Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua vật tư cao tần chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542700-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua vật tư cao tần chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20220542602
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khoa học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 07:31:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,274,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Mua vật tư cao tần chuyên dụng
Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện đề tài
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%. Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ phát xung2Mô đunĐộ rộng xung: 2nsTần số lặp: 2-20KHzBiên độ: 500V
2Bộ trích năng lượng siêu cao tần4CáiHệ số ghép: -70±1.5dB Dải tần làm việc: 9GHz đến 10GHz Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +70°C
3Cáp phi-đơ ăng-ten35m- Trở kháng 50 Ohm, loại PE(F);- Suy giảm ở 1GHz: 3,1dB- RF Shielding: 90dB- Tần số làm việc: Max 5,8GHz- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C
4Chuyển dẫn sóng ra anten12m-Mạ bạc lòng trong: 3-5um-Độ bóng tối thiểu Rz20-Chiều dài tiêu chuẩn: 1m-Sơn tĩnh điện mặt ngoài
5Đầu dò định hướng4Cái- Vật liệu: Đồng - Đường kính: 6mm- Chiều dài: 20 mm- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C-Hệ số ghép dò: 60+/-2dB
6Đầu nối cao tần (RF N)4Cái-Tần số: DC-11GHz -Vật liệu: Đồng mạ bạc -Trở kháng: 50Ohm -Nhiệt độ: -20°C- +70°C -Độ ẩm: 5% đến 95%
7IC chặn cao tần40con-Tổn hao truyền: 3dB max-Dòng DC: 100mA-Tần số chặn: 1Hz -:-100Mhz-Hệ số chặn: 40dB min-Xuất xứ: Minicircuits- Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C
8IC chia công suất4ConDải tần: 7GHz đến 12.4GHzSuy hao: 0.7dBĐộ cách ly (min): 16dBCông suất trung bình (Max): 10WĐộ lệch biên độ giữa các cổng: ±0.3dBĐộ lệch pha giữa các cổng: ±4 độHệ số song đứng: 1.7Kích thước: 44.3x44.3x11.0mmNhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C
9IC dùng cho tiền khuếch đại trung tần16Cái- Độ khuếch đại GBP: 1.9 GHz;- SR: 350V/µs;- Dòng phân cực đầu vào: 20µA;- Điện áp bù đầu vào: 800µV- Dòng hoạt động: 16mA;- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C
10IC dao động cao tần4Con- IC dao động cao tần-Dải tần 9-9.5GHz-Công suất ra: +15dBm- Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C
11IC dao động chuẩn20conTần số: 10MHzSai số tần số theo nhiệt độ: ±2.0 ppmSai số tần số theo nguồn cấp: ±0.5ppm (Vdd ±5%).Loại thạch anh: TXCOĐộ ổn định: 10^-7Hz/ 10 nămĐiện áp đầu ra: 0.5VĐiện áp nguồn: 3.3V±5%Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C
12IC hạn chế công suất4ConDải tần làm việc: 8.9 – 9.5GHzCông suất đầu vào (Max): 1KWCông suất đầu ra (Max): 1WNhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C
13IC KĐ và tách sóng logarit20conTần số làm việc: 0.1 đến 10 Ghz Điện áp nguồn: 3.3V đến 5.5V Dải động: 50dB/8GHz Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C
14IC khuếch đại30conDải tần làm việc: DC – 7GHzHệ số KĐ: 20.8dB/0.1GHzHệ số tạp: 2.4dBĐiểm nén 1dB: 10.5dBm/0.1GHzNhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C.
15IC khuếch đại30conDải tần làm việc: DC – 1GHzHệ số KĐ: 21.8dB/1GHzHệ số tạp: 2.7dBĐiểm nén 1dB: 18.3dBm/1GHzNhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C.
16IC khuếch đại30conDải tần làm việc: DC – 2GHzHệ số KĐ: 20.2dB/1GHzHệ số tạp: 2.3dBĐiểm nén 1dB: 3.7dBm/1GHzNhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C.
17IC lọc thông dải12Con-Dải tần: 9.2 đến 9.25GHz-Băng thông: 250MHz-Dải chắn: 50dB /9.15 và 9.3GHz-Tổn hao truyền: 3dB max
18IC lọc thông dải13con-Tần số fo: 60MHz-Băng thông: 10MHz-Dải chắn: 40dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
19IC lọc thông dải12Con-Tần số fo: 30MHz-Băng thông: 10MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
20IC lọc thông dải12Con-Tần số fo: 30MHz-Băng thông: 20MHz-Dải chắn: 60dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
21IC lọc thông dải12Con-Tần số fo: 30MHz-Băng thông: 6MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
22IC thông dải12Con-Tần số fo: 60MHz-Băng thông: 18MHz-Dải chắn: 50dB min-Tổn hao truyền: 3dB max
23IC trộn tần20Cái-Dải tần LO/RF: 8-10GHz-Dải tần IF: DC-500MHz-Cách ly LO-RF: 40dB min-Cách ly LO, RF – IF: 38dB min-Tổn hao trộn: 8dB max
24IC trộn tần40Cái-Dải tần LO/RF: 10MHz-1GHz-Dải tần IF: DC-100MHz-Cách ly LO-RF: 35dB min-Cách ly LO, RF – IF: 30dB min-Tổn hao trộn: 8dB max
25Mạch in cao tần10TấmKích thước: 610x457mm Độ dầy lớp điện môi: 0.508mm Độ dày lớp dẫn: 0.034mm Hằng số điện môi: 2.2±0.02/10GHz Tổn hao tagD: 0.0009 Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
26Mạch in cao tần6TấmKích thước: 457x305mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.508mmĐộ dày lớp dẫn: 0.034mmHằng số điện môi: 2.2±0.02/10GHzTổn hao tagD: 0.0009Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
27Mạch in cao tần6TấmKích thước: 457x305mmĐộ dầy lớp điện môi: 1.27mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 6±0.02/10GHzTổn hao tagD: 0.0009Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
28Mạch in cao tần3TấmKích thước: 508x508mmĐộ dầy lớp điện môi: 1.00 mmĐộ dày lớp dẫn: 0.068mmHằng số điện môi: 6.15±0.15/10GHzTổn hao tagD: 0.0027Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
29Mạch in cao tần6TấmKích thước: 915x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 1 mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 4.3±0.16/1GHzTổn hao tagD: 0.015Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
30Mạch in dùng cho dao động ngoại sai3TấmKích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.635mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 10.2±0.25/10GHzTổn hao tagD: 0.0027Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
31Mạch in dùng cho soát tần 30 MHz3TấmKích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.5mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 3.02±0.04/10GHzTổn hao tagD: 0.0016Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
32Mạch in dùng cho tiền khuếch đại trung tần3TấmKích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.75mmĐộ dày lớp dẫn: 0.035mmHằng số điện môi: 10.2±0.15/10GHzTổn hao tagD: 0.0016Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
33Mạch in dùng cho trộn tần3TấmKích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.787mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 2.33±0.02/10GHzTổn hao tagD: 0.0012Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
34Mạch in khuếch đại trung tần3TấmKích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.13mmĐộ dày lớp dẫn: 0.017mmHằng số điện môi: 6.15±0.15/10GHzTổn hao tagD: 0.0027Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
35Mạch in trộn tần3TấmKích thước: 610x457mmĐộ dầy lớp điện môi: 0.1mmĐộ dày lớp dẫn: 0.068mmHằng số điện môi: 10.2±0.3/10GHzTổn hao tagD: 0.0022Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +125°C
36Mặt bích Bảo vệ máy thu thụ động4Cái-Kích thước bích: 42x42mm, dày 5mm-Mạ bạc-Độ bóng: Rz20-Chế tạo theo yêu cầu
37Mặt bích ống dẫn sóng20cáiKích thước: 42x42x5mmRãnh droxen công suất lớnMạ bạc 3-5umVật liệu chế tạo: thép không gỉ
38Máy thu4Mô đun- Cáp RG-6 dài 75 feet tích hợp đầu nối TNC ở hai đầu;- Ăng ten Trimbie Bullet (đầu nối TNC 5V)- Có đầu nối BNC-m và TNC-f- Adapter chân cắm; chuyển đổi công suất 24 VDC AC/DC;- Module Thunder Bolt E
39Phe rít cao tần100Cái-Dải tần hoạt động: 100MH-1500MHz-Công suất chịu đựng: 1.5KW peak- Vật liệu: Yttrium – Gadolisnium – Aluminum Co–doped (Y-Gd-Al Co-Doped)
40Vỏ bọc anten trong suốt điện từ trường7Tấm- Vỏ bọc anten trong suốt điện từ trường-Copozit tổng hợp-Tổn hao truyền: 1dB/mm max- Kích thước: 500x500x2mm
41Vỏ bọc anten trong suốt điện từ trường7Tấm- Vỏ bọc anten trong suốt điện từ trường-Copozit tổng hợp-Tổn hao truyền: 0.5dB/mm max- Kích thước: 500x500x3mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học33
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học33
3 Hỗ trợ bảo hành 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->