Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp sân, hệ thống thoát nước trường THCS Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp sân, hệ thống thoát nước trường THCS Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 06:13:00 đến ngày 2022-07-06 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,809,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.809.563.000 đồng;Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.809.563.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tác thuê máy, giấy phép ĐKKD và hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào>=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tác thuê máy, giấy phép ĐKKD và hóa đơn đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp sân, hệ thống thoát nước trường THCS Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu Cải tạo, nâng cấp sân, hệ thống thoát nước trường THCS Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Văn (xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBDN xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBDN xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBDN xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 100m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,104 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,104 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,598 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,956 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,82 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong đường kính ống 400mm Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D400mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan mương thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan mương thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan mương thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 14 | Lắp tấm đan mương thoát nước, hố ga bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | 1 cấu kiện |
| B | HỐ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố xử lý rác thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,643 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,457 | m2 |
| C | BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,535 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,138 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,631 | m2 |
| D | SÂN LÁT GẠCH, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.293,48 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,61 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.170,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.809.563.000 đồng;Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.809.563.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ≥ 5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tác thuê máy, giấy phép ĐKKD và hóa đơn đầy đủ | 1 |
| 2 | Máy đào>=0,4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có hóa đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tác thuê máy, giấy phép ĐKKD và hóa đơn đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250lit | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi