Gói thầu: Gói thầu XL-03: Xây lắp hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, một phần hệ thống giao thông, thoát nước ngoài nhà đợt 02 thuộc giai đoạn II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683345-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Xây lắp hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, một phần hệ thống giao thông, thoát nước ngoài nhà đợt 02 thuộc giai đoạn II
Số hiệu KHLCNT 20220448905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 05:52:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,761,891,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1642838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục: cấp thoát nước; điện, giao thông, đường dây và trạm biến áp.Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.Số năm được tính từ ngày nghiệm thu đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục như cấp thoát nước; điện, giao thông với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục điện ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây và trạm biến áp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình đường dây và trạm biến áp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước; điện, giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước; điện, giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Xây lắp hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, một phần hệ thống giao thông, thoát nước ngoài nhà đợt 02 thuộc giai đoạn II
Trung tâm huấn luyện lực lượng dự bị động viên tỉnh Điện Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp (vốn chuẩn bị động viên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 29 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 13, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 069.887.166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Hải Anh tỉnh Điện Biên, Địa chỉ: Số nhà 52, tổ dân phố 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 14 – P.Thanh Bình – TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên - Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 29 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 13, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 069.887.166


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 13, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 069.887.166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá: Ngô Quang Tuấn, Chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên + Địa chỉ: Tổ 13, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 069887166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 02303.825409
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmTheo BVTC được duyệt1,7100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmTheo BVTC được duyệt1,6100m
3Lắp đặt mang sông D63mmTheo BVTC được duyệt10cái
4Lắp đặt mang sông D40mmTheo BVTC được duyệt10cái
5Lắp đặt cút D63mmTheo BVTC được duyệt4cái
6Lắp đặt cút D40mmTheo BVTC được duyệt5cái
7Lắp đặt tê D63mmTheo BVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt tê D40mmTheo BVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt khóa D63mmTheo BVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt khóa D40mmTheo BVTC được duyệt1cái
11Đai khởi thủy D63Theo BVTC được duyệt1cái
12Van phaoTheo BVTC được duyệt2cái
13Đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo BVTC được duyệt1cái
14Đào kênh rãnh chôn ống nướcTheo BVTC được duyệt57,75m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTC được duyệt15,72m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC được duyệt20,76m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmTheo BVTC được duyệt3,17100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmTheo BVTC được duyệt0,4100m
19Lắp đặt mang sông D63mmTheo BVTC được duyệt10cái
20Lắp đặt cút D63mmTheo BVTC được duyệt8cái
21Lắp đặt tê D63mmTheo BVTC được duyệt8cái
22Mang sông ren ngoài D40Theo BVTC được duyệt8cái
23Đai khởi thủy D63Theo BVTC được duyệt8cái
24Bịt cuối đường ống D63Theo BVTC được duyệt2cái
25Bịt cuối đường ống D40Theo BVTC được duyệt8cái
26Đào kênh rãnh chôn ống nướcTheo BVTC được duyệt55,48m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTC được duyệt15,5m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC được duyệt19,94m3
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo BVTC được duyệt0,12100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo BVTC được duyệt8cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo BVTC được duyệt4cái
32Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmTheo BVTC được duyệt2cái
33Lắp đặt tê, đường kính van 63mmTheo BVTC được duyệt4cái
34Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính van 63mmTheo BVTC được duyệt2cái
35Y lọc rác D63Theo BVTC được duyệt2cái
36Rọ hút D63Theo BVTC được duyệt2cái
37Đồng hồ đo áp lực đường ốngTheo BVTC được duyệt1cái
38Máy bơm nướcTheo BVTC được duyệt21 máy
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo BVTC được duyệt1bể
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo BVTC được duyệt0,06100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo BVTC được duyệt1cái
42Van cổng PPR D25Theo BVTC được duyệt1cái
43Van 1 chiều PPR D25Theo BVTC được duyệt4cái
44Cu/PVC 1x6mm2Theo BVTC được duyệt350m
45Cu/PVC 1x1,5mm2Theo BVTC được duyệt600m
46Ống HDPE D20Theo BVTC được duyệt300m
47Lắp đặt côn, cút nhựa DK 20mmTheo BVTC được duyệt10cái
48Lắp đặt mang sông nhựa DK 20mmTheo BVTC được duyệt5cái
49RCBO 3P 20ATheo BVTC được duyệt1cái
50Dây tiếp đất thép dẹt (40x4)mm2Theo BVTC được duyệt30m
51Cọc tiếp đất thép góc L(63x63x6)Theo BVTC được duyệt6cọc
52Hộp kiểm traTheo BVTC được duyệt1hộp
53Đào mương chôn dây tiêu tĩnh điệnTheo BVTC được duyệt9,6m3
54Lấp đất mương dây tiêu tĩnh điệnTheo BVTC được duyệt9,6m3
55Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIITheo BVTC được duyệt40m
56Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VITheo BVTC được duyệt10m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 67mmTheo BVTC được duyệt0,5100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo BVTC được duyệt0,55100m
59Lắp đặt mang sông DK 40mmTheo BVTC được duyệt10cái
60Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo BVTC được duyệt1cái
61Cu/PVC 1x6mm2Theo BVTC được duyệt20m
62Rọ hútTheo BVTC được duyệt1cái
63Lắp đặt máy bơm nước giếng khoanTheo BVTC được duyệt11 máy
64Máy bơm điện công suất 4hp; Q = 10m3; H=20mTheo BVTC được duyệt2cái
65Máy bơm giếng khoan công suất 1,5hp; Q = 6m3; H=60mTheo BVTC được duyệt1cái
B Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt72m3
2Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo BVTC được duyệt2,25100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,315100m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt5,198m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo BVTC được duyệt90m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,405100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt26,4m3
8Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo BVTC được duyệt0,55100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,121100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt1,271m3
11Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo BVTC được duyệt33m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt14,3100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt22,4m3
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo BVTC được duyệt0,35100m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,105100m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt0,809m3
17Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo BVTC được duyệt28m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,105100m3
19Lắp đặt máy phát điện dự phòng, công suất 25KVA-0.4KVTheo BVTC được duyệt1máy
20Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x95)mm2Theo BVTC được duyệt25m
21Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Theo BVTC được duyệt80m
22Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Theo BVTC được duyệt150m
23Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo BVTC được duyệt650m
24Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo BVTC được duyệt290m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo BVTC được duyệt11,35100m
26Sứ báo hiệu cápTheo BVTC được duyệt31cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo BVTC được duyệt19,602m3
28Khung móng M24*300*300*750Theo BVTC được duyệt22bộ
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt1,782m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt0,616100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt10,78m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,07100m3
33Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo BVTC được duyệt22cọc
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo BVTC được duyệt5,28m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTC được duyệt0,44100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt5,28m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,011100m3
38Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo BVTC được duyệt6cọc
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt48m3
40Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo BVTC được duyệt1,5100m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,21100m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt3,465m3
43Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo BVTC được duyệt60m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,27100m3
45Tủ chiếu sáng trọn bộTheo BVTC được duyệt1tủ
46Cột đèn bát giác liền cần đôi cao 8mTheo BVTC được duyệt15cột
47Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo BVTC được duyệt7cột
48Luồn cáp cửa cộtTheo BVTC được duyệt22đầu cáp
49Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTC được duyệt22bảng
50Lắp cửa cộtTheo BVTC được duyệt22bảng
51Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WTheo BVTC được duyệt30choá
52Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo BVTC được duyệt600m
53Bộ nguồnTheo BVTC được duyệt22tủ
54Dây điện lên đèn cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2Theo BVTC được duyệt2,2100m
55Kéo dây đồng trần M10 mm2Theo BVTC được duyệt6100m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTC được duyệt5,5100m
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt710 đầu cốt
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt1,008m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTC được duyệt0,336m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo BVTC được duyệt0,144m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,72m3
62Gia công cột bằng thép hìnhTheo BVTC được duyệt0,074tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTC được duyệt0,074tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTC được duyệt0,041tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo BVTC được duyệt0,041tấn
66Gia công xà gồ thépTheo BVTC được duyệt0,038tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC được duyệt0,038tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt15,616m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTC được duyệt0,15100m2
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTC được duyệt0,66m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt2,07m3
C Giao thông thoát nước
1Đào hữu cơ nền đường, máy đào Theo BVTC được duyệt9,4062100m3
2Đào khuôn đường, máy đào Theo BVTC được duyệt0,0783100m3
3Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất C3Theo BVTC được duyệt0,4122m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo BVTC được duyệt0,9113m3
5Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt5,733100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC được duyệt30,1738m3
7Xáo xới đầm chặt K98Theo BVTC được duyệt1,3324100m3
8Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTC được duyệt3,9008100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTC được duyệt373,8975m3
10Ni lông chống mất nướcTheo BVTC được duyệt14,9559100m2
11CP đá dăm loại 1 dày 12cmTheo BVTC được duyệt1,7947100m3
12Bó vỉa vát BTXM M200# 18x22x100cmTheo BVTC được duyệt631,19m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTC được duyệt176,7332m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt17,6733m3
15Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt1,2624100m2
16Bó vỉa vát BTXM M200# 18x22x25cmTheo BVTC được duyệt65,74m
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTC được duyệt18,4072m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt1,8407m3
19Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt0,1315100m2
20Vữa đệm XM M100# dày 5cmTheo BVTC được duyệt35,152m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt4,8334m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt46,137m2
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt7,463100m3
24Ni lông chống mất nướcTheo BVTC được duyệt21,5375100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt323,0624m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt743,5832m2
27Gạch Terrazzo KT 40x40x3cmTheo BVTC được duyệt743,5832m2
28Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo BVTC được duyệt21cây
29Đào hố trồng cây, đất C3Theo BVTC được duyệt0,3962100m3
30Sửa hố trồng cây, đất C3Theo BVTC được duyệt4,4026m3
31Lấp đất hố trồng câyTheo BVTC được duyệt14,6752m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt2,0499m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt3,5232m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt26,9044m2
35Đào xúc đất hữa cơ về trồng câyTheo BVTC được duyệt0,3542100m3
36Vận chuyển đất hữa cơ về trồng câyTheo BVTC được duyệt0,3542100m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt51,85m3
38Đào rãnh thoát nước, rộng Theo BVTC được duyệt4,6665100m3
39Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt1,5537100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC được duyệt17,263m3
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt3,2343100m3
42Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo BVTC được duyệt26,84m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt268,4m3
44Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt195,2m3
45Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BVTC được duyệt142,74m3
46Ván khuôn xà mũTheo BVTC được duyệt12,2100m2
47Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,7686tấn
48Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo BVTC được duyệt29,28m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,8296100m2
50Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo BVTC được duyệt3,5642tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt1221cấu kiện
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt31,45m3
53Đào rãnh thoát nước, rộng Theo BVTC được duyệt2,8305100m3
54Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt0,9424100m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC được duyệt10,471m3
56Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt1,9618100m3
57Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo BVTC được duyệt16,28m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt162,8m3
59Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt107,67m3
60Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BVTC được duyệt86,58m3
61Ván khuôn xà mũTheo BVTC được duyệt7,4100m2
62Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,4662tấn
63Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo BVTC được duyệt17,76m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,5032100m2
65Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo BVTC được duyệt2,1619tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt741cấu kiện
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt4,8906100m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt54,34m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt4,3287100m3
70Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo BVTC được duyệt16,0512m3
71Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt18,656m3
72Ván khuôn đế cốngTheo BVTC được duyệt0,176100m2
73Cốt thép đế cốngTheo BVTC được duyệt0,5562tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt352cấu kiện
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo BVTC được duyệt88đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo BVTC được duyệt88mối nối
77Đào móng, máy đào Theo BVTC được duyệt0,3366100m3
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo BVTC được duyệt0,44100m
79Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 15 mmTheo BVTC được duyệt5bộ
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC được duyệt0,3055100m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt1,1403100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,812100m3
83Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo BVTC được duyệt0,0271m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,3881tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mmTheo BVTC được duyệt0,0581tấn
86Ván khuôn móngTheo BVTC được duyệt0,105100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt4,3034m3
88Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt10,7872m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt61,0007m2
90Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BVTC được duyệt2,7961m3
91Ván khuôn xà mũTheo BVTC được duyệt0,2664100m2
92Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,1736tấn
93Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo BVTC được duyệt4,0964m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,3462100m2
95Công tác gia công tấm đan, đường kính Theo BVTC được duyệt0,1738tấn
96Công tác gia công tấm đan, đường kính > 10mmTheo BVTC được duyệt0,1694tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt161cấu kiện
98Lưới chắn rắc bằng gangTheo BVTC được duyệt81cấu kiện
99Giá đỡ và nắp ga compositeTheo BVTC được duyệt81cấu kiện
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt9,4062100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt7,61100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt7,61100m3/1km
103Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo BVTC được duyệt7,61100m3
D Di chuyển trạm biến áp
1Đổ bê tông lót móng, móng trụ, đá 4x6, M100Theo BVTC được duyệt2,4m3
2Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150#Theo BVTC được duyệt15,764m3
3Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200#Theo BVTC được duyệt1,74m3
4SXLD cốt thép móng cột, d Theo BVTC được duyệt0,436tấn
5SXLD cốt thép móng cột, d Theo BVTC được duyệt0,27tấn
6Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗTheo BVTC được duyệt0,651100m2
7Đào đất móng cột, Đất cấp IIITheo BVTC được duyệt159,12m3
8Đắp đất hố móng, k = 0,9Theo BVTC được duyệt1,392100m3
9Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo BVTC được duyệt24m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Theo BVTC được duyệt0,24100m3
11Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIITheo BVTC được duyệt1,610 cọc
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmTheo BVTC được duyệt0,0604100kg
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTC được duyệt8cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo BVTC được duyệt81 mối nối
15Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo BVTC được duyệt4bộ
16Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo BVTC được duyệt121 bộ
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây cáp bịc, tiết diện dây Theo BVTC được duyệt0,3641km/1 dây
18Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn Theo BVTC được duyệt121 bộ cách điện
19Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo BVTC được duyệt241 chuỗi sứ
20Lắp biển báo an toàn. Chiều cao lắp đặt Theo BVTC được duyệt91 bộ
21Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo BVTC được duyệt121 bộ
22Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 120/19mm2Theo BVTC được duyệt364mét
23Sứ chuỗi néo 22kV Silicol (đủ phụ kiện)Theo BVTC được duyệt24chuỗi
24Sứ đứng 22kV VHD + ty mạ kẽmTheo BVTC được duyệt12bộ
25Kẹm cáp 3 bu lông A70Theo BVTC được duyệt12bộ
26Biển báo an toànTheo BVTC được duyệt9cái
27Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-20-13KNTheo BVTC được duyệt8cột
28Tiếp địa chân cột RC4ATheo BVTC được duyệt4vị trí
29Xà néo góc đơn XN-22CTheo BVTC được duyệt1bộ
30Xà néo cột đúp XNĐ-22CATheo BVTC được duyệt3bộ
31Chi tiết ghép cột CTGC-20Theo BVTC được duyệt3bộ
32Chi phí đấu nốiTheo BVTC được duyệt1trọn gói
33Chi phí nghiệm thu kỹ thuật an toàn đóng điệnTheo BVTC được duyệt1trọn gói
34Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIITheo BVTC được duyệt20m3
35Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Theo BVTC được duyệt0,2100m3
36Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Theo BVTC được duyệt1,810 cọc
37Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo BVTC được duyệt5,110 m
38Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,0306tấn
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,0971tấn
40Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,0483tấn
41Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,156tấn
42Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,105tấn
43Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,051tấn
44Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,0763tấn
45Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,0153tấn
46Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTC được duyệt0,0077tấn
47Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x70+1x35)-0,6/1KVTheo BVTC được duyệt91 m
48Lắp đặt Dây dẫn AC50Theo BVTC được duyệt121 m
49Lắp đặt Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KVTheo BVTC được duyệt151 m
50Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Theo BVTC được duyệt101 m
51Lắp đặt cầu chì 35;(22) kVTheo BVTC được duyệt11 bộ
52Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo BVTC được duyệt151 cái
53ép đầu cốt các loại, Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt1,510 đầu cốt
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt2,510 đầu cốt
55Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo BVTC được duyệt3cái
56Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo BVTC được duyệt3cái
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTC được duyệt0,26100m
58Lắp đặt biển báoTheo BVTC được duyệt41 bộ
59Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo BVTC được duyệt51 bộ
60Sứ đứng SĐ-22 (cả ty)Theo BVTC được duyệt15quả
61Dây nhôm lõi thép AC-50/8Theo BVTC được duyệt12m
62Dây nhôm AXV 1x50Theo BVTC được duyệt15m
63Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (Nối tiếp địa)Theo BVTC được duyệt10m
64Đầu cốt đồng nhôm M50Theo BVTC được duyệt12Cái
65Đầu cốt đồng M70Theo BVTC được duyệt13Cái
66Đầu cốt đồng M50Theo BVTC được duyệt2Cái
67Đầu cốt đồng M95Theo BVTC được duyệt6Cái
68Đầu cốt đồng M150Theo BVTC được duyệt2Cái
69Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTC được duyệt12Cái
70Cáp đồng hạ áp CU/PVC 3M150+M95Theo BVTC được duyệt9m
71Chụp đầu cực máy biến ápTheo BVTC được duyệt1Bộ
72Chụp đầu cực hạ áp máy biến ápTheo BVTC được duyệt1Bộ
73Chụp CSV 22kVTheo BVTC được duyệt1Bộ
74Chụp đầu SITheo BVTC được duyệt1Bộ
75Kẹp quaiTheo BVTC được duyệt3Bộ
76Kẹp hotlineTheo BVTC được duyệt3Bộ
77Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KNTheo BVTC được duyệt2cột
78Xà lắp đón dây đầu TBATheo BVTC được duyệt1Bộ
79Chi tiết ghép cột CTGC-16Theo BVTC được duyệt1Bộ
80Xà lắp SI và chống sét van X.SI.CSV-22ĐATheo BVTC được duyệt1Bộ
81Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 X.TG-P3ATheo BVTC được duyệt2Bộ
82Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1ATheo BVTC được duyệt1Bộ
83Thang sắt TS-3,6mTheo BVTC được duyệt1Bộ
84Giá lắp máy biến áp X.MBA-22ĐATheo BVTC được duyệt1Bộ
85Giá đỡ tủ điện hạ thế X.TĐ1Theo BVTC được duyệt1Bộ
86Giá đỡ cáp lực hạ thế X.CLTheo BVTC được duyệt1Bộ
87Tiếp địa trạm treo TĐT-18ĐATheo BVTC được duyệt1HT
88Biển tên trạm+biển cấm trèoTheo BVTC được duyệt2Cái
89Biển báo an toànTheo BVTC được duyệt2Cái
90Ống nhựa gân xoắn D = 105/80Theo BVTC được duyệt20m
91Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây tiếp địa D = 32/25Theo BVTC được duyệt6m
92Đai thép+khóa bắt ống gân xoắn với cột (Dài 2m)Theo BVTC được duyệt5Bộ
93Tháo hạ dây dẫn. Tiết diện dây Theo BVTC được duyệt0,2521km/1dây
94Tháo hạ sứ đứng 22kVTheo BVTC được duyệt0,910 cách điện
95Tháo hạ sứ chuỗi U70 22kVTheo BVTC được duyệt31 chuỗi cách điện
96Tháo hạ cột BTLT 12mTheo BVTC được duyệt21 cột
97Tháo hạ kẹp cápTheo BVTC được duyệt12công/bộ
98Tháo hạ xà đơ thẳng XĐT-22kVTheo BVTC được duyệt11 bộ
99Tháo hạ xà rẽ 2 pha XR22-2Theo BVTC được duyệt11 bộ
100Tháo hạn Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVTheo BVTC được duyệt11 máy
101Thay chống sét van Theo BVTC được duyệt13 pha
102Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo BVTC được duyệt11 tủ
103Tháo hạ cột BTLT 12mTheo BVTC được duyệt21 cột
104Tháo hạ xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-22Theo BVTC được duyệt11 bộ
105Tháo hạ xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 22Theo BVTC được duyệt11 bộ
106Tháo hạ xà lắp sứ trung gian XTG-22Theo BVTC được duyệt11 bộ
107Tháo hạ giá đỡ máy biến áp GMBA-22-3BTheo BVTC được duyệt11 bộ
108Tháo hạ giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBATheo BVTC được duyệt11 bộ
109Tháo hạ giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐTheo BVTC được duyệt11 bộ
110Tháo hạ ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-22Theo BVTC được duyệt11 bộ
111Tháo hạ thang trèo trạm biến áp TT-TBA-22Theo BVTC được duyệt11 bộ
112Tháo hạ Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x70+1x35)-0,6/1KVTheo BVTC được duyệt71m
113Thanh đồng M-8Theo BVTC được duyệt101m
114Tháo hạ Dây nhôm lõi thép AC-50Theo BVTC được duyệt241m
115Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Theo BVTC được duyệt151m
116Tháo hạ cầu chì tự rơi FCO-22KVTheo BVTC được duyệt11 bộ (3pha)
117Tháo hạ sứ đứng 22kV VHD + ty mạ kẽmTheo BVTC được duyệt1410 cách điện
118Tháo hạ kẹp cápTheo BVTC được duyệt30công/bộ
119Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo BVTC được duyệt12cái
120Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo BVTC được duyệt72bát
121Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo BVTC được duyệt51 vị trí
122Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTC được duyệt9sợi
123Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha Theo BVTC được duyệt1máy
124Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo BVTC được duyệt3bộ
125Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo BVTC được duyệt15cái
126Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC được duyệt3sợi
127Thí nghiệm cầu chì Theo BVTC được duyệt1bộ
128Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BVTC được duyệt1bộ
129Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo BVTC được duyệt1cái
130Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo BVTC được duyệt2cái
131Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo BVTC được duyệt1hệ thống
132Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo BVTC được duyệt1hệ thống
133Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo BVTC được duyệt3bộ
134Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo BVTC được duyệt1cái
135Thí nghiệm biến dòng điện Theo BVTC được duyệt6cái
136Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo BVTC được duyệt3cái
137Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo BVTC được duyệt1cái
138Ca xe thí nghiệmTheo BVTC được duyệt2ca
139Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo BVTC được duyệt11 máy
140Lắp đặt chống sét van Theo BVTC được duyệt13 pha
141Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo BVTC được duyệt11 tủ
142Trạm biến áp 250KVaTheo BVTC được duyệt1Máy
143Chống sét van 22kVTheo BVTC được duyệt1bộ
144Tủ điện hạ áp 3 pha công tơ điện tử 400V-300ATheo BVTC được duyệt1tủ
145Tủ tổng điện hạ áp 3 phaTheo BVTC được duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1642838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục: cấp thoát nước; điện, giao thông, đường dây và trạm biến áp.Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.Số năm được tính từ ngày nghiệm thu đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục như cấp thoát nước; điện, giao thông với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục điện ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây và trạm biến áp 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây và trạm biến áp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình đường dây và trạm biến áp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 2 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước; điện, giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước; điện, giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh lốp hoặc bánh xích Sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn2
4 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
5 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít4
6 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít4
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt4
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50m3/h1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
13 Máy nén khí Hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥ 5KW1
15 Máy hàn Hoạt động tốt2
16 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
17 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt1
18 Đồng hồ đo áp lực Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->