Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666463-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư Công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 20:43:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,184,756,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855426995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Phú Điền, huyện Tuy Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư Công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Tư vấn KS, lập dự BC KTKT - dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Trường Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận + Tổ chức thẩm định BC KTKT: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Có áp dụng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Tuy Phong và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,1674100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V14,18521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,1786100m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V16,9775m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V18,9775m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V46,7792m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,6635m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,2485m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,434m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,6345m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V29,4351m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V86,0136m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4,3484m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V15,7287m3
15Ván khuôn thép móng cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,544100m2
16Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8966100m2
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,9724100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3091100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,182100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về xây lắp tại Chương V10,3288100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3813100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,6777100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3425tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,7896tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,9854tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2698tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,0366tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4153tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,4581tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,483tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,7188tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5963tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5222tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,5375tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,1811tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V10,1879tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1261tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8037tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7902tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,389tấn
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V214,2195m3
42Cát đắp nềnYêu cầu về xây lắp tại Chương V148,2826m3
43Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V35,87m3
44Lớp nilong chống mất nướcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1121100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,1211m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,18m2
47Kẻ ron chống trượtYêu cầu về xây lắp tại Chương V12,18m2
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,0422m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V123,569m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V318,1974m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V996,7098m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V35,972m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V267,7738m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.551,8428m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V611,0279m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V940,8149m2
B PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,9874m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V50,5935m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V62,849m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V35,7696m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,7288m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,508m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8,7936m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,1827m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V333,024m2
10Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V28,6m2
11Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V324,762m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V335,21m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V821,37m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.487,204m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V665,834m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V821,37m2
17Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V663,27m2
18Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V26,78m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V60,04m2
20Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V88,8m2
21Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V41,456m2
22Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V33,43m2
23Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V24,04m2
24Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,232m2
25Gia công khung đỡ Lavabo STKYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0477tấn
26Lắp dựng khung đỡ Lavabo STKYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0477tấn
27Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V26,5m2
28Gia công xà gồ thép STKYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,8657tấn
29Lắp dựng xà gồ thép STKYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,8657tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 4,5zemYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,1895100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V309,38941m2
32Dán ngói vảy cả trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V28,923m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V211,6m
34Đắp nổi vữa xi măng M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V13,66m2
35Lan can Inox 304, D60x1,5mm, thanh chống D42x,1,5mm + thanh ngang D34x1,5mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V7m2
36Lan can Inox 304, D60x1,5mm, khung D34x1,5mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V9,48m2
37Ống Inox 304 D60x1,5mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V51,9m
38Lắp dựng lan can inoxYêu cầu về xây lắp tại Chương V21,67m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắt STKYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4106tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về xây lắp tại Chương V103,44m2
41Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V60,08m2
42Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V97,2m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về xây lắp tại Chương V157,28m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V45,69m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về xây lắp tại Chương V45,69m2
46Vách ngăn nhựa Compact HPLYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,2m2
47Bộ Consol gỗ D80 trang tríYêu cầu về xây lắp tại Chương V10bộ
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu về xây lắp tại Chương V216,98m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu về xây lắp tại Chương V7,328100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V3bộ
2Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V28bộ
3Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V14bộ
4Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V10bộ
5Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về xây lắp tại Chương V14cái
6Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V41cái
7Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V45cái
8Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
9MCB 2P - 10AYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
10MCB 2P - 16AYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
11MCB 2P - 20AYêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
12MCB 2P - 32AYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
13Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V90hộp
14Hộp + mặt CB 1 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V10hộp
15Hộp nối dây 4 ngã D16Yêu cầu về xây lắp tại Chương V69hộp
16Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10hộp
17Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.032m
18Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V700m
19Lắp đặt dây đơn 6mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V900m
21Băng keo cách điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V15cuộn
D ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,252100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2373100m3
3Lát gạch thẻYêu cầu về xây lắp tại Chương V26,6m2
4MCCB 3P 100A-22KAYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
5MCCB 3P 50A-10KAYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
6MCB 2P 20A-10KAYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
7MCB 2P 16A-10KAYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x6mm2)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V250m
9Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x10mm2)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V300m
10Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x16mm2)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V88m
11Tủ điện KT: 400x300x210Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
12Ống nhựa HDPE D50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,4100m
13Ống nhựa HDPE D32mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,1100m
14Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cọc
15Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2m
16Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
17Băng keo cách điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cuộn
E THIẾT BỊ CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgYêu cầu về xây lắp tại Chương V6bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kgYêu cầu về xây lắp tại Chương V6bình
3Tủ đựng bình chữa cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V6hộp
4Bảng nội quy chữa cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
F THIẾT BỊ INTERNET:
1Switch 8 PortYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
2Đầu bấm mạng CAT6Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9cái
3Cáp mạng CAT6Yêu cầu về xây lắp tại Chương V100m
4Ổ cắm Internet âm tường (hộp+mặt,…)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7bảng
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V100m
6Tủ crack 4U chưa thiết bị mạngYêu cầu về xây lắp tại Chương V2hộp
G PCCC:
1Lắp đặt hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm..) D65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3hộp
2Hộp đựng dụng cụ CHCN (bao gồm kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
3Lắp đặt ống STK D114x3,2mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3100m
4Trụ chữa cháy ngoài D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3bộ
5Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
6Lắp đặt Co 90° STK D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
7Lắp đặt Tê STK D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
8Y lọc D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
9Côn thu STK D114x65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
10Côn nở STK D114x50Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
11Đồng hồ đo ápYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
12Rọ hútYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
13Lắp đặt van khóa D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
14Lắp đặt van 1 chiều D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
15Khớp nối chống rungYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
16Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q>15L/S, H>60MYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 máy
17Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng Q>15L/S, H>60MYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 máy
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,288100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,288100m3
H CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1815100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1815100m3
3Lắp đặt cầu thu sét R=107Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn sét chuyên dùng 60mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V25m
5Lắp đặt dây tiếp đất chuyên dùng 60mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V35m
6Dung dịch giảm điện trờYêu cầu về xây lắp tại Chương V6kg
7Ốc siết cáp bằng đồng D150mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V20cái
8Lắp đặt hộp đo điện trởYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
9Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây chống sétYêu cầu về xây lắp tại Chương V20m
10Dây cáp thép dường kình 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V16m
I THIẾT BỊ BÁO CHÁY:
1Trung tâm báo cháy địa chỉ (1loop 250 địa chỉ)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
2Mô đun điều khiển loại địa chỉYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,45 chuông
4Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,45 nút
5Đầu báo khói loại địa chỉYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,810 đầu
6Đầu báo nhiệt loại địa chỉYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,810 đầu
7Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V180m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V180m
J PHẦN NƯỚC:
1Lavabo + vòiYêu cầu về xây lắp tại Chương V4bộ
2Lắp đặt gương soiYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
3Lắp đặt kệ kínhYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
4Lắp đặt chậu xí bệt + tê khóa + dây cấpYêu cầu về xây lắp tại Chương V6bộ
5Tiểu treo tường + xiphong + vòi nướcYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
6Vòi rửa Inox D27Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
7Vòi xịtYêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
8Phễu thu + Xi phông D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1bể
10Van phao tự động D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
11Ống nhựa PVC D114x3,8mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,17100m
12Ống nhựa PVC D90x2,9mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,201100m
13Ống nhựa PVC D60x2,8mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,057100m
14Ống nhựa PVC D42x2,1mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,021100m
15Ống nhựa PVC D34x2,0mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,857100m
16Ống nhựa PVC D27x1,8mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,024100m
17Ống nhựa PVC D21x1,6mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,124100m
18Côn nhựa D114x90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
19Côn nhựa D90x42Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
20Côn nhựa D90x60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10cái
21Côn nhựa D34x27Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
22Côn nhựa D34x21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V18cái
23Co 45o nhựa D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12cái
24Co 45o nhựa D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
25Co 90o nhựa D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
26Co 90o nhựa D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8cái
27Co 90o nhựa D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
28Co 90o nhựa D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12cái
29Co 90o nhựa D27Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
30Co 90o nhựa D21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12cái
31Tê 45o nhựa D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
32Tê 45o nhựa D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
33Tê 90o nhựa D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
34Tê 90o nhựa D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10cái
35Khóa nhựa D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
36Van 1 chiều nhựa D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
37Co 90o khâu ren trong D21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V14cái
38Mối nối ống nhựa D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V25cái
39Ống nhựa PVC D90x2,9mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,888100m
40Co nhựa 45o D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V44cái
41Cầu chắn rác D100 (Inox)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V22cái
K HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2418100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,6765m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,1454m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0018100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3918m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0861100m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V20,186m2
8Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về xây lắp tại Chương V20,186m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,92m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6916m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về xây lắp tại Chương V91cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 cấu kiện
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0513tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0268100m2
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,2921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,9881m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,9075m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8625m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,024100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,472m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0331100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,608m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3298m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3102m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,336m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0481tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,048tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0137tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0745tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0362tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2625tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,008tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0419tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1782tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2518100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0618100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0982100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0084100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,112100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0513m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0675m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4,586m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8109m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V38,26m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V25,87m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,06m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,704m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,24m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V25,1776m2
36Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V58,71m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về xây lắp tại Chương V22,22m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V25,43m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V55,5m2
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,352m3
41Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,784m3
42Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,01m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,06m2
44Gia công xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0187tấn
45Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0187tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0264tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0264tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,06321m2
49Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,84m2
50Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zemYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1265100m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về xây lắp tại Chương V17,68m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,864m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V17,6m
54Kẻ joint tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,2m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,44m
56Ống nhựa uPVC D42x2,1mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,031100m
57Cầu chắn rác D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
58Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,07m2
59Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,68m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,75m2
M PHẦN ĐIỆN:
1Bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
2Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
3Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
4MCB 2P 20AYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
5Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V4hộp
6Hộp mặt CB 1 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
7Hộp nối dâyYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
8Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V15m
9Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V20m
11Băng keo cách điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cuộn
N HẠNG MỤC NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,34131m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,61071m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,479m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,482m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,324m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,2695m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V14,6055m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,276m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0432100m2
10Rải Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6276100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2573tấn
12Lắp cột thép các loạiYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2573tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1521tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1521tấn
15Bulong neo D12 L=300Yêu cầu về xây lắp tại Chương V32bộ
16Gia công xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3877tấn
17Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3877tấn
18Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5zemYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8085100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V42,21731m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V72,2652m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,57m2
O HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,4953100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7219100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,344m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V28,7185m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,272m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,984m3
8Ván khuôn thép móng dàiYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0452100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,7156100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5194100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6624100m2
12Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,0699tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,2536tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2069tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,166tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8781tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0218tấn
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V51,36m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V158,82m2
20Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về xây lắp tại Chương V158,82m2
21Quét Sikatop Seal 107 chống thấm, quét 2 lớp (định mức 2kg/m2/lớp)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V210,18m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V60,4m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về xây lắp tại Chương V21cấu kiện
P NHÀ CHE MÁY BƠM:
1Gia công hệ khung nhà che máy bơmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0605tấn
2Lắp dựng kết cấu thép nhà che máy bơmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0605tấn
3Gia công xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0136tấn
4Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0136tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 4,5zemYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2334100m2
6Cửa sắt kéoYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,4m2
7Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,4m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V9,432m2
Q HẠNG MỤC: PCCC PHÒNG + HCQT
+ PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgYêu cầu về xây lắp tại Chương V8Bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kgYêu cầu về xây lắp tại Chương V8Bình
3Tủ đựng bình chữa cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V8hộp
4Bảng nội quy chữa cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
5Chuông báo cháyYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,85 chuông
6Đầu báo khói loại địa chỉYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,610 đầu
7Đầu báo nhiệt loại địa chỉYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,610 đầu
8Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V262m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V262m
R HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3382100m3
2Cát đắp nền sânYêu cầu về xây lắp tại Chương V143,19m3
3Rải Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V16,7278100m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V117,0946m3
5Cắt ron sân 2mx2mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.672,78m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,011m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,34m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,206m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10,05m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,444100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,21081m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,454m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1706100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,9462m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V76,076m2
16Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về xây lắp tại Chương V76,076m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V30,36m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,6672m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1933100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3563tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về xây lắp tại Chương V751cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855426995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).32
4 Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc Tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg1
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 3,5 tấn1
3 Máy cắt gạch Cắt gạch1
4 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít2
5 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn1
6 Máy hàn hàn1
7 Máy khoan cầm tay khoan1
8 Máy đầm cóc đầm1
9 Máy đầm dùi đầm3
10 Máy xoa nền bê tông Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP1
11 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->