Gói thầu: Xây dựng Nhà hội trường Công ty TNHH Một thành viên nông nghiệp Rạng Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NÔNG NGHIỆP RẠNG ĐÔNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà hội trường Công ty TNHH Một thành viên nông nghiệp Rạng Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:38:00 đến ngày 2022-07-07 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,794,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.956.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NÔNG NGHIỆP RẠNG ĐÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà hội trường Công ty TNHH Một thành viên nông nghiệp Rạng Đông Xây dựng Nhà hội trường Công ty TNHH Một thành viên nông nghiệp Rạng Đông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Rạng Đông; Địa chỉ: Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Rạng Đông; Địa chỉ: Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ:Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Rạng Đông; Địa chỉ: Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.346 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202,917 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,425 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,696 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1841 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2221 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8327 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,416 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3595 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8825 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1878 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,2669 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1605 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0129 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7664 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6812 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0292 | 100m3 |
| 22 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,9403 | m2 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,894 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3142 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3436 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1856 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,995 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5077 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,378 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,596 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4382 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1362 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5808 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9047 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,374 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,1458 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,96 | m2 |
| 38 | Quét sika lastic110 chống thấm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,44 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5482 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0908 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2086 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2888 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,8535 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1825 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5627 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 237,799 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 305,927 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 428,5265 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 345,562 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,7259 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5574 | m2 |
| 52 | Quét dầu bóng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5574 | m2 |
| 53 | Mua sẵn, lắp đặt, sơn con tiện bê tông lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 54 | Vét chỉ lõm thân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,72 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247,01 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,6 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360,7 | m |
| 58 | Lát nền, sàn - gạch LD KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 266,096 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch LD 500x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1708 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường đá bóc 100x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,8605 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 875,118 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 529,392 | m2 |
| 63 | Mua săn khuôn cửa kép 6x25cm gỗ Lim Nam Phi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,08 | md |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,08 | 1m |
| 65 | Mua sẵn, lắp đặt nẹp khuôn cửa KT 40x10mm gỗ Lim | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 246,4 | md |
| 66 | Mua sẵn cửa ra vào gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 67 | Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 68 | Mua sẵn thông phong gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,8 | 1m2 |
| 70 | Chuyển đổi bản lề sắt sang inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 71 | Chuyển đổi chốt sắt sang inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 72 | Mua sẵn khóa cửa đi, then ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 73 | Mua sẵn, lắp dựng con song cửa sổ gỗ Lim Nam Phi D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162,68 | md |
| 74 | Mua sẵn, lắp dựng lập là cửa sổ gỗ Lim Nam Phi KT 30x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,84 | md |
| 75 | Mua sẵn lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ " NHÀ HỘI TRƯỜNG" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | chữ |
| 76 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 140mm chữ "RANG DONG" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chữ |
| 77 | Mua sẵn, lắp đặt logo inox vàng gương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (luôn chuyển 3 tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5733 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (luôn chuyển 3 tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,661 | 100m2 |
| 80 | Mua sẵn, lắp đặt thang thăm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc thang thăm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2576 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1812 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6495 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0459 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,0812 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,214 | m |
| 89 | Quét dầu bóng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,0812 | m2 |
| 90 | Mua sẵn lan can inox cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,46 | kg |
| 91 | Trụ inox D150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5725 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0459 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5444 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5622 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0251 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2093 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6537 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,696 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8986 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8986 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4519 | 100m2 |
| 105 | Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,7362 | md |
| 106 | Mua sẵn, lắp đặt ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 900 | cái |
| 107 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7205 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 113 | Đai inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 114 | Vòi báo tràn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | md |
| 115 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1806 | 1m3 |
| 116 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7269 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3669 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0614 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4632 | m3 |
| 122 | Láng granitô tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,265 | m2 |
| 123 | Quét dầu bóng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,265 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,02 | m |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1065 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường đá bóc 100x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,1065 | m2 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,2206 | 1m3 |
| 128 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7402 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9486 | m3 |
| 133 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,338 | m3 |
| 134 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0996 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,136 | m2 |
| 136 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,74 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2269 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5232 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 141 | Lót nilon chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,35 | m2 |
| 142 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,935 | m3 |
| 143 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 300x200x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối aptomat âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt móc quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn panel 300x300mm, 24w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200mm lắp treo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 595 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 166 | Bầu sứ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,1 | m |
| 169 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,55 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,55 | m3 |
| 171 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 172 | Mối nối kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 174 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 175 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 176 | Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy KT 500x500x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 177 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,732 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 319,8999 | m2 |
| 179 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7594 | tấn |
| 180 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,8268 | m3 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,6554 | m3 |
| 182 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,401 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2288 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.956.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤5T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250l | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi