Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư Công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 20:43:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,184,756,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855426995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Phú Điền, huyện Tuy Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư Công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,1674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,1852 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,1786 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16,9775 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18,9775 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 46,7792 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,6635 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,2485 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,434 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,6345 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29,4351 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 86,0136 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,3484 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15,7287 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8966 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,9724 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3091 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,182 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,3288 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3813 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,6777 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3425 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,7896 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,9854 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2698 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,0366 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4153 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,4581 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,483 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,7188 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5963 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5222 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,5375 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,1811 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,1879 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1261 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8037 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7902 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,389 | tấn |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 214,2195 | m3 |
| 42 | Cát đắp nền | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 148,2826 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35,87 | m3 |
| 44 | Lớp nilong chống mất nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1211 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,18 | m2 |
| 47 | Kẻ ron chống trượt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,18 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,0422 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 123,569 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 318,1974 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 996,7098 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35,972 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 267,7738 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.551,8428 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 611,0279 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 940,8149 | m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,9874 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 50,5935 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 62,849 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35,7696 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,7288 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,508 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,7936 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,1827 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 333,024 | m2 |
| 10 | Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28,6 | m2 |
| 11 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 324,762 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 335,21 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 821,37 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.487,204 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 665,834 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 821,37 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 663,27 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26,78 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 60,04 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 88,8 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 41,456 | m2 |
| 22 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 33,43 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24,04 | m2 |
| 24 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,232 | m2 |
| 25 | Gia công khung đỡ Lavabo STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0477 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung đỡ Lavabo STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0477 | tấn |
| 27 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26,5 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,8657 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,8657 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,1895 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 309,3894 | 1m2 |
| 32 | Dán ngói vảy cả trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28,923 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 211,6 | m |
| 34 | Đắp nổi vữa xi măng M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,66 | m2 |
| 35 | Lan can Inox 304, D60x1,5mm, thanh chống D42x,1,5mm + thanh ngang D34x1,5mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | m2 |
| 36 | Lan can Inox 304, D60x1,5mm, khung D34x1,5mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,48 | m2 |
| 37 | Ống Inox 304 D60x1,5mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 51,9 | m |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21,67 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4106 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 103,44 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 60,08 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 97,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 157,28 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 45,69 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 45,69 | m2 |
| 46 | Vách ngăn nhựa Compact HPL | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 47 | Bộ Consol gỗ D80 trang trí | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 216,98 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,328 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 41 | cái |
| 7 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 45 | cái |
| 8 | Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 2P - 10A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P - 16A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P - 20A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | MCB 2P - 32A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 90 | hộp |
| 14 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | hộp |
| 15 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 69 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.032 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 900 | m |
| 21 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | cuộn |
| D | ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26,6 | m2 |
| 4 | MCCB 3P 100A-22KA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 50A-10KA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P 20A-10KA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P 16A-10KA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x6mm2) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x10mm2) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x16mm2) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 88 | m |
| 11 | Tủ điện KT: 400x300x210 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Ống nhựa HDPE D50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D32mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 14 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | m |
| 16 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cuộn |
| E | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| F | THIẾT BỊ INTERNET: | |||
| 1 | Switch 8 Port | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đầu bấm mạng CAT6 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 100 | m |
| 4 | Ổ cắm Internet âm tường (hộp+mặt,…) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | bảng |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 100 | m |
| 6 | Tủ crack 4U chưa thiết bị mạng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | hộp |
| G | PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm..) D65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Hộp đựng dụng cụ CHCN (bao gồm kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống STK D114x3,2mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Trụ chữa cháy ngoài D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Co 90° STK D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê STK D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Y lọc D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Côn thu STK D114x65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn nở STK D114x50 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rọ hút | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Khớp nối chống rung | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q>15L/S, H>60M | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng Q>15L/S, H>60M | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,288 | 100m3 |
| H | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cầu thu sét R=107 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn sét chuyên dùng 60mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất chuyên dùng 60mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35 | m |
| 6 | Dung dịch giảm điện trờ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | kg |
| 7 | Ốc siết cáp bằng đồng D150mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây chống sét | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | m |
| 10 | Dây cáp thép dường kình 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | m |
| I | THIẾT BỊ BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ (1loop 250 địa chỉ) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mô đun điều khiển loại địa chỉ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Đầu báo khói loại địa chỉ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 180 | m |
| J | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lavabo + vòi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê khóa + dây cấp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tiểu treo tường + xiphong + vòi nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vòi rửa Inox D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vòi xịt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Phễu thu + Xi phông D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bể |
| 10 | Van phao tự động D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D114x3,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,201 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D60x2,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,057 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,021 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,857 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,124 | 100m |
| 18 | Côn nhựa D114x90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa D90x42 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa D90x60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Côn nhựa D34x27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn nhựa D34x21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | cái |
| 23 | Co 45o nhựa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Co 45o nhựa D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Co 90o nhựa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Co 90o nhựa D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Co 90o nhựa D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Co 90o nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 29 | Co 90o nhựa D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Co 90o nhựa D21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Tê 45o nhựa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tê 45o nhựa D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê 90o nhựa D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê 90o nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Khóa nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Co 90o khâu ren trong D21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 38 | Mối nối ống nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | cái |
| 39 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,888 | 100m |
| 40 | Co nhựa 45o D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 44 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác D100 (Inox) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | cái |
| K | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,6765 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,1454 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3918 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20,186 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20,186 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6916 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0513 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,292 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,988 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,9075 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,608 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3298 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3102 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0481 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0745 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0362 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2625 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0419 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1782 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0513 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0675 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,586 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8109 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38,26 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25,87 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,06 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,704 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25,1776 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 58,71 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22,22 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25,43 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 55,5 | m2 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,01 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,06 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0187 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0187 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,0632 | 1m2 |
| 49 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17,68 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,864 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17,6 | m |
| 54 | Kẻ joint tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,44 | m |
| 56 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,031 | 100m |
| 57 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,07 | m2 |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,75 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 18W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Hộp mặt CB 1 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp nối dây | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | m |
| 11 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cuộn |
| N | HẠNG MỤC NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3413 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,6107 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,479 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,482 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,2695 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,6055 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Rải Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6276 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2573 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2573 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1521 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1521 | tấn |
| 15 | Bulong neo D12 L=300 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3877 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3877 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8085 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 42,2173 | 1m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 72,2652 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,57 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,4953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7219 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28,7185 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,272 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,7156 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5194 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,0699 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,2536 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2069 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8781 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0218 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 51,36 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 158,82 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 158,82 | m2 |
| 21 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm, quét 2 lớp (định mức 2kg/m2/lớp) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 210,18 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 60,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| P | NHÀ CHE MÁY BƠM: | |||
| 1 | Gia công hệ khung nhà che máy bơm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0605 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép nhà che máy bơm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0605 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0136 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0136 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2334 | 100m2 |
| 6 | Cửa sắt kéo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,4 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,432 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: PCCC PHÒNG + HCQT + PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | Bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | hộp |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Đầu báo khói loại địa chỉ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 8 | Cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 262 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 262 | m |
| R | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3382 | 100m3 |
| 2 | Cát đắp nền sân | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 143,19 | m3 |
| 3 | Rải Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16,7278 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 117,0946 | m3 |
| 5 | Cắt ron sân 2mx2m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.672,78 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,01 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,206 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,05 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,444 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,2108 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,454 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1706 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,9462 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 76,076 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 76,076 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30,36 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,6672 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1933 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3563 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 75 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855426995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | khoan | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm | 3 |
| 10 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP | 1 |
| 11 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi