Gói thầu: Vệ sinh công nghiệp nhà ga - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng không Buôn Ma Thuột Chi Nhánh Tổng Công Ty Cảng Hàng Không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Vệ sinh công nghiệp nhà ga - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663351 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 2216/QĐ-TCTCHKVN ngày 06/6/2022 của Tổng công ty Cảng HK Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 20:28:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 311,977,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là311.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp được thực hiện với tư cách là nhà thầu chính tại Việt Nam (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng hoặc ngành kỹ thuật tương đương;Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Có Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có hợp đồng lao động còn thời hạn.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu như sau (bản chụp được chứng thực sao y bản chính): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn- ≥01 Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /hoặc:- Biên bản thanh lý hợp đồng /hoặc: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình nêu trên. Quyết định giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình thuộc hợp đồng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng hoặc ngành kỹ thuật tương đương; Đã từng làm Cán bộ thi công trực tiếp ≥ 01 công trình tương tự (cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Có Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có hợp đồng lao động còn thời hạn.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thicông bằng cách kèm theo các tài liệu như sau (bản chụp được chứng thực sao y bản chính): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn- ≥01 Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /hoặc: Biên bản thanh lý hợp đồng /hoặc: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình nêu trên; Quyết định giao nhiệm vụ cho các nhân sự thực hiện công trình thuộc hợp đồng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm Công nhân trực tiếp thi công ≥ 01 công trình tương tự (cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Công nhân trực tiếp thi công bằng cách kèm theo các tài liệu như sau (bản chụp được chứng thực sao y bản chính): Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn; ≥01 Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /hoặc: Biên bản thanh lý hợp đồng /hoặc: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình nêu trên. Quyết định giao nhiệm vụ cho các nhân sự thực hiện công trình thuộc hợp đồng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Hàng không Buôn Ma Thuột Chi Nhánh Tổng Công Ty Cảng Hàng Không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Vệ sinh công nghiệp nhà ga - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột Vệ sinh công nghiệp nhà ga - Cảng hàng không Buôn Ma Thuột 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định 2216/QĐ-TCTCHKVN ngày 06/6/2022 của Tổng công ty Cảng HK Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Buôn Ma Thuột – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: Thôn 3, xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Số ĐT: 0262-3862248. Fax: 0262-3862086. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Buôn Ma Thuột – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP; Địa chỉ: Thôn 3, xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk; Số đt: 0262-3862248;Fax: 0262-3862086. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cảng hàng không Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Thôn 3, xã Hòa Thắng, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk; Số đt: 0262.3862248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cảng hàng không Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Thôn 3, xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk; Số đt: 0262-3862248. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh lau vách kính nhà ga | Vệ sinh lau vách kính nhà ga | m2 | 7.908,36 | |
| 2 | Vệ sinh vách Alu | Vệ sinh vách Alu | m2 | 1.869,03 | |
| 3 | Quét mạng nhện trần nhà ga | Quét mạng nhện trần nhà ga | m2 | 3.455,79 | |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép trong quá trình thực hiện | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép trong quá trình thực hiện | m2 | 1.985 | |
| 5 | Tẩy rửa 12 khu vệ sinh nhà ga: | Tẩy rửa 12 khu vệ sinh nhà ga: Chà sạch, tẩy rửa: bồn cầu, bồn rửa tay, vách ngăn, cửa, … | khu | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.11E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là311.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 93.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp được thực hiện với tư cách là nhà thầu chính tại Việt Nam (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng hoặc ngành kỹ thuật tương đương;Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Có Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có hợp đồng lao động còn thời hạn.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu như sau (bản chụp được chứng thực sao y bản chính): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn- ≥01 Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /hoặc:- Biên bản thanh lý hợp đồng /hoặc: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình nêu trên. Quyết định giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình thuộc hợp đồng nêu trên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng hoặc ngành kỹ thuật tương đương; Đã từng làm Cán bộ thi công trực tiếp ≥ 01 công trình tương tự (cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Có Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có hợp đồng lao động còn thời hạn.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thicông bằng cách kèm theo các tài liệu như sau (bản chụp được chứng thực sao y bản chính): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn- ≥01 Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /hoặc: Biên bản thanh lý hợp đồng /hoặc: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình nêu trên; Quyết định giao nhiệm vụ cho các nhân sự thực hiện công trình thuộc hợp đồng nêu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Đã từng làm Công nhân trực tiếp thi công ≥ 01 công trình tương tự (cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Công nhân trực tiếp thi công bằng cách kèm theo các tài liệu như sau (bản chụp được chứng thực sao y bản chính): Chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn; ≥01 Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà cao tầng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /hoặc: Biên bản thanh lý hợp đồng /hoặc: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình nêu trên. Quyết định giao nhiệm vụ cho các nhân sự thực hiện công trình thuộc hợp đồng nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi