Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681153-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220653984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 17:31:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.1. San nền1.2. Giao thông sân bãi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 686.590.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có bản sao công chứng hợp lệ bằng tốt nghiệp), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ít nhất 1 công trình cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Bản sao bằng tốt nghiệp kèm theo). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (1,2m3 ≤ gầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nghĩa trang nhân xã Đắc Pring
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: Tổ 9, Thôn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Điện: 0235.3840066
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Hàn Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Trung. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thuận Phước 7. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý Dự án Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: Tổ 9, Thôn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Điện: 0235.3840066


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Công trình hạ tầng kỹ thuật, (tương tự gói thầu đang mời thầu), Hợp đồng + phụ lục giá chi tiết hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn giá trị tăng. + Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh loại, cấp công trình tương tự. - Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 (báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bảng chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. (theo mẫu số 01/ĐNXN Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính. Mẫu văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước: Mục xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước. + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp theo yêu cầu, chứng chỉ có liên quan, chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Máy móc thiết bị: Hóa đơn mua bán, các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng lĩnh vực trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với xe ô tô tải, máy đào 01 gầu, xe lu phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hạn, Các tài liệu cùng nộp với E-HSDT phải là bản photo công chứng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: Tổ 9, Thôn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Điện: 0235.3840066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quang Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia BQL Dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.840.066
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng=cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 >5Mô tả kỹ thuật theo chương V147,533100 m2
2Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V172,571100 m3
3Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V45,815100 m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,526100 m3
5Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,14210m3/km
6Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi vi 1km, đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V613,07110m3/km
B LỐI VÀO CHÍNH, SÂN NỀN NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248100 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39100 m3
3Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813100 m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,213100 m2
5Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V324,2521 m3
6Kẻ roan nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.621,26m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V10,21 m3
8Xây móng bằng gạch không nung (5.5x9x19)cm. cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91 m3
9Láng bậc cấp , VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,51 m2
C
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,3861 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
5Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,058Tấn
6Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,421Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,9121 m3
8Bê tông giằng móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,7921 m3
9Lấp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521100 m3
10Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 7T. Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52110m3/km
11Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 7T. Trong phạm vi vi 1km, đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52110m3/km
12Xây móng bằng gạch ko nung (5.5x9x19)cm. cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,11 m3
13Xây cấp nền bằng gạch ko nung (5.5x9x19)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,771 m3
14Xây thành cấp bằng gạch ko nung (5.5x9x19)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7761 m3
15Trát thành cấp xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3471 m2
16Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,081Tấn
17Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,382Tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
19Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9351 m3
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,074Tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841 m3
24Xây ốp cột bằng gạch ko nung (5.5x9x19)cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8251 m3
25Đắp vữa chân trụ TR1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Đắp vữa chân trụ TR2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Đắp vữa đầu trụ TR1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Đắp vữa đầu trụ TR2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0331 m2
30Trát xà dầm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,441 m2
31Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,4731 m2
32Sơn cổng (trụ+dầm) 3 nước 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,4731 m2
33Sơn thành cấp 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,3471 m2
34Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,2151 m2
35Đắp họa tiết rồng phượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tb
36Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiChiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.1. San nền1.2. Giao thông sân bãi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 686.590.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có bản sao công chứng hợp lệ bằng tốt nghiệp), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ít nhất 1 công trình cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Bản sao bằng tốt nghiệp kèm theo). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (1,2m3 ≤ gầu) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt).1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 8 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt)3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)2
4 Máy đầm xe lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Cà vẹt)1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như: Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn hoặc)1
10 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công, đăng kiểm còn hạn. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp (Hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->