Gói thầu: Gói thầu XL-03: Xây lắp hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, một phần hệ thống giao thông, thoát nước ngoài nhà đợt 02 thuộc giai đoạn II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Xây lắp hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, một phần hệ thống giao thông, thoát nước ngoài nhà đợt 02 thuộc giai đoạn II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 05:52:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,761,891,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1642838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục: cấp thoát nước; điện, giao thông, đường dây và trạm biến áp.Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.Số năm được tính từ ngày nghiệm thu đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục như cấp thoát nước; điện, giao thông với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục điện ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây và trạm biến áp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình đường dây và trạm biến áp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước; điện, giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước; điện, giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh lốp hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-03: Xây lắp hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà, một phần hệ thống giao thông, thoát nước ngoài nhà đợt 02 thuộc giai đoạn II Trung tâm huấn luyện lực lượng dự bị động viên tỉnh Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp (vốn chuẩn bị động viên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 13, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 069.887.166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá: Ngô Quang Tuấn, Chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên + Địa chỉ: Tổ 13, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 069887166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 02303.825409 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo BVTC được duyệt | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo BVTC được duyệt | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mang sông D63mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt mang sông D40mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút D63mm | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút D40mm | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê D63mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D40mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khóa D63mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khóa D40mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy D63 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Van phao | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh rãnh chôn ống nước | Theo BVTC được duyệt | 57,75 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTC được duyệt | 15,72 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC được duyệt | 20,76 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo BVTC được duyệt | 3,17 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mang sông D63mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút D63mm | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê D63mm | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Mang sông ren ngoài D40 | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D63 | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Bịt cuối đường ống D63 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Bịt cuối đường ống D40 | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Đào kênh rãnh chôn ống nước | Theo BVTC được duyệt | 55,48 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTC được duyệt | 15,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC được duyệt | 19,94 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê, đường kính van 63mm | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính van 63mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Y lọc rác D63 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Rọ hút D63 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo áp lực đường ống | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm nước | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Van cổng PPR D25 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo BVTC được duyệt | 350 | m |
| 45 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 600 | m |
| 46 | Ống HDPE D20 | Theo BVTC được duyệt | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa DK 20mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt mang sông nhựa DK 20mm | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 49 | RCBO 3P 20A | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Dây tiếp đất thép dẹt (40x4)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 30 | m |
| 51 | Cọc tiếp đất thép góc L(63x63x6) | Theo BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 52 | Hộp kiểm tra | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Đào mương chôn dây tiêu tĩnh điện | Theo BVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 54 | Lấp đất mương dây tiêu tĩnh điện | Theo BVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 55 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo BVTC được duyệt | 40 | m |
| 56 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VI | Theo BVTC được duyệt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 67mm | Theo BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo BVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt mang sông DK 40mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cu/PVC 1x6mm2 | Theo BVTC được duyệt | 20 | m |
| 62 | Rọ hút | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước giếng khoan | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 64 | Máy bơm điện công suất 4hp; Q = 10m3; H=20m | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Máy bơm giếng khoan công suất 1,5hp; Q = 6m3; H=60m | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| B | Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 72 | m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo BVTC được duyệt | 2,25 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 5,198 | m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC được duyệt | 90 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,405 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 26,4 | m3 |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo BVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 1,271 | m3 |
| 11 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC được duyệt | 33 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 14,3 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 22,4 | m3 |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo BVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 0,809 | m3 |
| 17 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC được duyệt | 28 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng, công suất 25KVA-0.4KV | Theo BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 20 | Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x95)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 25 | m |
| 21 | Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 80 | m |
| 22 | Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 150 | m |
| 23 | Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 650 | m |
| 24 | Cáp điện 0,4KV CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 290 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo BVTC được duyệt | 11,35 | 100m |
| 26 | Sứ báo hiệu cáp | Theo BVTC được duyệt | 31 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo BVTC được duyệt | 19,602 | m3 |
| 28 | Khung móng M24*300*300*750 | Theo BVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 1,782 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 10,78 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo BVTC được duyệt | 22 | cọc |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo BVTC được duyệt | 5,28 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTC được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 5,28 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 38 | Sản xuất + đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 48 | m3 |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo BVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 3,465 | m3 |
| 43 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTC được duyệt | 60 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 45 | Tủ chiếu sáng trọn bộ | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 46 | Cột đèn bát giác liền cần đôi cao 8m | Theo BVTC được duyệt | 15 | cột |
| 47 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo BVTC được duyệt | 7 | cột |
| 48 | Luồn cáp cửa cột | Theo BVTC được duyệt | 22 | đầu cáp |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC được duyệt | 22 | bảng |
| 50 | Lắp cửa cột | Theo BVTC được duyệt | 22 | bảng |
| 51 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Theo BVTC được duyệt | 30 | choá |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo BVTC được duyệt | 600 | m |
| 53 | Bộ nguồn | Theo BVTC được duyệt | 22 | tủ |
| 54 | Dây điện lên đèn cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2 | Theo BVTC được duyệt | 2,2 | 100m |
| 55 | Kéo dây đồng trần M10 mm2 | Theo BVTC được duyệt | 6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 5,5 | 100m |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC được duyệt | 7 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 1,008 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC được duyệt | 0,336 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo BVTC được duyệt | 0,144 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTC được duyệt | 0,074 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTC được duyệt | 0,074 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTC được duyệt | 0,041 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo BVTC được duyệt | 0,041 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 15,616 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTC được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC được duyệt | 2,07 | m3 |
| C | Giao thông thoát nước | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường, máy đào | Theo BVTC được duyệt | 9,4062 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào | Theo BVTC được duyệt | 0,0783 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất C3 | Theo BVTC được duyệt | 0,4122 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 0,9113 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 5,733 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC được duyệt | 30,1738 | m3 |
| 7 | Xáo xới đầm chặt K98 | Theo BVTC được duyệt | 1,3324 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTC được duyệt | 3,9008 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BVTC được duyệt | 373,8975 | m3 |
| 10 | Ni lông chống mất nước | Theo BVTC được duyệt | 14,9559 | 100m2 |
| 11 | CP đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo BVTC được duyệt | 1,7947 | 100m3 |
| 12 | Bó vỉa vát BTXM M200# 18x22x100cm | Theo BVTC được duyệt | 631,19 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTC được duyệt | 176,7332 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 17,6733 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt | 1,2624 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa vát BTXM M200# 18x22x25cm | Theo BVTC được duyệt | 65,74 | m |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTC được duyệt | 18,4072 | m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 1,8407 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC được duyệt | 0,1315 | 100m2 |
| 20 | Vữa đệm XM M100# dày 5cm | Theo BVTC được duyệt | 35,152 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 4,8334 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 46,137 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 7,463 | 100m3 |
| 24 | Ni lông chống mất nước | Theo BVTC được duyệt | 21,5375 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 323,0624 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 743,5832 | m2 |
| 27 | Gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Theo BVTC được duyệt | 743,5832 | m2 |
| 28 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo BVTC được duyệt | 21 | cây |
| 29 | Đào hố trồng cây, đất C3 | Theo BVTC được duyệt | 0,3962 | 100m3 |
| 30 | Sửa hố trồng cây, đất C3 | Theo BVTC được duyệt | 4,4026 | m3 |
| 31 | Lấp đất hố trồng cây | Theo BVTC được duyệt | 14,6752 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 2,0499 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 3,5232 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 26,9044 | m2 |
| 35 | Đào xúc đất hữa cơ về trồng cây | Theo BVTC được duyệt | 0,3542 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất hữa cơ về trồng cây | Theo BVTC được duyệt | 0,3542 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 51,85 | m3 |
| 38 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo BVTC được duyệt | 4,6665 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 1,5537 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC được duyệt | 17,263 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 3,2343 | 100m3 |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo BVTC được duyệt | 26,84 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 268,4 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 195,2 | m3 |
| 45 | Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 142,74 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà mũ | Theo BVTC được duyệt | 12,2 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK | Theo BVTC được duyệt | 0,7686 | tấn |
| 48 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo BVTC được duyệt | 29,28 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,8296 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 3,5642 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt | 122 | 1cấu kiện |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 31,45 | m3 |
| 53 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo BVTC được duyệt | 2,8305 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,9424 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC được duyệt | 10,471 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 1,9618 | 100m3 |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo BVTC được duyệt | 16,28 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 162,8 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC được duyệt | 107,67 | m3 |
| 60 | Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 86,58 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà mũ | Theo BVTC được duyệt | 7,4 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK | Theo BVTC được duyệt | 0,4662 | tấn |
| 63 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo BVTC được duyệt | 17,76 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,5032 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 2,1619 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt | 74 | 1cấu kiện |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC được duyệt | 4,8906 | 100m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC được duyệt | 54,34 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 4,3287 | 100m3 |
| 70 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo BVTC được duyệt | 16,0512 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 18,656 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đế cống | Theo BVTC được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép đế cống | Theo BVTC được duyệt | 0,5562 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt | 352 | cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 88 | đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo BVTC được duyệt | 88 | mối nối |
| 77 | Đào móng, máy đào | Theo BVTC được duyệt | 0,3366 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo BVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 79 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm | Theo BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,3055 | 100m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC được duyệt | 1,1403 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC được duyệt | 0,812 | 100m3 |
| 83 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo BVTC được duyệt | 0,0271 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo BVTC được duyệt | 0,3881 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,0581 | tấn |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo BVTC được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC được duyệt | 4,3034 | m3 |
| 88 | Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 10,7872 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 61,0007 | m2 |
| 90 | Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 2,7961 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà mũ | Theo BVTC được duyệt | 0,2664 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK | Theo BVTC được duyệt | 0,1736 | tấn |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo BVTC được duyệt | 4,0964 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,3462 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công tấm đan, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,1738 | tấn |
| 96 | Công tác gia công tấm đan, đường kính > 10mm | Theo BVTC được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 98 | Lưới chắn rắc bằng gang | Theo BVTC được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 99 | Giá đỡ và nắp ga composite | Theo BVTC được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 9,4062 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 7,61 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTC được duyệt | 7,61 | 100m3/1km |
| 103 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 7,61 | 100m3 |
| D | Di chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, móng trụ, đá 4x6, M100 | Theo BVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng móng trụ, đá 2x4, M150# | Theo BVTC được duyệt | 15,764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn cột, đá 1x2, M200# | Theo BVTC được duyệt | 1,74 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng cột, d | Theo BVTC được duyệt | 0,436 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng cột, d | Theo BVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, bê tông đổ tại chỗ | Theo BVTC được duyệt | 0,651 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng cột, Đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 159,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, k = 0,9 | Theo BVTC được duyệt | 1,392 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 24 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mm | Theo BVTC được duyệt | 0,0604 | 100kg |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTC được duyệt | 8 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo BVTC được duyệt | 8 | 1 mối nối |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTC được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây cáp bịc, tiết diện dây | Theo BVTC được duyệt | 0,364 | 1km/1 dây |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | Theo BVTC được duyệt | 12 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo BVTC được duyệt | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Lắp biển báo an toàn. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTC được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo BVTC được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 22 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 120/19mm2 | Theo BVTC được duyệt | 364 | mét |
| 23 | Sứ chuỗi néo 22kV Silicol (đủ phụ kiện) | Theo BVTC được duyệt | 24 | chuỗi |
| 24 | Sứ đứng 22kV VHD + ty mạ kẽm | Theo BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Kẹm cáp 3 bu lông A70 | Theo BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Biển báo an toàn | Theo BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-20-13KN | Theo BVTC được duyệt | 8 | cột |
| 28 | Tiếp địa chân cột RC4A | Theo BVTC được duyệt | 4 | vị trí |
| 29 | Xà néo góc đơn XN-22C | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo cột đúp XNĐ-22CA | Theo BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Chi tiết ghép cột CTGC-20 | Theo BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Chi phí đấu nối | Theo BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 33 | Chi phí nghiệm thu kỹ thuật an toàn đóng điện | Theo BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Theo BVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) | Theo BVTC được duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 37 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo BVTC được duyệt | 5,1 | 10 m |
| 38 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,0971 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,0483 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,156 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,105 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,051 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,0763 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTC được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 47 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x70+1x35)-0,6/1KV | Theo BVTC được duyệt | 9 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt Dây dẫn AC50 | Theo BVTC được duyệt | 12 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KV | Theo BVTC được duyệt | 15 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Theo BVTC được duyệt | 10 | 1 m |
| 51 | Lắp đặt cầu chì 35;(22) kV | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo BVTC được duyệt | 15 | 1 cái |
| 53 | ép đầu cốt các loại, Tiết diện cáp | Theo BVTC được duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC được duyệt | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 58 | Lắp đặt biển báo | Theo BVTC được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 59 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTC được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 60 | Sứ đứng SĐ-22 (cả ty) | Theo BVTC được duyệt | 15 | quả |
| 61 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo BVTC được duyệt | 12 | m |
| 62 | Dây nhôm AXV 1x50 | Theo BVTC được duyệt | 15 | m |
| 63 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (Nối tiếp địa) | Theo BVTC được duyệt | 10 | m |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Theo BVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M50 | Theo BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M95 | Theo BVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M150 | Theo BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo BVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 70 | Cáp đồng hạ áp CU/PVC 3M150+M95 | Theo BVTC được duyệt | 9 | m |
| 71 | Chụp đầu cực máy biến áp | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 72 | Chụp đầu cực hạ áp máy biến áp | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 73 | Chụp CSV 22kV | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | Chụp đầu SI | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 75 | Kẹp quai | Theo BVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 76 | Kẹp hotline | Theo BVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 77 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN | Theo BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 78 | Xà lắp đón dây đầu TBA | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 79 | Chi tiết ghép cột CTGC-16 | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 80 | Xà lắp SI và chống sét van X.SI.CSV-22ĐA | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 81 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 X.TG-P3A | Theo BVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 82 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1A | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 83 | Thang sắt TS-3,6m | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 84 | Giá lắp máy biến áp X.MBA-22ĐA | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 85 | Giá đỡ tủ điện hạ thế X.TĐ1 | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 86 | Giá đỡ cáp lực hạ thế X.CL | Theo BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 87 | Tiếp địa trạm treo TĐT-18ĐA | Theo BVTC được duyệt | 1 | HT |
| 88 | Biển tên trạm+biển cấm trèo | Theo BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 89 | Biển báo an toàn | Theo BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 90 | Ống nhựa gân xoắn D = 105/80 | Theo BVTC được duyệt | 20 | m |
| 91 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây tiếp địa D = 32/25 | Theo BVTC được duyệt | 6 | m |
| 92 | Đai thép+khóa bắt ống gân xoắn với cột (Dài 2m) | Theo BVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 93 | Tháo hạ dây dẫn. Tiết diện dây | Theo BVTC được duyệt | 0,252 | 1km/1dây |
| 94 | Tháo hạ sứ đứng 22kV | Theo BVTC được duyệt | 0,9 | 10 cách điện |
| 95 | Tháo hạ sứ chuỗi U70 22kV | Theo BVTC được duyệt | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 96 | Tháo hạ cột BTLT 12m | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 cột |
| 97 | Tháo hạ kẹp cáp | Theo BVTC được duyệt | 12 | công/bộ |
| 98 | Tháo hạ xà đơ thẳng XĐT-22kV | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 99 | Tháo hạ xà rẽ 2 pha XR22-2 | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 100 | Tháo hạn Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 101 | Thay chống sét van | Theo BVTC được duyệt | 1 | 3 pha |
| 102 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 103 | Tháo hạ cột BTLT 12m | Theo BVTC được duyệt | 2 | 1 cột |
| 104 | Tháo hạ xà đón dây đầu trạm biến áp XBA-22 | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 105 | Tháo hạ xà lắp cầu chì tự rơi XSI - 22 | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 106 | Tháo hạ xà lắp sứ trung gian XTG-22 | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 107 | Tháo hạ giá đỡ máy biến áp GMBA-22-3B | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 108 | Tháo hạ giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 109 | Tháo hạ giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 110 | Tháo hạ ghế cách điện trạm biến áp GCĐ-22 | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 111 | Tháo hạ thang trèo trạm biến áp TT-TBA-22 | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 112 | Tháo hạ Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x70+1x35)-0,6/1KV | Theo BVTC được duyệt | 7 | 1m |
| 113 | Thanh đồng M-8 | Theo BVTC được duyệt | 10 | 1m |
| 114 | Tháo hạ Dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo BVTC được duyệt | 24 | 1m |
| 115 | Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Theo BVTC được duyệt | 15 | 1m |
| 116 | Tháo hạ cầu chì tự rơi FCO-22KV | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 117 | Tháo hạ sứ đứng 22kV VHD + ty mạ kẽm | Theo BVTC được duyệt | 14 | 10 cách điện |
| 118 | Tháo hạ kẹp cáp | Theo BVTC được duyệt | 30 | công/bộ |
| 119 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo BVTC được duyệt | 72 | bát |
| 121 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTC được duyệt | 5 | 1 vị trí |
| 122 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC được duyệt | 9 | sợi |
| 123 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 124 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 125 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 126 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTC được duyệt | 3 | sợi |
| 127 | Thí nghiệm cầu chì | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 132 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 133 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 134 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Ca xe thí nghiệm | Theo BVTC được duyệt | 2 | ca |
| 139 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 140 | Lắp đặt chống sét van | Theo BVTC được duyệt | 1 | 3 pha |
| 141 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 142 | Trạm biến áp 250KVa | Theo BVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 143 | Chống sét van 22kV | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Tủ điện hạ áp 3 pha công tơ điện tử 400V-300A | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 145 | Tủ tổng điện hạ áp 3 pha | Theo BVTC được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1642838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục: cấp thoát nước; điện, giao thông, đường dây và trạm biến áp.Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.Số năm được tính từ ngày nghiệm thu đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục như cấp thoát nước; điện, giao thông với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục điện ngoài nhà (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây và trạm biến áp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây và trạm biến áp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình đường dây và trạm biến áp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 2 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước; điện, giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước; điện, giao thông. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh lốp hoặc bánh xích | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Đồng hồ đo áp lực | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi