Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654872-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 06:39:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,194,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.250.000.000 VND (Chín tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đằng có chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 Trường tiểu học xã Xuân Lai, huyện Gia Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [ 2019, 2020, 2021];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lai
Địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Số điện thoại: 0917.114.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 0917.114.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 161,7107 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II chương V | 117,5426 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 322,4778 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 74,28 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 2,7926 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 95,8648 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục II chương V | 11,7984 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V | 3,6082 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V | 10,8623 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II chương V | 0,301 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II chương V | 2,2896 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II chương V | 2,29 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II chương V | 15,494 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II chương V | 0,71 | 100m |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | Mục II chương V | 0,8294 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II chương V | 144 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mục II chương V | 3,6875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II chương V | 14,7504 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 16,0512 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 2,7722 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,6799 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 1,4002 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,3067 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,6292 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 26,2097 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 1,8116 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 3,5158 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 2,1915 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 2,2607 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II chương V | 8,4749 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II chương V | 113,8124 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 58,062 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,7858 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 8,6438 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II chương V | 3,51 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,241 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mục II chương V | 2,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0071 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,4692 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 3,808 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 8,2144 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 51,06 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 51,06 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 44,64 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 12,6776 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 1,1198 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 1,904 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II chương V | 7,0212 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 2,2573 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 6,9852 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 5,0309 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 46,5597 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II chương V | 11,3121 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 3,4237 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 4,3501 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 14,546 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 121,216 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II chương V | 19,8389 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 25,5956 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 230,0742 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 2,942 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 1,8255 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 23,2549 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II chương V | 0,4458 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,4744 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II chương V | 4,9039 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mục II chương V | 1,7731 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 1,1682 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 1,1675 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 18,6744 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 411,4183 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 16,8779 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 57,2469 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 2.126,634 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 987,344 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 1.269,1049 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 1.209,1608 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 1.859,959 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 935,61 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 6.464,876 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 987,344 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 1.712,9608 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 124,644 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 322,56 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Mục II chương V | 124,644 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mục II chương V | 157,17 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bàn lavabo, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 10,56 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá Lavabo | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 91 | Cửa đi mở quay kết hợp vách kính, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mục II chương V | 133,38 | m2 |
| 92 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mục II chương V | 15,12 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt) | Mục II chương V | 63,84 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt) | Mục II chương V | 151,2 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt) | Mục II chương V | 8,64 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm lắp dựng) | Mục II chương V | 60 | m2 |
| 97 | Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000) | Mục II chương V | 38 | cái |
| 98 | Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000) | Mục II chương V | 7 | cái |
| 99 | Chốt cửa | Mục II chương V | 90 | cái |
| 100 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14mm | Mục II chương V | 4,2229 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 241,92 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 153,6998 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 3,1311 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 3,131 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 350,581 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mục II chương V | 7,6772 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc, úp biên | Mục II chương V | 109,7648 | md |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng nắp bịt tôn dày 0.45mm và khung thép V20x20x2 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng thang thép lên mái bằng thép D18 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II chương V | 224,6672 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 141,5712 | m2 |
| 112 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 24,192 | m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,3851 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 0,6286 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 8,8099 | m3 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II chương V | 144 | 1 cấu kiện |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 59,2416 | m2 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 3,4811 | m3 |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V | 14,7396 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 57,841 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 2,3861 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 2,387 | m2 |
| 124 | Đất màu trồng cây | Mục II chương V | 0,3218 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 0,322 | m3 |
| 126 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V | 6,3928 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 156,5856 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 35,1963 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 35,198 | m2 |
| 130 | Gia công lan can bằng thép tròn D60x2 | Mục II chương V | 0,2165 | tấn |
| 131 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16 | Mục II chương V | 1,2943 | tấn |
| 132 | Gia công lan can bằng thép hộp 80x80x2 | Mục II chương V | 0,723 | tấn |
| 133 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x2 | Mục II chương V | 1,8491 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 190,602 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 190,602 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 59,6793 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 3,6605 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,0596 | m3 |
| 139 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 0,0656 | m3 |
| 140 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 0,285 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 5,3314 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 5,331 | m2 |
| 143 | Gia công lan can bằng thép tròn D40x1.5 | Mục II chương V | 0,019 | tấn |
| 144 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x30x1.5 | Mục II chương V | 0,0303 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 6,3 | m2 |
| 146 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 12,78 | m2 |
| 147 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 3,375 | m2 |
| 148 | Sản xuất và lắp dựng bản mã 80x50x3 | Mục II chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V | 19,1057 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D25 | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V | 24 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II chương V | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 157 | Xả tiểu nam | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 160 | Thoát sàn Inox D76 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mục II chương V | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục II chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mục II chương V | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mục II chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Mục II chương V | 70 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Mục II chương V | 60 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D32/25 | Mục II chương V | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 172 | Kép đúc D25-15 | Mục II chương V | 60 | cái |
| 173 | Nút bịt thép | Mục II chương V | 84 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Mục II chương V | 2 | bể |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mục II chương V | 0,65 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 177 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D50 | Mục II chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D32 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D50 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D32 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mục II chương V | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục II chương V | 1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mục II chương V | 1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục II chương V | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Mục II chương V | 26 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mục II chương V | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/76 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Mục II chương V | 50 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mục II chương V | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mục II chương V | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mục II chương V | 26 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mục II chương V | 74 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/76 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76/42 | Mục II chương V | 28 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mục II chương V | 25 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mục II chương V | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Mục II chương V | 25 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mục II chương V | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 217 | Đầu bịt thông tắc D110 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 218 | Đầu bịt thông tắc D90 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 219 | Đầu bịt thông tắc D76 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II chương V | 2,65 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục II chương V | 21 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mục II chương V | 66 | cái |
| 223 | Cầu chắn rác D90 | Mục II chương V | 21 | cái |
| 224 | Máy bơm nước (Q=8m3/h, H=30m) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65 | Mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Mục II chương V | 1,4 | 100m |
| 228 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt rắc co HDPE D65 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt rắc co HDPE D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D65 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D40 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút HDPE D65 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút HDPE D40 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê HDPE D40 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 239 | Van 1 chiều nhựa HDPE D65 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn HDPE D50/40 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 241 | Đồng hồ nước D40 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 242 | Van phao cơ D40 cấp nước | Mục II chương V | 2 | cái |
| 243 | Crephin D65 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 244 | Đai khởi thuỷ HDPE D150-40 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,225 | 100m3 |
| 246 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,175 | 100m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V | 6 | m3 |
| 248 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 60 | m2 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,225 | 100m3 |
| 250 | Lắp đặt tủ điện tổng 700x1000x250 | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 251 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mục II chương V | 2 | hộp |
| 252 | Lắp đặt Tủ điện module 8 áptomat | Mục II chương V | 19 | hộp |
| 253 | Lắp đặt Tủ điện module 14 áptomat | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 254 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Mục II chương V | 69 | bộ |
| 255 | Lắp đặt đèn Panel nắp nổi 1X50W-220V | Mục II chương V | 5 | bộ |
| 256 | Lắp đặt đèn hắt gương | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 257 | Lắp đặt hộp đèn Tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V | Mục II chương V | 155 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Tuýp Led 18W | Mục II chương V | 36 | bộ |
| 259 | Công sôn treo đèn chiếu sáng bảng | Mục II chương V | 72 | cái |
| 260 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V | 78 | cái |
| 261 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 34 | cái |
| 264 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II chương V | 24 | cái |
| 266 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V | 108 | cái |
| 267 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II chương V | 20 | cái |
| 268 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mục II chương V | 196 | cái |
| 269 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục II chương V | 7.400 | m |
| 270 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 3.600 | m |
| 271 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mục II chương V | 506 | m |
| 272 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V | 6 | m |
| 273 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V | 51 | m |
| 274 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mục II chương V | 51 | m |
| 275 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mục II chương V | 3 | m |
| 276 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Mục II chương V | 1.253 | m |
| 277 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 278 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mục II chương V | 20 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mục II chương V | 253 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mục II chương V | 57 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V | 4.900 | m |
| 283 | Rắc co | Mục II chương V | 1.000 | cái |
| 284 | Măng sông D42 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 285 | Măng sông D34 | Mục II chương V | 84 | cái |
| 286 | Măng sông D27 | Mục II chương V | 19 | cái |
| 287 | Măng sông D20 | Mục II chương V | 1.630 | cái |
| 288 | Hộp chia ngả | Mục II chương V | 400 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp nối 200x200x150 | Mục II chương V | 20 | hộp |
| 290 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 250A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 125A | Mục II chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100A | Mục II chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 100A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A | Mục II chương V | 17 | cái |
| 295 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 32A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | Mục II chương V | 61 | cái |
| 298 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | Mục II chương V | 24 | cái |
| 299 | Ghíp nối dây D16-70 | Mục II chương V | 20 | cái |
| 300 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 3 | cọc |
| 301 | Thép dẹt 30x4 | Mục II chương V | 6 | m |
| 302 | Dây đồng tròn đặc tiếp địa 25mm2 | Mục II chương V | 14 | m |
| 303 | Ống thoát nước điều hoà D34 | Mục II chương V | 150 | m |
| 304 | Ống thoát nước điều hoà D21 | Mục II chương V | 78 | m |
| 305 | Tê nhựa PVC D34-21 | Mục II chương V | 39 | cái |
| 306 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x250 | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 307 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 32A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 308 | Công tác to 3P 40A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 310 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mục II chương V | 20 | m |
| 311 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 60 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mục II chương V | 20 | m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V | 30 | m |
| 314 | Van phao điện cấp nước | Mục II chương V | 2 | cái |
| 315 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mục II chương V | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mục II chương V | 6 | cái |
| 317 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mục II chương V | 8 | cái |
| 318 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mục II chương V | 8 | cái |
| 319 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 8 | cọc |
| 320 | Cọc đỡ dây D10 | Mục II chương V | 193 | cái |
| 321 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mục II chương V | 290 | m |
| 322 | Thép dẹt 30x4 | Mục II chương V | 18 | m |
| 323 | Thép 50x5x400 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 324 | Gỗ phíp | Mục II chương V | 12 | tấm |
| 325 | Bulong M12x100 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 326 | Sứ cao thế | Mục II chương V | 6 | cái |
| 327 | Hộp kiểm tra | Mục II chương V | 2 | cái |
| 328 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 329 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,058 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 5,0017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,2848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 3,7166 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 11,682 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II chương V | 2,7796 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II chương V | 0,2536 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II chương V | 0,7137 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0365 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 2,4586 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 4,4093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0316 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V | 2,5803 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,4391 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1966 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V | 1,5363 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 25,418 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục II chương V | 34,6523 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 14,178 | m3 |
| 21 | Ngâm chống thẩm bể nước | Mục II chương V | 263,625 | m3 |
| 22 | Băng cản nước | Mục II chương V | 70 | m |
| 23 | Thang sắt bể nước | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 24 | Nắp bể nước | Mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0167 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0851 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II chương V | 0,792 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0675 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,9056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,006 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,0457 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 4,0271 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 42,3443 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 23,7675 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 1,3299 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 6,1284 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 10,4 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 11,15 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 41,625 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 42,344 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 9,0341 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V | 0,8952 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,009 | 100m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V | 9 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mục II chương V | 1,5525 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm chốt) | Mục II chương V | 1,08 | m2 |
| 50 | Khóa bẻ tay liên doanh Chune + chốt cửa (350000+90000=440000) | Mục II chương V | 1 | cái |
| 51 | Chốt cửa | Mục II chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục II chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mục II chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục II chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng chuông,đèn,nút nhấn | Mục II chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Mục II chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mục II chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Mục II chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố | Mục II chương V | 8,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II chương V | 526 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mục II chương V | 968 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V | 1.264 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mục II chương V | 135 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Mục II chương V | 21 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục II chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục II chương V | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục II chương V | 0,56 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mục II chương V | 1,96 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D75mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mm | Mục II chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D25mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm (VLP,NC,M)*1.5 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng D100mm | Mục II chương V | 10 | cặp bích |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà KT 1400x600x180mm | Mục II chương V | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy 20m D50 + khớp (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh, CBG 10/2021 Bắc Ninh) | Mục II chương V | 6 | cái |
| 44 | Lăng chữa cháy D50 (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh, CBG 04/2021 Bắc Ninh) | Mục II chương V | 6 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy ABC MFZ4, (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh, CBG 10/2021 Bắc Ninh) | Mục II chương V | 39 | bình |
| 46 | Bình khí CO2 - MT3, (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh, CBG 10/2021 Bắc Ninh) | Mục II chương V | 6 | bình |
| 47 | Nội quy tiêu lệnh, (Công ty CP PCCC Thăng Long Bắc Ninh,CBG 10/2021 Bắc Ninh) | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 48 | Máy bơm điện chữa cháy | Mục II chương V | 1 | chiếc |
| 49 | Máy bơm diesel chữa cháy | Mục II chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục II chương V | 1 | tủ |
| 51 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mục II chương V | 1 | trung tâm |
| 52 | Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | Mục II chương V | 2 | chiếc |
| E | HẠNG MỤC DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mục II chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.250.000.000 VND (Chín tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đằng có chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 14kw | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi