Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 22:34:00 đến ngày 2022-07-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,640,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73531178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169139725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.748.434.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.496.869.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới nhà đa năng, phòng bộ môn trường THCS Đình Cao. 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9391 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7624 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4424 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4424 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3615 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6252 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6563 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 3km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6563 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,884 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, ép âm- Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8126 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5113 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8966 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1384 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2235 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4938 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9624 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2207 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3208 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9269 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3734 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4735 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3416 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8621 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5754 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9561 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8891 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3161 | tấn |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9806 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7176 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | 100m3/1km |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3293 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6584 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3758 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8671 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,687 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0882 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3588 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3479 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6201 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6272 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0353 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6715 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2545 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1979 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7518 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,1538 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6917 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng , ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4287 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9144 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6904 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,33 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,78 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,56 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8213 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6091 | tấn |
| 73 | Bu lông M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | chiếc |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 75 | Bu lông M22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | chiếc |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1561 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1561 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,7147 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống nóng, chống ồn PU18, tôn mạ nhôm kẽm, EPU1, 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7293 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,844 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Cầu ngăn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 0.0 |
| 86 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 0.0 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 88 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp , ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8106 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1165 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 93 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1244 | m3 |
| 94 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2475 | m3 |
| 95 | Láng granitô tam cấp, khán đài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9168 | m2 |
| 96 | Trát granitô mũi bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m |
| 97 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3294 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,708 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,97 | 1m2 |
| 100 | Bulong nở M8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | cái |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2986 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3576 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,674 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,0368 | m2 |
| 105 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,392 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 606,5111 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m |
| 108 | Gắn chữ mạ đồng, chiều cao chữ 600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ 6x24cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,335 | m2 |
| 110 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,4288 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6562 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,9261 | m2 |
| 113 | Gia công kết cấu khung thép mái che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu khung thép mái che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5548 | 1m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa aluminium dày 3-4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | 100m2 |
| 118 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 0.0 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8976 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3552 | m2 |
| 121 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác quét sơn epoxy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,386 | m2 |
| 122 | Sơn nền, sàn mặt sân cầu lông (cả đường biên), 1 nước lót, 2 nước phủ (đường line màu trắng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,386 | 1m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,36 | m2 |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liên cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,542 | m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 128 | Khóa cửa đi then cài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 129 | Gia công khung lam nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5397 | tấn |
| 130 | Sơn tĩnh điện khung lam nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,7 | kg |
| 131 | Lam nhôm chắn nắng C85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 132 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7661 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,831 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,808 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (tạm tính vận chuyển 4Km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,808 | 10 tấn/1km |
| 138 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x250x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 149 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn thả hightbay 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 154 | Lắp đặt đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 161 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 162 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 163 | Nậm sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,248 | kg |
| 165 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bao |
| 166 | Xi măng PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 167 | Cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9263 | 1m2 |
| 169 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 170 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 171 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 172 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR 25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR 25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 186 | Lắp đặt Van phao điện D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Máy bơm nước hút chân không | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tuýp |
| 206 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 207 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 218 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8528 | 1m3 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7104 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0127 | m3 |
| 226 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | m3 |
| 227 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7443 | m3 |
| 228 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,256 | m2 |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Khối phòng học bộ môn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2322 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6858 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6858 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9816 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6814 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9204 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9204 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,372 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, ép âm - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0876 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5878 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1769 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8487 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,777 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5671 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7334 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8443 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4094 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2373 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7448 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9888 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2547 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4633 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mặt nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3707 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng mặt nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6825 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6778 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5798 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1691 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2134 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m3/1km |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5866 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4217 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1322 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5809 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2514 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1881 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3461 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3005 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4795 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4311 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3692 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6189 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3121 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7129 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6828 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1434 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5403 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,9293 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2871 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4423 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4662 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6762 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8974 | m3 |
| 68 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8216 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0008 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,104 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m |
| 72 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,452 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9411 | 1m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,291 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,331 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8524 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,123 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2128 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,38 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,38 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7999 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7999 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,5938 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, sơn PE, liên kết bằng vít, mã nhôm kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8508 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,46 | m |
| 87 | gia công, lắp dựng thang inox lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2914 | kg |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 94 | Ván khuôn móng tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9947 | m3 |
| 96 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3361 | m3 |
| 97 | Láng granitô tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3371 | m2 |
| 98 | Trát granitô mũi bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | m |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,0934 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 102 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1897 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,818 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7702 | 1m2 |
| 105 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4934 | m3 |
| 106 | Đắp nền bục giảng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8934 | m3 |
| 107 | Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6304 | m3 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,7264 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,8332 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,196 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632,5198 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,895 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,895 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1899 | m2 |
| 115 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,45 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,548 | m2 |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m |
| 119 | Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m |
| 120 | Đắp chi tiết trang trí mặt đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,7099 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 966,5604 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,2894 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724,9963 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 120x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,126 | m2 |
| 126 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 129 | Vách kính nhựa lõi thép Shide Sparlee hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 130 | Khóa cửa đi then cài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9324 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6058 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,987 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5542 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (tạm tính vận chuyển 4 Km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5542 | 10 tấn/1km |
| 137 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 138 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 145 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 149 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | hộp |
| 150 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | chiếc |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 162 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 163 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 170 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 171 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 172 | Nậm sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,248 | kg |
| 174 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bao |
| 175 | Xi măng PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 176 | Cát vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4963 | 1m2 |
| 178 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 179 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 180 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 181 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Hạng mục: Sân, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8409 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3457 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2419 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,351 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3919 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,579 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | 1cấu kiện |
| 12 | Cửa thu inox kích thước 150x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 13 | Đắp nền móng rãnh bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2803 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5781 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Tạm tính vận chuyển 4Km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5781 | 10 tấn/1km |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 20 | Rải nilon nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| D | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0347 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9823 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,3265 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4553 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3838 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất hoàn trả hố móng, máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9528 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,6641 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,6641 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7976 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4697 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1397 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3059 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5817 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4192 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2982 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,9473 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,9473 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73531178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169139725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.748.434.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.496.869.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc | 1 | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu, kiến trúc tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Đại học, chuyên cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 4 | Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi