Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683343-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220154891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 21:45:00 đến ngày 2022-07-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,749,566,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật (vỉa hè, thoát nước và chiếu sáng) tương tự:(2 công trình cấp III cùng loại tương đương 1 công trình cấp II).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (hạng mục chiếu sáng đô thị) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCDC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh sắt 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng (người)
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Chỉnh trang tuyến phố Láng Hạ đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, hè đường, cây xanh, chiếu sáng, thiết kế biển hiệu, biển quảng cáo
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Đơn vị thực hiện lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Hạ tầng Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam; - Thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Đống Đa; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng đô thị). Trước khi thương thảo Hợp đồng nhà thầu phải xuất trình Bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7.336,35m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V246,11m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1669100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1669100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,1669100m3
7Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V716,69m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V149,528m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,4575100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9528100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4491100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,4491100m3
13Lát đá Granit tự nhiên băm nhám bề mặt dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.475,98m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V438,0784m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,7598100m2
16Lát đá Granit tự nhiên băm nhám bề mặt dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V934,4m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V74,752m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,344100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3364100m3
20Lát đá Granit tự nhiên dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V139m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,85m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m2
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
26Đào đất trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,972m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
30Vỉa đá tự nhiên Granite bó gốc cây 10x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V684,8m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,284100m2
33Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V41,9441m3
34Trồng mới và chăm sóc hoa huỳnh anh, h=0,25-0,35m, D tán=0,2-0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V321cây
35Cây chuỗi ngọc (20 cây/m2) cây cao 25cm - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.054,4khóm
36Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (12 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,72m2/tháng
37Trồng, chăm sóc cây cảnh (12 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V321cây/lần
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1759m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6359100m2
40Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,3m
41Đan rãnh đá 30x50x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V329,49m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,876m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
44Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V191m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7093m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4178100m2
47Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V174,1m
48Đan rãnh đá 30x50x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,23m2
49Vỉa đá tự nhiên Granite bó gốc cây 10x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V832m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,664100m2
52Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V236,0911m3
53Cây cô tòng (25 cây/m2) cây cao 25cm - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V13.809cây
54Cây chuỗi ngọc (20 cây/m2) cây cao 25cm - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.692,2khóm
55Cây muồng lá lạc cao 2-2.5m, đường kính thân từ 2-4cm tính từ mặt đất 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
56Cây tường vi cao 2.1-2.5m, đường kính gốc 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
57Cây giáng hương cao 4-6m, đường kính thân từ 15-20cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cân đối, không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
58Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (12 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V786,97m2/tháng
59Trồng, chăm sóc cây cảnh (6 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V85cây/lần
60Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây/lần
61Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây/tháng
62Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây/lần
63Gía lắp để cắm quốc kỳ Inox 304, cán inox 304 + quốc kỳ (giá bao bao gồm trọn bộ + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
64Gía lắp để cắm quốc kỳ Inox 304+ cán inox 304 + quốc kỳ (lắp ở cột chiếu sáng có khắc CNC, giá trọn bộ + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30trọn bộ
B THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ nắp hố thu nước, nắp ga, viên vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
6Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
7Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợMô tả kỹ thuật theo chương V24ga thu nước/lần/tháng
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2995100m2
10Bộ nắp hố thu nước ( nắp chắn rác 860x430x50mm, tải trọng 250KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp dựng tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Khung nắp ga bằng Composite tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp dựng nắp ga bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Viên vỉa hàm ếch bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V24viên
15Lắp dựng vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
16Tháo dỡ nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Lắp đặt lại nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợMô tả kỹ thuật theo chương V17ga thu nước/lần/tháng
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
23Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m2
26Tháo dỡ nắp ga bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V127cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4m tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
31Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6416100m2
34Gia công các kết cấu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,5255tấn
35Vít M12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1271 cấu kiện
37Tháo dỡ nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
42Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049100m2
45Gia công các kết cấu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,8869tấn
46Vít M12Mô tả kỹ thuật theo chương V440cái
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V881 cấu kiện
48Ốp Composite giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
C HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Thu hồi đèn chiếu sáng đường phố Sodium 400W hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
2Thu hồi đèn pha Sodium 400W hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 180WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Lắp đèn pha LED 320WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
6Lắp đặt đèn nấm LED 12W, cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
7Lắp đặt tủ điện phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
8Bu lông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
9Lắp giá đỡ tủ điện phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,211100m
14Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,211100m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
18Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V560đầu cốt
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,18m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9272100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m3
24Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V112đầu cáp
25Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V112đầu cáp
26Hạ cột chiếu sáng hiện trạng, mặt bích cột bằng cốt hèMô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,356m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Còi đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cọc tiêu di động dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V600m
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Áo bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Điện chiếu sáng bóng+dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Điện thắp sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V300KW
11Nhân công 3/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
E THIẾT BỊ
1Ghế băng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật (vỉa hè, thoát nước và chiếu sáng) tương tự:(2 công trình cấp III cùng loại tương đương 1 công trình cấp II).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (hạng mục chiếu sáng đô thị) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCDC 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV21
5 Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV21
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy hàn 23kW Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Ô tô tự đổ Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy khoan 1KW Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đào Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy ủi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh sắt 8-10T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh lốp 16T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy phun nhựa đường Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Xe nâng (người) Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->