Cáp (4x10)mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp95m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về xây lắp370m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,24m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,1168m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,624m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,6376m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp127,28m2
58Hàn đấu nối thép V50 ốp vào tường chống tường bị bung sau đó đắp vữa trát lạiChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
59Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu > 3cm. Làm rãnh kéo đường cấp điện và cấp nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp40m
60Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về xây lắp1,89m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,3m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp27,84m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp67,2m2
64Lắp dựng vách ngăn compact( Tấm coppact, Uray chốt chân, bàn lề)Chương V- Yêu cầu về xây lắp44,8m2
65Téc bể phốt 2m3Chương V- Yêu cầu về xây lắp2téc
66Bộ phụ kiện đấu nốiChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
67Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
68Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
69Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu về xây lắp12bộ
70Lắp đặt xi phông chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
71Lắp đặt dây cấp nước mềmChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( Và chân chậu)Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
74Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
75Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
76Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
77Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
79Lắp đặt móc treo quần áoChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
80Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
81Lắp đặt ga thu sànChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
82Ống PPR D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,9100m
83Cút PPR ren trong D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
84Chếch PPR ren trong D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
85Măng sônng PPR ren trong D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
86Tê thu PPR ren trong D32/25 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
87Côn thu PPR ren trong D32/25 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
88Zắc co PPR D32Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
89Ống PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,45100m
90Van ren D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
91Cút PPR ren trong D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
92Tê PPR ren trong D25/20Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
93Măng sông PPR D25Chương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
94Zắc co PPR D25Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
95Chếch PPR ren trong D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
96Ống PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,8100m
97Cút PPR ren trong D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
98Măng sông PPR D20Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
99Zắc co PPR D20Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
100Tê PPR D20Chương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
101Ông cong PPR D20Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
102Nút ren bịt PPR D20Chương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
103Lơ inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp22cái
104Kép inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
105Tê inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
106Ống PVC D42, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,36100m
107Ống PVC D60, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,82100m
108Ống PVC D76, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,02100m
109Ống PVC D90, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,36100m
110Ống PVC D110, Class 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,26100m
111Cút PVC D42Chương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
112Cút PVC D60Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
113Cút PVC D76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
114Cút PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
115Cút PVC D110Chương V- Yêu cầu về xây lắp9cái
116Chếch PVC D60Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
117Chếch PVC D90Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
118Y thu PVC D90/90Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
119Y thu PVC D110/110Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
120Bạc chuyển bậc D90/76Chương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
121Bạc chuyển bậc D90/60Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
122Bạc chuyển bậc D60/42Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
123Căng dây phơi quần áo cho cán bộ chiến síChương V- Yêu cầu về xây lắp50md
124Gia công lắp đặt tăng đơ rút dây phơiChương V- Yêu cầu về xây lắp14bộ
125Thanh chọc đồChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
126Tháo dỡ lắp ráp vệ sinh vận chuyển giường các khoa vềChương V- Yêu cầu về xây lắp1Trọn gói
127Vận chuyển phế thảiChương V- Yêu cầu về xây lắp6xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.199.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.160.398.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên,- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ hiện trường: Kỹ sư điện 1 Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ hiện trường: Kỹ sư nước 1 Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 350l2
2 Máy trộn vữa 250l2
3 Máy hàn 23kW2
4 Máy khoan bê tông 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->