Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phân tích mẫu các chương trình giám sát an toàn thực phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683340-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phân tích mẫu các chương trình giám sát an toàn thực phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220663766
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp (Sự nghiệp Y tế, kinh phí không thường xuyên), Loại 130-134
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 19:06:00 đến ngày 2022-07-07 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 898,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34784E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69568E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.886.976.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu kê khai chi tiết và thông tin địa chỉ, số điện thoại liên hệ.- Nhà thầu phải có cam kết: Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, lỗi sản phẩm (dưới dạng công văn, fax, email), nhà thầu phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất phân tích mẫu các chương trình giám sát an toàn thực phẩm năm 2022
Mua vật tư, hóa chất phân tích mẫu các chương trình giám sát an toàn thực phẩm năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp (Sự nghiệp Y tế, kinh phí không thường xuyên), Loại 130-134
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I, địa chỉ: Số 28 ngõ 78 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243868 7041, Fax: 0243868 6097.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, Địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, Địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I , địa chỉ: Số 28 ngõ 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I, địa chỉ: Số 28 ngõ 78 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243868 7041, Fax: 0243868 6097.


E-CDNT 10.1(g)
: Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư khi có yêu cầu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa sản xuất nước ngoài; Phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I, địa chỉ: Số 28 ngõ 78 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243868 7041, Fax: 0243868 6097.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thú y - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 15/78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.8696788, Fax: 0243.8691311.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I, địa chỉ: Số 28 ngõ 78 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243868 7041, Fax: 0243868 6097.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kít SEM1bộQuy định tại Chương V
2Kít AOZ1bộQuy định tại Chương V
3Kít AHD1bộQuy định tại Chương V
4Kít AMOZ1bộQuy định tại Chương V
5Kít Streptomycine2bộQuy định tại Chương V
6Kít Gentamycin2bộQuy định tại Chương V
7Kít Erythromycin2bộQuy định tại Chương V
8Chuẩn Doxycycline1lọQuy định tại Chương V
9Nội chuẩn Tetracycline D6 (0.5 mg/lọ)1lọQuy định tại Chương V
10Chuẩn Tylosin (250mg/lọ)1lọQuy định tại Chương V
11Chuẩn Florphenicol (250mg/lọ)1lọQuy định tại Chương V
12Chuẩn Enrofloxacin (100mg/lọ)1lọQuy định tại Chương V
13Chuẩn Ciprofloxacin (100mg/lọ)1lọQuy định tại Chương V
14Chuẩn Penicillin G (250mg/lọ)1lọQuy định tại Chương V
15Chuẩn Trimethoprim1lọQuy định tại Chương V
16Chuẩn sulfamethoxazol1lọQuy định tại Chương V
17Chuẩn Clotrimazole (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
18Chuẩn Metronidazole (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
19Chuẩn Miconazole (lọ 50mg)1lọQuy định tại Chương V
