Gói thầu: Cung cấp hệ thống thu sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu (WAFS SADIS) và các dịch vụ kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống thu sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu (WAFS SADIS) và các dịch vụ kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 19:18:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,431,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 432,954,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi hai triệu chín trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16477E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32954E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Hệ thống công nghệ thông tin bao gồm phần cứng, phần mềm và các dịch vụ kèm theo và có giá trị tối thiểu là 10.102.260.000 VND.- Đối với nhà thầu độc lập: Đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự nêu trên.- Đối với nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 10.102.260.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.102.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.204.520.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hoặc cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có đề xuất thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần mềm và 24 tháng đối với thiết bị phần cứng kể từ khi nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 24 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phục sự cố. Thay thế các thiết bị đủ điều kiện bảo hành trong vòng 72h, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả.- Cử đầu mối liên lạc sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn đề khi hệ thống xảy ra sự cố.- Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian ít nhất 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Phụ trách triển khai dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc các ngành liên quan đến CNTT.- Đã làm phụ trách triển khai tối thiểu 02 dự án về cung cấp, triển khai các hệ thống công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc hoặc các ngành liên quan đến CNTT.- Đã tham gia triển khai lắp đặt tối thiểu 02 Hợp đồng về cung cấp, triển khai các hệ thống công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất phần mềm WAFS SADIS mà nhà thầu cung cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hệ thống thu sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu (WAFS SADIS) và các dịch vụ kèm theo Đầu tư hệ thống thu sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu (WAFS SADIS) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bảng tuyên bố đáp ứng của hàng hóa và dịch vụ theo yêu cầu tại Mục II, Chương V của E -HSMT. 2. Văn bản xác nhận phần mềm WAFS SADIS đáp ứng tiêu chuẩn của nhà cung cấp dịch vụ SADIS (SADIS Software Evaluation Criteria). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa chào thầu phải có xuất xứ rõ ràng (Nhà thầu phải nêu rõ cụ thể tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ. Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ cho một chủng loại thiết bị, vật tư được xem là không rõ ràng). 2. Nhà thầu phải có cam kết: - Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) cho hàng hóa nhập khẩu trực tiếp đối với thiết bị máy chủ, máy trạm, switch, tường lửa. - Đối với các hàng hóa được nhập khẩu và chào bán sẵn tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực C/O, giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) của hàng hóa hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc hàng hóa cho các thiết bị máy chủ, máy trạm, switch, tường lửa. - Thiết bị phần cứng có nguồn gốc chính hãng, mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Đăng ký hoặc xác nhận bản quyền đối với phần mềm. - Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với các dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 84 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu đi vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với phần mềm ứng dụng WAFS SADIS. Tất cả các giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa được quy định tại Chương V của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 432.954.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khí tượng hàng không - Chi nhánh Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 196 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243 205 1009, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 827 1636, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải - số 80 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.9424531; Fax: 0243.8221937. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - 6/200 Nguyễn Sơn, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội; - Điện thoại: 024. 38729407 Fax: 024. 38272597 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị Switch | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị KVM (Màn hình, Bàn phím, Chuột) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy đầu cuối | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phụ kiện lắp đặt kèm theo | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ | 2 | License | Cho 02 máy chủ | ||
| 8 | Phần mềm hệ điều hành máy trạm | 8 | License | Cho 08 đầu cuối | ||
| 9 | Phần mềm chống Virus | 1 | Gói | Gói phần mềm chống Virus cho hệ thống | ||
| 10 | Phần mềm thu nhận, xử lý dữ liệu WAFS SADIS | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phần mềm hiển thị, tạo sản phẩm WAFS SADIS | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phần mềm khác (nếu có) | 1 | Gói | Phần mềm khác đi kèm để đảm bảo hệ thống hoạt động |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16477E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32954E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Hệ thống công nghệ thông tin bao gồm phần cứng, phần mềm và các dịch vụ kèm theo và có giá trị tối thiểu là 10.102.260.000 VND.- Đối với nhà thầu độc lập: Đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự nêu trên.- Đối với nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 10.102.260.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.102.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.204.520.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hoặc cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có đề xuất thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần mềm và 24 tháng đối với thiết bị phần cứng kể từ khi nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 24 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phục sự cố. Thay thế các thiết bị đủ điều kiện bảo hành trong vòng 72h, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả.- Cử đầu mối liên lạc sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn đề khi hệ thống xảy ra sự cố.- Cam kết cung cấp các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian ít nhất 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Phụ trách triển khai dự án) | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc các ngành liên quan đến CNTT.- Đã làm phụ trách triển khai tối thiểu 02 dự án về cung cấp, triển khai các hệ thống công nghệ thông tin. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự triển khai lắp đặt | 3 | - Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc hoặc các ngành liên quan đến CNTT.- Đã tham gia triển khai lắp đặt tối thiểu 02 Hợp đồng về cung cấp, triển khai các hệ thống công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất phần mềm WAFS SADIS mà nhà thầu cung cấp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi