Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 05:43:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4764E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.277.828.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.277.828.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.555.656.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 5 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Phòng Tài Nguyên và Môi Trường, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Cư Jút
+ Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tlinh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, XM láng trên mái | Chương V | 219,04 | m2 |
| 2 | Quét nước XM | Chương V | 219,04 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 219,04 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 219,04 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,835 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 392,84 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 233,61 | m2 |
| 10 | Thi công trần tôn lạnh mạ màu dày 0,22 | Chương V | 157,6 | m2 |
| 11 | Nẹp chỉ trần bằng nhôm | Chương V | 191,2 | md |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Chương V | 549,26 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Chương V | 1.109,98 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Chương V | 404,05 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà) | Chương V | 167,01 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 491,3 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 142,76 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,81 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 277,49 | m2 |
| 20 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 142,76 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2.150,54 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 713,82 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.268,13 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.596,23 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 250,48 | m2 |
| 26 | Thay rong kính | Chương V | 1.050,2 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 371,44 | m2 |
| 28 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V | 2,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Chương V | 3,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 378,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 254,92 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 0,42 | m3 |
| 34 | Đánh bóng Granitô và quét dầu bóng 2K | Chương V | 42,66 | m2 |
| 35 | Đánh bóng lan can Inox | Chương V | 103,5 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,68 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền BT, BT gạch vỡ | Chương V | 1,94 | m3 |
| 38 | BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 1,94 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 7,68 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,52 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 40,22 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch XM, gạch gốm các loại | Chương V | 460,5 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền BT, BT gạch vỡ | Chương V | 42,88 | m3 |
| 44 | Đầm nén lại nền đất tầng 1 | Chương V | 428,8 | m2 |
| 45 | BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 49,22 | m3 |
| 46 | Lát gạch nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 424,2 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x150mm | Chương V | 30,63 | m2 |
| 48 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,36 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 140,8 | m2 |
| 50 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Chương V | 157,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất, Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 20,2 | m2 |
| 52 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 0,16 | m3 |
| 53 | Sản xuất, Lắp dựng cột cờ Inox cao 4m | Chương V | 2 | cột |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mặt đá Granite | Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Chương V | 3 | công |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 29 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 78 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 75 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 300 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 400 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 98 | Tháo dỡ bạc che nắng hành lan tầng 2 | Chương V | 77,4 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng bạc che nắng hành lan tầng 2 có trục quay bằng tay | Chương V | 77,4 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,325 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,5722 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch XM, gạch gốm các loại | Chương V | 136,5 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Chương V | 136,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,05 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,55 | m3 |
| 6 | BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V | 2,78 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 5,93 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,05 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 52,05 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,05 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 17,4 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Chương V | 19,01 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 129,56 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 129,56 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng rây cổng mới | Chương V | 14 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 589,47 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 589,47 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 589,47 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 44,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô - 5,0T | Chương V | 44,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô - 5,0T | Chương V | 222 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4764E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.277.828.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.277.828.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.555.656.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) | 5 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 5 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng 10 tấn | Máy vận thăng 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 6 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi