Gói thầu: Xây dựng Nhà hội trường Công ty TNHH Một thành viên nông nghiệp Rạng Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683080-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NÔNG NGHIỆP RẠNG ĐÔNG
Tên gói thầu Xây dựng Nhà hội trường Công ty TNHH Một thành viên nông nghiệp Rạng Đông
Số hiệu KHLCNT 20220676176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 17:38:00 đến ngày 2022-07-07 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,794,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.956.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NÔNG NGHIỆP RẠNG ĐÔNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà hội trường Công ty TNHH Một thành viên nông nghiệp Rạng Đông
Xây dựng Nhà hội trường Công ty TNHH Một thành viên nông nghiệp Rạng Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NÔNG NGHIỆP RẠNG ĐÔNG , địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Rạng Đông; Địa chỉ: Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689, Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định, Địa chỉ: 114 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn vàXây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ:Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NÔNG NGHIỆP RẠNG ĐÔNG , địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Rạng Đông; Địa chỉ: Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.346


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Rạng Đông; Địa chỉ: Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Rạng Đông; Địa chỉ: Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ:Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Rạng Đông; Địa chỉ: Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.346
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V202,9171m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V106,425100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,19m3
4Ván khuôn bê tông lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1482100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,19m3
6Ván khuôn móng băngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,696100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1841tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2221tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8327tấn
10Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,416m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3595100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,067tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8825tấn
14Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1878m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,2669m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1799100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1605tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0129tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7664m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6812100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0292100m3
22Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V128,9403m2
23Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,894m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3142100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3436tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1856tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,995tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5077m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,378100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,596tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4382tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1362tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,5808m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9047100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,374tấn
36Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,1458m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,96m2
38Quét sika lastic110 chống thấm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V89,44m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5482100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0908tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2086tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2888m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,8535m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1825m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5627m3
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V237,799m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V305,927m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V428,5265m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V345,562m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V148,7259m2
51Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5574m2
52Quét dầu bóng granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5574m2
53Mua sẵn, lắp đặt, sơn con tiện bê tông lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
54Vét chỉ lõm thân cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V27,72m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V247,01m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,6m
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V360,7m
58Lát nền, sàn - gạch LD KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V266,096m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch LD 500x120mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,1708m2
60Ốp chân tường đá bóc 100x200mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V47,8605m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V875,118m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V529,392m2
63Mua săn khuôn cửa kép 6x25cm gỗ Lim Nam PhiChỉ dẫn kỹ thuật chương V139,08md
64Lắp dựng khuôn cửa képChỉ dẫn kỹ thuật chương V139,081m
65Mua sẵn, lắp đặt nẹp khuôn cửa KT 40x10mm gỗ LimChỉ dẫn kỹ thuật chương V246,4md
66Mua sẵn cửa ra vào gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,08m2
67Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V18m2
68Mua sẵn thông phong gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,72m2
69Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,81m2
70Chuyển đổi bản lề sắt sang inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V88cái
71Chuyển đổi chốt sắt sang inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
72Mua sẵn khóa cửa đi, then ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
73Mua sẵn, lắp dựng con song cửa sổ gỗ Lim Nam Phi D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,68md
74Mua sẵn, lắp dựng lập là cửa sổ gỗ Lim Nam Phi KT 30x80mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,84md
75Mua sẵn lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ " NHÀ HỘI TRƯỜNG"Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12chữ
76Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 140mm chữ "RANG DONG"Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8chữ
77Mua sẵn, lắp đặt logo inox vàng gươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (luôn chuyển 3 tháng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5733100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (luôn chuyển 3 tháng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,661100m2
80Mua sẵn, lắp đặt thang thăm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
81Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc thang thăm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m2
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2576tấn
84Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1812m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6495m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0459m2
87Láng granitô cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0812m2
88Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,214m
89Quét dầu bóng granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0812m2
90Mua sẵn lan can inox cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V94,46kg
91Trụ inox D150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
92Lắp dựng lan can inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5725m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0459m2
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5444m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5622m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2053100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0251tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2093tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6537m3
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,696m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7m2
102Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8986tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8986tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4519100m2
105Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,7362md
106Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V900cái
107Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7205100m2
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
112Cầu chắn rác inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
113Đai inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
114Vòi báo trànChỉ dẫn kỹ thuật chương V1md
115Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,18061m3
116Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0345100m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7269m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0335100m2
119Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3669m3
120Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0614m3
121Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4632m3
122Láng granitô tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V42,265m2
123Quét dầu bóng granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V42,265m2
124Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,02m
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,1065m2
126Ốp chân tường đá bóc 100x200mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,1065m2
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,22061m3
128Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1748100m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7402m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0298100m2
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,122100m2
132Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9486m3
133Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,338m3
134Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0996m3
135Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,136m2
136Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,74m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1415100m2
138Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2269tấn
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5232m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V651cấu kiện
141Lót nilon chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,35m2
142Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,935m3
143Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 300x200x120mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
144Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
145Lắp đặt các automat 1 pha 63AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 20AChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
147Lắp đặt hộp nối aptomat âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V19hộp
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
149Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
150Lắp đặt móc quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
151Lắp đặt đèn panel 300x300mm, 24wChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
152Lắp đặt đèn led panel 600x1200mm lắp treo trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
153Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
155Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
156Lắp đặt hộp nốiChỉ dẫn kỹ thuật chương V9hộp
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V72m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V65m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V595m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V450m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V105m
165Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
166Bầu sứ kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,1m
169Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,551m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,55m3
171Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cọc
172Mối nối kiểm traChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
173Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
174Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
175Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
176Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy KT 500x500x200mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
177Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V59,732m2
178Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V319,8999m2
179Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7594tấn
180Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V69,8268m3
181Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V146,6554m3
182Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V206,401m3
183Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2288100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.956.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤5T1
2 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250l2
4 Đầm bàn Công suất ≥1Kw2
5 Đầm dùi Công suất ≥1,5Kw2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5Kw2
7 Máy hàn Công suất ≥23Kw2
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->