Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 21:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Bắc Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ: 1.485 triệu đồng, nguồn thu vận động tài trợ năm 2022-2023 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 21:31:00 đến ngày 2022-07-04 21:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,111,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kế toán, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Bắc Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Bắc Yên Thành, huyện Yên Thành 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ: 1.485 triệu đồng, nguồn thu vận động tài trợ năm 2022-2023 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng, kèm hồ sơ thánh toán. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Bắc Yên Thành (địa chỉ: Xóm 3, xã Lăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; ĐT: 0383.639.108) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Bắc Yên Thành (địa chỉ: Xóm 3, xã Lăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; ĐT: 0383.639.108) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Bắc Yên Thành (địa chỉ: Xóm 3, xã Lăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; ĐT: 0383.639.108) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch (địa chỉ: Khối 2, thị trấn Yên Thành, tỉnh Nghệ An) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 363,7404 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 7,9341 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 105,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 60,48 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 298,2416 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 298,2416 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 510,333 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế | 510,333 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 67,8403 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế | 67,8403 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế | 324,7872 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế | 324,7872 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 533,8368 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 58,7915 | m3 |
| B | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 298,2416 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 510,333 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm trần ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 67,8403 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 324,7872 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế | 808,575 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 392,627 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 732,167 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.670,24 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 546,4368 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 9,3544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,2404 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2098 | 100kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo thiết kế | 2,6444 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,5483 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,5483 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo thiết kế | 423,8096 | m2 |
| 17 | Ke chống bão, 4 cái /1m2 | Theo thiết kế | 1.695,24 | cái |
| 18 | Sản xuất; đã lắp đặt cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm dày 1.4-2mm của công ty CP Khang Minh hoặc tương đương. Kính an toàn 6.38mm cộng thêm 150000 đ/1m2. Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo thiết kế | 29,68 | m2 |
| 19 | Sản xuất; đã lắp đặt cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm dày 1.4-2mm của công ty CP Khang Minh hoặc tương đương. Kính an toàn 6.38mm cộng thêm 150000 đ/1m2. Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo thiết kế | 75,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất; đã lắp đặt cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhôm dày 1.4-2mm của công ty CP Khang Minh hoặc tương đương. Kính an toàn 6.38mm cộng thêm 150000 đ/1m2. Vách kính cố định | Theo thiết kế | 6,29 | m2 |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14*14*1.2mm, sơn 2 thành phần | Theo thiết kế | 79,52 | m2 |
| 22 | Tẩy rỉ lan can cầu thang | Theo thiết kế | 8,892 | 1m2 |
| 23 | Sơn lan can, hoa thép cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 8,892 | 1m2 |
| 24 | Thay thế tay vịn lan can cầu thang bị hỏng D48 | Theo thiết kế | 9,88 | m |
| 25 | Hoa thép lan can hành lang, sơn 2 thành phần | Theo thiết kế | 12,3008 | m2 |
| 26 | Mài lại mặt ganito bậc tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế | 79,6066 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch Sikaproof Membrane/Sơn chống thấm bi tum chống thấm sê nô tầng 1 và sảnh | Theo thiết kế | 58,251 | m2 |
| 28 | Lát nền bằng gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 60,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 8,2467 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 25W | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Vinawin QT1400 cánh nhôm hoặc tương đương | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400*600*200 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 200*300*150 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 16mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 10mm2 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2.5 mm2 | Theo thiết kế | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5 mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế | 610 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 10x10cm | Theo thiết kế | 12 | hộp |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5*2500 | Theo thiết kế | 7 | cọc |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế | 68 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo thiết kế | 45 | m |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 31,5 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 31,5 | m3 |
| D | Phần sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo thiết kế | 1.190,44 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 77,3786 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 119,044 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1.201,9504 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,4757 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,492 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,0098 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 2,4192 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 3,168 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 18,432 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kế toán, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 14kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 7 | Ô tô tải | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi