Gói thầu: Gói thầu số 03: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 22:59:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.747E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành .- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thiết bị Xử lý nước sạch thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn. Hạng mục: Xây dựng hệ thống lọc nước sinh hoạt + bể chứa nước sạch và các hạng mục phụ trợ khác 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương, vốn thu từ sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Cam kết tình hình tài chính lành mạnh. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ. - Bảo lãnh dự thầu, - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp phải mới 100%. - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có đầy đủ CO, CQ bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực (Kèm theo bản dịch ra tiếng việt nếu là hàng hóa nhập khẩu). - Nhà thầu phải cung cấp catalog thiết bị thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu và cung cấp đường link website của Hãng, Các thông số trên website cũng như catalog phải thống nhất với thông số chào thầu (nhằm đảm bảo tính chính xác trong việc đáp ứng về thông số kỹ thuật). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các loại hàng hóa quy định tại E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm rửa ngược | 1 | cái | Ebara hoặc tương đương | 11 Kw, 3 phase, 380V, 50Hz Bơm trục ngang | |
| 2 | Bơm nước sạch | 1 | cái | Ebara hoặc tương đương | Công suất: 1-2 m3/min, Cột áp: 18 m Electric power/ Điện năng: 5.5 Kw, 3 phase, 380V, 50Hz Bơm trục ngang | |
| 3 | Phụ kiện | 1 | bộ | Van chân Bơm, đường ống, khớp nối mềm, gioăng, đệm giảm chấn | 1. Van chân Bơm DN250; 2. Khớp nối mềm DN100- DN200; 3. Khớp nối mềm DN200 - DN250; Gioăng, đệm giảm chấn | |
| 4 | Tủ điện: Thiết bị chính: Cầu dao, atomat, khởi động từ, rõ le nhiệt | 1 | bộ | Idec, Muhean, Omron hoặc tương đương | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo thiêt kế của Nagaoka | |
| 5 | Tủ điện: Thiết bị khác: Vôn kê, ampe kế, công tắc trung gian, đèm, còi... | 1 | bộ | Idec, Muhean, Omron hoặc tương đương | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo thiêt kế của Nagaoka | |
| 6 | Vỏ tủ | 1 | bộ | Tủ chống giật, 2 cánh, tích hợp màn điều kiển trung tâm | 600*900*1900 | |
| 7 | Biến tần Bơm nước sạch | 1 | bộ | Mitsubishi hoặc tương đương | ||
| 8 | Biến tần Bơm rửa ngược | 1 | bộ | Mitsubishi hoặc tương đương | ||
| 9 | PLC | 1 | cái | Mitsubishi hoặc tương đương, Bao gồm chi phí lập trình theo công nghệ của Nagaoka | Dung Lượng Lập Trình: 1k; Bao Gồm cổng Kết Nối RS- 232; 32-64 Khe DCPlusCommon; 4 Kênh Xuất, 2 Kênh Nhập, 18 -32 Đầu Kết Nối, 40PinFCN Có Khả Năng Nối Cáp 2 Phía | |
| 10 | HMI | 1 | cái | Mitsubishi hoặc tương đương | AC I00 ~ 240V 10.4"; Màn Hình TFT 640x480 | |
| 11 | Van điện 250A | 2 | cái | Tomoe hoặc tương đương | Van bướm, điện năng: 220V 50/60Hz | |
| 12 | Van điện 100A | 2 | cái | Tomoe hoặc tương đương | Van bướm, điên năng: 220V 50/60HZ | |
| 13 | Van điện 65A | 1 | cái | Tomoe hoặc tương đương | Van bướm, Điên năng: 220V 50/60HZ | |
| 14 | Van điện 50A | 1 | cái | Tomoe hoặc tương đương | Van bướm, Điên năng: 220V 50/60HZ | |
| 15 | Van tay 250A | 1 | cái | Tozen, Showa, Tomoe, Ebro, Festo hoặc tương đương | Van bướm, có tay xoay | |
| 16 | Van tay 100A | 2 | cái | Tozen, Showa, Tomoe, Ebro, Pesto hoặc tương đương | Van bướm, có tay xoay | |
| 17 | Van tay 65A | 1 | cái | Tozen, Showa, Tomoe, Ebro, Festo hoặc tương đương | Van bướm, có tay xoay | |
| 18 | Phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Phụ kiện lắp đặt đi kèm | Gioăng | |
| 19 | Báo mực nước tháp lọc | 1 | bộ | Keyence, Omron hoặc tương đương | 5 mức, dạng que hoặc tương đương | |
| 20 | Báo mực nước bể chứa | 1 | bộ | Keyence, Omron hoặc tương đương | 4 mức, dang que hoặc tương đương | |
| 21 | Lưu lượng kế nước thô | 1 | bộ | Tokyo keiso, Wise hoặc tương đương | Loại cơ hoặc điện | |
| 22 | Lưu lượng kế nước sạch | 1 | bộ | Tokyo keiso. Wise hoặc tương đương | Loại cơ hoặc điện | |
| 23 | Cáp điện | 1 | bộ | Cadivi, LS hoặc tương đương | ||
| 24 | Đồng hồ đo áp | 1 | bộ | Omron, wise hoặc tương đương | Đồng hồ cơ dải đo - 2 đến 2 Mpa | |
| 25 | Phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Phụ kiện điện đi kèm | ||
| 26 | Cụm tháp: Thân tháp tích hợp hệ thống công nghệ | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | Tôc độ lọc Tốc độ lọc tuyến tính (Linear Velocity LV: 300-400 m/ngày). Kích thước: Đường kính: D2.300 mm Vật liệu tháp loc: Thép không gỉ sus 304. Chiều cao cột lọc: Lớp cát lọc thạch anh: 1.800 mm; Lớp sỏi đỡ: 700 mm. Tổng chiều cao tháp lọc 3.300mm | |
| 27 | Ống làm thoáng, vòi phun, khớp xoay | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 28 | Lan can | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 29 | Cầu thang lan can | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 30 | Bộ ống rửa bề mặt | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 31 | Nắp tôn nhám dày 3mm | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 32 | Ống DN100 | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 33 | Ống DN50 | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 34 | Ống DN65 | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 35 | Ống DN250 | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 36 | Phụ kiện (Bu lông Ecu, Giãng, Giã đỡ, vòng kẹp chữ U,... | 1 | bộ | Sản xuất, lắp đặt, thi công theo bản quyền công nghệ thiết kế của Nagaoka hoặc tương đương | ||
| 37 | Vật liệu lọc: Cát lọc (cát thô + cát hạt hóa), sỏi dỡ | 1 | gói | Nguyên liệu địa phýõng hoặc tương đương | 10 - 20m3 | |
| 38 | Vận chuyển hệ thống công nghệ | 1 | gói | Vận chuyến hệ thống tháp lọc, thiết bi và vật liệu lọc | Lên đến thị trấn Đồng Văn, tỉnh Hà Giang | |
| 39 | Chi phí nhân công | 1 | gói | Lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao | ||
| 40 | Phân tích chất lượng nước | 1 | gói | Áp dụng theo QCVN 01-1:2018 Bộ Y tế | ||
| 41 | Chi phí khác (Bảo trì, bảo hành trong thời gian 01 nãm | 1 | gói | Bảo hành, bảo trì, giám sát hệ thống | Không bao gồm chi phí thay thế vật tư hỏng hóc, tiêu hao. Lấy mẫu định kỳ 4 lần/năm Phân tích chất lượng nước 4 lần/năm | |
| 42 | Chi phí khác | 1 | gói | Chi phí chi trả đền bù cây cối, hoa màu trong quá trình thi công, vận chuyển thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.747E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành .- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi