Gói thầu: Thi công xây dựng vỉa hè và nâng hạ cốt đồng hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng vỉa hè và nâng hạ cốt đồng hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:46:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,828,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0743243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.148648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,68 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,04 tỷ đồng. Trong đó 03 x 9,68 tỷ đồng = 29,04 tỷ đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông trong đô thị, trong đó có công tác thi công vỉa hè.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học trở lên; trong đó có ≥01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường và ≥01 người có chuyên ngành cấp thoát nước/đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa/ hoặc máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng vỉa hè và nâng hạ cốt đồng hồ Chỉnh trang vỉa hè tuyến phố Trần Điền, Trần Nguyên Đán và vỉa hè một số tuyến đường trong khu đô thị mới Định Công 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (bắt buộc đối với máy đào, ô tô); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê thiết bị thi công (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7.Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu liên cơ quan quận Hoàng Mai, số 6, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hè, cây xanh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II (90% máy) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,4293 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 249,214 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24,9214 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24,9214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24,9214 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1501 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ hè cũ bằng máy đào | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10,2093 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ vỉa cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 730,86 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tấm đan rãnh cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 113,47 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18,6526 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18,6526 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18,6526 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 432,013 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 14,3605 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông xi măng vân đá M300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5.983,56 | m |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT 30x50x6cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.795,068 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa cốt thép 26x23 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 226,08 | m |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,939 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15,8256 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2909 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 66,087 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,4678 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông xi măng vân đá M300, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.003,6 | m |
| 24 | Lát tấm đan rãnh KT 30x50x6cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 301,08 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 181,5934 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 2x4, mác 150 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.428,2136 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 2x4, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 46,0005 | m3 |
| 28 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x4.5cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18.159,34 | m2 |
| 29 | Lát viên dẫn hướng cho người khiếm thị vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x4.5cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 950,35 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (phá dỡ móng) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 70,02 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (phá dỡ bó bồn cây) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 84,42 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,5444 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,5444 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,5444 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 90,58 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,0584 | 100m2 |
| 37 | Bó gốc cây bằng tấm BTXM vân đá KT 10x15x70 cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4.529,2 | m |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,385 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,38 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén (phá dỡ cổ ga BTXM) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,33 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0562 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,58 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0567 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,695 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1635 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt nắp ga Composite | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông âm, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 250KN | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt nắp hố thu nước | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bộ nắp thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 125kN) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | bộ |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,011 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,011 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,011 | 100m3 |
| 55 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (tháo nắp ga) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | 1 cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén (phá dỡ cổ ga) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,177 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0217 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,292 | m3 |
| 59 | Lắp đặt nắp ga | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0018 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0018 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0018 | 100m3 |
| 63 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 152 | cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,552 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén (phá dỡ tường ga gạch xây) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,344 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén (phá dỡ cổ ga BTXM) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10,032 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,2832 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 21,28 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,707 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17,632 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,9702 | tấn |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 152 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt nắp ga | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 152 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông âm, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 152 | bộ |
| 75 | Lắp đặt nắp hố thu nước | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 152 | 1 cấu kiện |
| 76 | Bộ nắp thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 125kN) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 152 | bộ |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1303 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1303 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1303 | 100m3 |
| 80 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (tháo nắp ga) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 164 | 1 cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén (phá dỡ cổ ga) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,952 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén (phá dỡ tường ga gạch xây) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,28 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,8463 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,982 | m3 |
| 85 | Lắp đặt nắp ga | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 173 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0528 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0528 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0528 | 100m3 |
| B | Nâng hạ cốt đồng hồ (650 cụm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 97,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.300 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.300 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,2 | 100m |
| 5 | Cắt đường ống cũ (Cắt 4 đoạn) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2.600 | đoạn |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 97,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,975 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,975 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,975 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0743243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.148648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,68 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,04 tỷ đồng. Trong đó 03 x 9,68 tỷ đồng = 29,04 tỷ đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông trong đô thị, trong đó có công tác thi công vỉa hè.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | *Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học trở lên; trong đó có ≥01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ hoặc cầu đường và ≥01 người có chuyên ngành cấp thoát nước/đô thị.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng công trình có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật thi công phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, nhà thầu có thể bố trí CBKT an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,7 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa/ hoặc máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Búa căn khí nén | ≥ 3m3/ph | 1 |
| 5 | Máy nén khí | - | 1 |
| 6 | Máy đầm | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi