Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683529-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220683516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 22:34:00 đến ngày 2022-07-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,640,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73531178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169139725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.748.434.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.496.869.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới nhà đa năng, phòng bộ môn trường THCS Đình Cao.
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Bình Minh Hưng Yên; địa chỉ: Số 86 Tôn Thất Tùng, Phường An Tảo, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên; địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9391tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7624tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1743tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4424tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4424tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3615100m2
7Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,6252m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2401 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,656310 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 3kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,656310 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2401 cấu kiện
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,884100m
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, ép âm- Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1601 mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8126m3
16Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,51131m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,89661m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,942100m2
19Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1384100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2235m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,511tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4938tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9624tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2207m3
25Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3208100m2
26Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0593tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9269tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5324m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3734m3
31Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4735tấn
33Ván khuôn gỗ giằng chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3416100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8621m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5754100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9561100m3
37Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,8891m3
38Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3161tấn
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9806m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7176100m3
41Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5299100m3/1km
42Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3293tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6584tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3758100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8671m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,687m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0882100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3588100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3479tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6201tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6272tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0353m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6715m3
54Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0395tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1979tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7518m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,1538m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6917m3
60Lắp dựng cốt thép giằng , ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1354tấn
61Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
62Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1434100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4287m3
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,9144m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6904m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,33m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,78m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,56m
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,32m
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8213tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6091tấn
73Bu lông M24Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100chiếc
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1776tấn
75Bu lông M22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250chiếc
76Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1561tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1561tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407,71471m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống nóng, chống ồn PU18, tôn mạ nhôm kẽm, EPU1, 11 sóng, dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7293100m2
80Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,844m
81Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m
82Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
83Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
84Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Cầu ngăn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80.0
86Keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300.0
87Lắp đặt ống nhựa UPVC D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m
88Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp , ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8106m3
90Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1165100m2
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2064tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0259tấn
93Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1244m3
94Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2475m3
95Láng granitô tam cấp, khán đàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,9168m2
96Trát granitô mũi bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223m
97Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3294tấn
98Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,708m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,971m2
100Bulong nở M8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296cái
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2986m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3576m2
103Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,674m2
104Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật672,0368m2
105Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,392m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật606,5111m2
107Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,84m
108Gắn chữ mạ đồng, chiều cao chữ 600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
109Ốp chân tường bằng gạch thẻ 6x24cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,335m2
110Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật723,4288m2
111Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,6562m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật816,9261m2
113Gia công kết cấu khung thép mái cheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2757tấn
114Lắp dựng kết cấu khung thép mái cheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2757tấn
115Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0163tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,55481m2
117Lợp mái che tường bằng tấm nhựa aluminium dày 3-4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,698100m2
118Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240.0
119Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8976m2
120Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3552m2
121Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác quét sơn epoxyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật308,386m2
122Sơn nền, sàn mặt sân cầu lông (cả đường biên), 1 nước lót, 2 nước phủ (đường line màu trắng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật308,3861m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,36m2
124Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liên cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,542m2
125Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,45m2
126Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
127Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
128Khóa cửa đi then càiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
129Gia công khung lam nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5397tấn
130Sơn tĩnh điện khung lam nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật539,7kg
131Lam nhôm chắn nắng C85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
132Gia công hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
133Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,76611m2
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,831100m2
136Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,80810 tấn/1km
137Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (tạm tính vận chuyển 4Km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,80810 tấn/1km
138Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x250x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
139Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
149Lắp đặt đèn pha Led 100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
150Lắp đặt đèn thả hightbay 100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
151Lắp đặt đèn led tube 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
152Lắp đặt đèn ốp trần D300 24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
154Lắp đặt đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33hộp
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,281m3
156Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
157Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
158Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
161Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
162Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
163Nậm sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
164Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,248kg
165Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bao
166Xi măng PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20kg
167Cát vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,92631m2
169Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
170Bình bọt cứu hỏa khí CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
171Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
172Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
175Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
177Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR 25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR 25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
179Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
180Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
181Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
182Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
185Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
186Lắp đặt Van phao điện D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Máy bơm nước hút chân khôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
189Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
190Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
191Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
192Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
193Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
196Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
199Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
200Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
203Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
204Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20tuýp
206Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
207Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
208Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
210Lắp đặt van nhấn tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
213Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
214Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
215Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
216Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
217Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
218Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,85281m3
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7104m3
220Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0491100m2
221Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
223Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
224Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0127m3
226Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,614m3
227Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7443m3
228Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,256m2
229Lắp đặt ống nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m3
B Hạng mục: Khối phòng học bộ môn
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2322tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,74tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1917tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6858tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6858tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9816100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,6814m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2641 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,920410 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,920410 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2641 cấu kiện
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,372100m
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, ép âm - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1761 mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0876m3
16Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,58781m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,17691m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8487100m2
19Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,777100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5671m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7334tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,546tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8443tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,4094m3
25Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0499tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2373tấn
28Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7448tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9888m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2547m3
31Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1051tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4633tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mặt nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3707100m2
34Bê tông giằng mặt nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6825m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6778100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5798100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1691100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2134m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m3
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m3/1km
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5866100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4217tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1322tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5809tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2514m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1881100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3461100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3005tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4795tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4311tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,3692m3
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,6189m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3121tấn
55Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
56Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7129tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6828100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1434m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5403m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,9293m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2871m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4423m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4662100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6762tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1746tấn
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8974m3
68Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8216m3
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,0008m2
70Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,104m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,92m
72Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2126tấn
73Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,94111m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,291m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,331m2
77Trát sê nô, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8524m2
78Trát tường ngoài sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,123m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,2128m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,38m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,38m
82Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7999tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7999tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,59381m2
85Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, sơn PE, liên kết bằng vít, mã nhôm kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8508100m2
86Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,46m
87gia công, lắp dựng thang inox lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2914kg
88Lắp đặt ống nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
89Lắp đặt cút nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
91Lắp đặt măng sông nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
92Lắp đặt Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
94Ván khuôn móng tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9947m3
96Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3361m3
97Láng granitô tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3371m2
98Trát granitô mũi bậcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,1m
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,94m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,0934m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m
102Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1897tấn
103Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,818m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,77021m2
105Xây bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4934m3
106Đắp nền bục giảng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8934m3
107Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6304m3
108Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật671,7264m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,8332m2
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.110,196m2
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật632,5198m2
112Trát tường ngoài, trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,895m2
113Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,895m2
114Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1899m2
115Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,45m2
116Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,548m2
117Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1m
118Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,82m
119Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,36m
120Đắp chi tiết trang trí mặt đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.199,7099m2
122Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật966,5604m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.008,2894m2
124Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật724,9963m2
125Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,126m2
126Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
127Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
128Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
129Vách kính nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,96m2
130Khóa cửa đi then càiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
131Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9324tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,60581m2
133Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,987100m2
135Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,554210 tấn/1km
136Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (tạm tính vận chuyển 4 Km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,554210 tấn/1km
137Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
138Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
139Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
144Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
145Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
147Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
149Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71hộp
150Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
151Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
152Lắp đặt đèn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
153Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35chiếc
154Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
162Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
163Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
165Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
166Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
170Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
171Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
172Nậm sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
173Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,248kg
174Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bao
175Xi măng PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20kg
176Cát vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,49631m2
178Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
179Bình bọt cứu hỏa khí CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
180Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
181Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
C Hạng mục: Sân, rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84091m3
2Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3457100m3
3Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2419100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,42m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,351m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,02m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,08m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2526100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3919tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,579m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1121cấu kiện
12Cửa thu inox kích thước 150x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
13Đắp nền móng rãnh bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2803m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m3/1km
16Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,578110 tấn/1km
17Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Tạm tính vận chuyển 4Km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,578110 tấn/1km
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m3
20Rải nilon nền sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m3
D Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,88m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0347tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9823m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,3265m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4553m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,508100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3838100m3
9Đào xúc đất hoàn trả hố móng, máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9528100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,6641m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,6641m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,7976m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4697tấn
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,1397m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3059m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5817m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4192100m3
19Đắp cát hoàn trả móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,2982m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,9473m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,9473m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73531178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169139725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.748.434.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.496.869.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -Đại học, chuyên cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
4 Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
11 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->