20Chuẩn Flumethrin (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
21Chuẩn α Endosulfan1lọQuy định tại Chương V
22Chuẩn DDT1lọQuy định tại Chương V
23Chuẩn α Cpermethrin1lọQuy định tại Chương V
24Chuẩn Ediphenphos1lọQuy định tại Chương V
25Chuẩn Pb 10 ppm cho ICP/MS (lọ 100ml)1lọQuy định tại Chương V
26Chuẩn Cd 10 ppm cho ICP/MS (lọ 100ml)1lọQuy định tại Chương V
27Chuẩn As 10 ppm cho ICP/MS (lọ 100ml)1lọQuy định tại Chương V
28Chuẩn Au 10 ppm cho ICP/MS (lọ 100ml)1lọQuy định tại Chương V
29Dung dịch Hydrogen Peroxide (H2O2) (lọ 500ml)1lọQuy định tại Chương V
30Methanol LCMS (chai 4 lít)1chaiQuy định tại Chương V
31Methanol HPLC (chai 4 lít)1chaiQuy định tại Chương V
32Acetonitril LCMS (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
33Acetonitril HPLC (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
34Deionized water LCMS (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
35Ethyl Acetate HPLC (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
36Sodium Sulfate (Na2SO4) (lọ 500g)2kgQuy định tại Chương V
37Dung dịch pH4 (lọ 500g)1lọQuy định tại Chương V
38di-sodium hydrogen phosphate dihydrate (Na2HPO4*2H2O) (lọ 500g)1lọQuy định tại Chương V
39Trisodium citrate hydrate (C6H5Na307. 2H20) (lọ 500g)1lọQuy định tại Chương V
40Magnesium Sulfate, anhydrous, powder (MgSO4) (500g/chai)1chaiQuy định tại Chương V
41Bond Elut CBA 500 mg, 3ml (hộp 50 cái)3hộpQuy định tại Chương V
42Cột Bond Elut SPE C18 (hộp 50 cái)1hộpQuy định tại Chương V
43Bột C18 (lọ100g)1lọQuy định tại Chương V
44Đầu tip 350 ul2HộpQuy định tại Chương V
45Đầu tip 1000 ul (túi 500 cái)2túiQuy định tại Chương V
46Đầu tip 10ml (Hộp 100 chiếc)3HộpQuy định tại Chương V
47Đầu lọc 0.2µm,13mm, nilon (hộp 100 cái)4hộpQuy định tại Chương V
48Giấy đập ELISA8BịchQuy định tại Chương V
49Ống ly tâm falcon corning 50ml200CáiQuy định tại Chương V
50Vial LCMS 2ml, đáy nhọn, nắp xẻ rãnh3HộpQuy định tại Chương V
51Lọ đựng mẫu GCMS 2ml (100 chiếc/hộp)1hộpQuy định tại Chương V
52Đệm PTFE + nắp cho chai 2ml (100 cái/hộp)2hộpQuy định tại Chương V
53Micropipet 5ml1cáiQuy định tại Chương V
54Khẩu trang8HộpQuy định tại Chương V
55Găng tay cao su8HộpQuy định tại Chương V
56Xi lanh 1ml4HộpQuy định tại Chương V
57Clostridium perfringens selective Supplement (Hộp 10 lọ)2HộpQuy định tại Chương V
58Lactoza Sunfit (Hộp 500g)1HộpQuy định tại Chương V
59Bình ủ yếm khí (bình nhựa, dung tích 2,5l)2BìnhQuy định tại Chương V
60Đĩa petri nhựa dùng 1 lần (thùng 500 chiếc)1thùngQuy định tại Chương V
61Pipette nhựa dung tích 25 ml, dùng 1 lần100ChiếcQuy định tại Chương V
62Pipette nhựa dung tích 10 ml, dùng 1 lần100ChiếcQuy định tại Chương V
63Ống Durham (túi 100 chiếc)3TúiQuy định tại Chương V
64Que cấy vòng vô trùng (túi 20 chiếc) dung tích 10ul,10TúiQuy định tại Chương V
65Que cấy vòng vô trùng (túi 20 chiếc) dung tích 1ul,10TúiQuy định tại Chương V
66Đầu tip 1.000ul (túi 500 chiếc)1TúiQuy định tại Chương V
67Khẩu trang dùng 1 lần4HộpQuy định tại Chương V
68Găng tay cao su dùng 1 lần4HộpQuy định tại Chương V
69Kit Aflatoxin1bộQuy định tại Chương V
70Kit β Lactam2bộQuy định tại Chương V
71Chuẩn Sulfadimethoxine (lọ 250mg)1lọQuy định tại Chương V
72Chuẩn Sulfathiazole (lọ 100mg)11.0Quy định tại Chương V
73Chuẩn Amoxicillin (lọ 250mg)1lọQuy định tại Chương V
74Chuẩn chloramphenicol (lọ 250mg)1lọQuy định tại Chương V
75Nội chuẩn chloramphenicol-d5 (lọ 1mg)1lọQuy định tại Chương V
76Chuẩn Aflatoxin M1 (lọ 1mg)1lọQuy định tại Chương V
77Chuẩn Albendazole1lọQuy định tại Chương V
78Chuẩn Lindan (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
79Chuẩn Pb 10 ppm cho ICP/MS (lọ 100ml)1lọQuy định tại Chương V
80Methanol LCMS (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
81Methanol HPLC (chai 4 lít)1chaiQuy định tại Chương V
82Acetonitril LCMS (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
83Acetonitril HPLC (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
84Ethyl Acetate HPLC (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
85Sodium Sulfate (Na2SO4) (lọ 1kg)2lọQuy định tại Chương V
86Magnesium Sulfate, anhydrous, powder (MgSO4) (lọ 500g)2lọQuy định tại Chương V
87Water LC/MS Reagent; (chai 4 lít)1chaiQuy định tại Chương V
88Disodium hydrate secquihydrate (C6H6Na207. 1,5H20) (lọ 500g)2LọQuy định tại Chương V
89Bột PSA (100g/lọ)1LọQuy định tại Chương V
90Đầu tip 350 ul10HộpQuy định tại Chương V
91Đầu lọc 0.2µm,13mm, nilon (hộp 100 cái)4hộpQuy định tại Chương V
92Ống ly tâm falcon corning 50ml200CáiQuy định tại Chương V
93Vial LCMS 2ml, đáy nhọn, nắp xẻ rãnh (100 cái/hộp)2HộpQuy định tại Chương V
94Lọ đựng mẫu GCMS 2ml (100 chiếc/hộp)1hộpQuy định tại Chương V
95Đệm PTFE + nắp cho chai 2ml (100 cái/hộp)1hộpQuy định tại Chương V
96Micropipet 5ml1cáiQuy định tại Chương V
97Khẩu trang dùng 1 lần2HộpQuy định tại Chương V
98Găng tay cao su dùng 1 lần2HộpQuy định tại Chương V
99Xi lanh 1ml2HộpQuy định tại Chương V
100Kít Fluroquinolones2bộQuy định tại Chương V
101Kit Erythromycine1bộQuy định tại Chương V
102Kit Colistin1bộQuy định tại Chương V
103Chuẩn Malachite Green (lọ 250mg)1lọQuy định tại Chương V
104Chuẩn Leumalachite green (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
105Chuẩn Flumequine (lọ 250mg)1lọQuy định tại Chương V
106Chuẩn Erythromycine (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
107Chuẩn Colistin (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
108Chuẩn Clenbuterol (lọ 10mg)1lọQuy định tại Chương V
109Chuẩn Salbutamol (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
110Nội chuẩn Salbutamol -D3 (lọ 1mg)1lọQuy định tại Chương V
111Chuẩn Hg 10 ppm cho ICPMS (lọ 100mg)1lọQuy định tại Chương V
112HCL 37% cho ICPMS (chai 1 lít)1chaiQuy định tại Chương V
113Acetonitrile LC/MS (chai 4 lít)1chaiQuy định tại Chương V
114Acetonitrile HPLC (chai 4 lít)1chaiQuy định tại Chương V
115Water LC/MS (chai 4 lít)2chaiQuy định tại Chương V
116Ethyl Acetate HPLC (chai 4 lít)1chaiQuy định tại Chương V
117Cột SPE PCX (hộp 50 cái)2hộpQuy định tại Chương V
118Bột PSA (lọ 100g)1lọQuy định tại Chương V
119Đầu lọc Nylon 13mm 0.2um (gói 100 cái)2góiQuy định tại Chương V
120Micropipet 1ml-5ml1cáiQuy định tại Chương V
121Vial LCMS 2ml, đáy nhọn, nắp xẻ rãnh (100 cái/hộp)1HộpQuy định tại Chương V
122Ống ly tâm falcon corning 50ml100CáiQuy định tại Chương V
123Kim tiêm lọc mẫu (Hộp 100 cái)5hộpQuy định tại Chương V
124Giấy lọc đường kính 11cm2hộpQuy định tại Chương V
125Khẩu trang dùng 1 lần2HộpQuy định tại Chương V
126Găng tay cao su dùng 1 lần2HộpQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34784E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69568E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 628.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.886.976.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu kê khai chi tiết và thông tin địa chỉ, số điện thoại liên hệ.- Nhà thầu phải có cam kết: Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, lỗi sản phẩm (dưới dạng công văn, fax, email), nhà thầu phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu 1 Đại học chuyên ngành hóa học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->