Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 17:31:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.1. San nền1.2. Giao thông sân bãi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 686.590.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có bản sao công chứng hợp lệ bằng tốt nghiệp), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ít nhất 1 công trình cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Bản sao bằng tốt nghiệp kèm theo). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (1,2m3 ≤ gầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nghĩa trang nhân xã Đắc Pring 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Công trình hạ tầng kỹ thuật, (tương tự gói thầu đang mời thầu), Hợp đồng + phụ lục giá chi tiết hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn giá trị tăng. + Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình tương tự. - Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 (báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bảng chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. (theo mẫu số 01/ĐNXN Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính. Mẫu văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước: Mục xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước. + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp theo yêu cầu, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Máy móc thiết bị: Hóa đơn mua bán, các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng lĩnh vực trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với xe ô tô tải, máy đào 01 gầu, xe lu phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hạn, Các tài liệu cùng nộp với E-HSDT phải là bản photo công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang.
Địa chỉ: Tổ 9, Thôn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
Điện: 0235.3840066 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quang Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia BQL Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.840.066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng=cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 >5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,533 | 100 m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,571 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,815 | 100 m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,526 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,142 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi vi 1km, đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,071 | 10m3/km |
| B | LỐI VÀO CHÍNH, SÂN NỀN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | 100 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100 m3 |
| 3 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,213 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,252 | 1 m3 |
| 6 | Kẻ roan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,26 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung (5.5x9x19)cm. cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1 m3 |
| 9 | Láng bậc cấp , VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | 1 m2 |
| C | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1 m3 |
| 9 | Lấp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 7T. Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 7T. Trong phạm vi vi 1km, đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 10m3/km |
| 12 | Xây móng bằng gạch ko nung (5.5x9x19)cm. cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 1 m3 |
| 13 | Xây cấp nền bằng gạch ko nung (5.5x9x19)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 1 m3 |
| 14 | Xây thành cấp bằng gạch ko nung (5.5x9x19)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 1 m3 |
| 15 | Trát thành cấp xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,347 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 24 | Xây ốp cột bằng gạch ko nung (5.5x9x19)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 1 m3 |
| 25 | Đắp vữa chân trụ TR1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Đắp vữa chân trụ TR2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Đắp vữa đầu trụ TR1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Đắp vữa đầu trụ TR2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,033 | 1 m2 |
| 30 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 1 m2 |
| 31 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,473 | 1 m2 |
| 32 | Sơn cổng (trụ+dầm) 3 nước 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,473 | 1 m2 |
| 33 | Sơn thành cấp 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,347 | 1 m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,215 | 1 m2 |
| 35 | Đắp họa tiết rồng phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tb |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiChiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.1. San nền1.2. Giao thông sân bãi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 686.590.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có bản sao công chứng hợp lệ bằng tốt nghiệp), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ít nhất 1 công trình cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Bản sao bằng tốt nghiệp kèm theo). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (1,2m3 ≤ gầu) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt). | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 8 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt) | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy đầm xe lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc) | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi