Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683608-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220683605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Vang+ Ngân sách xã Phú Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 02:43:00 đến ngày 2022-07-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,347,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Hợp đồng tương tự: Công trình kết cấu BTCT, có hệ vì kèo thép khẩu độ >=12m, Diện tích sàn >= 500 m2. Chiều cao công trình so với cos 0.00m >= 7.10m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 4.5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >= 150 L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >= 250 L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0.8T, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt >= 150 m2
- Số lượng tối thiểu 150
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Nhà đa năng Trường THCS Phú Mỹ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Vang+ Ngân sách xã Phú Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.859.087.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 - Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sóng Hồng Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu. Địa chỉ: số 25, đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. (Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.859.087.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Số điện thoại: 0234.859.087.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại:0234.850.125.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Vang - Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. (Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1.777,951 m3
2Lót lớp vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT1.143,1241 m2
3Đắp cát công trình = máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT691,081 m3
4Ván khuôn kim loại dầm móngChương V của E-HSMT79,7031 m2
5Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT36,2761 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT102,331 m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT97,7961 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT59,131 m2
9Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,361 m3
10Ván khuôn kim loại dầm, giằng móng MB1Chương V của E-HSMT132,4721 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT17,9681 m3
12Bê tông bó vỉa, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT0,7011 m3
13Xây móng tường B lô (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT65,6461 m3
14Xây móng HKT gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT1,9161 m3
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,97Tấn
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,784Tấn
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,744Tấn
18Gia công cốt thép bậc cấp, ram dốc, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,668Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,552Tấn
20Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Chương V của E-HSMT212,6341 m3
21Đắp đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT850,5361 m3
B Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,486Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,376Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,701Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT221,311 m2
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT7,9461 m3
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT6,7781 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT461,8411 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,041Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,929Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,052Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT21,1061 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT22,7971 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT337,1861 m2
14Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,22Tấn
15Bê tông sàn cos +3.60, +3.90, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT24,0371 m3
16Bê tông sàn cos +7.20, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT16,0721 m3
17Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,468Tấn
18Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,773Tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT194,271 m2
20Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT15,7541 m3
21Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT3,427Tấn
22Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT3,427Tấn
23Ê cu D25Chương V của E-HSMT112Cái
24Long đèn D25Chương V của E-HSMT224Cái
25Gia công hệ giằng vì kèo, Thép vuông đặc mạ kẽmChương V của E-HSMT0,167Tấn
26Gia công hệ giằng kèo, giằng xà gỗChương V của E-HSMT2,175Tấn
27Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông (bu lông tính riêng)Chương V của E-HSMT2,174Tấn
28Bu lông M12x50Chương V của E-HSMT320Cái
29Bu lông M16x200Chương V của E-HSMT32Cái
30Bu lông giằng xà gồ M12x1300Chương V của E-HSMT60Cái
31Ê cu D20Chương V của E-HSMT44Cái
32Long đèn D20Chương V của E-HSMT88Cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT262,1581m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,761m2
35Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,8331 m3
36Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT67,5091 m2
37Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,255Tấn
38LD lan can, lan can ram dốcChương V của E-HSMT28,997m2
39Lát đá gờ viền sân khấu, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT1,3861 m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủChương V của E-HSMT23,0661m2
41GCLD cửa đi 4 lá khung uPVC, kính an toàn 6.38ly phụ kiện đi kèm (khoán gọn)Chương V của E-HSMT17,96m2
42GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đi kèm (khoán gọn)Chương V của E-HSMT9,36m2
43GCLD cửa đi 1 lá uPVC, kính an toàn mờ 6.38ly, phụ kiện đi kèm (khoán gọn)Chương V của E-HSMT3,96m2
44GCLD cửa sổ uPVC 2 lá mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đi kèm (khoán gọn)Chương V của E-HSMT3,9m2
45GCLD cửa sổ 4 lá uPVC mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đi kèm (khoán gọn)Chương V của E-HSMT19,5m2
46GCLD cửa sổ lật uPVC, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đi kèm (khoán gọn)Chương V của E-HSMT5,04m2
47GCLD vách kính uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT37,435m2
48Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1521 tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT32,4m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót vinelex 120, 2 nước phủChương V của E-HSMT21,5581m2
51Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT315,8021 m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT399,9791 m3
53Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT114,6651 m3
54Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT56,3781 m3
55Lát nền, sàn hành lang gạch kt 60x60cm, chống trượtChương V của E-HSMT68,9151 m2
56Lát nền, sàn trong phòng, Gạch ceramic kt 60x60cmChương V của E-HSMT103,291 m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT391,261 m2
58Lát nền, sàn phòng vệ sinh, Gạch ceramic chống trượt kt 30x30Chương V của E-HSMT26,11 m2
59Lát gạch lối đi dành cho người khuyết tật, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75Chương V của E-HSMT19,951 m2
60Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT3,2891 m2
61Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT11,3861 m3
62Trát tường đầu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT96,181 m2
63Gia công xà gồ bằng thép C mạ kẽm kt C150x50x15 dày 2mmChương V của E-HSMT1,78Tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,78Tấn
65Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmChương V của E-HSMT504,451 m2
66Lắp dựng ke chống bãoChương V của E-HSMT448Cái
67Lát gạch lát nem chống nóng mái M2Chương V của E-HSMT128,951 m2
68Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT41,1811 m3
69Xây tường trang trí gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT4,1791 m3
70Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT51,941 m3
71Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT27,4121 m3
72Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT13,881 m3
73Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Chương V của E-HSMT11,3671 m3
74Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungChương V của E-HSMT212,2161 m2
75Đóng trần thạch cao khung sườn chìm, Sân khấuChương V của E-HSMT43m2
76Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT69,051 m2
77Đắp phào đơn kt 100x50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT99,951 m
78Lát đá mặt thành bậc cấp, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT1,4561 m2
79Ôp chân cột trang trí, Đá grite tự nhiênChương V của E-HSMT16,21 m2
80Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT15,561 m2
81Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch Ceramic kt 300x600Chương V của E-HSMT80,641 m2
82GCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 12mm+ phụ kiệnChương V của E-HSMT2,43m2
83GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, laminate chống ẩm dày 12mm+ phụ kiệnChương V của E-HSMT29,52m2
84CCLD mặt đá lavabô, Đá tự nhiênChương V của E-HSMT4,74m2
85CCLD gương soi kính nguyên tấm dày 5mm, viền bọc nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT4,48m2
86Đắp gờ nổi dày 20, viền bọc nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT8,3821 m2
87Đắp gờ nổi dày 30, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,0631 m2
88Đắp gờ nổi dày 50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,3681 m2
89Kẻ chỉ lõmChương V của E-HSMT65,3m2
90Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT767,1951 m2
91Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT502,881 m2
92Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT110,881 m2
93Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT85,2681 m2
94Trát dầm ngoài nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT173,1691 m2
95Trát dầm trong nhà, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT241,2521 m2
96Trát trần, Vữa XM M75 (trong nhà)Chương V của E-HSMT165,171 m2
97Trát trần mái sảnh, sê nô, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT172,0161 m2
98Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT134,21 m2
99Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT225,8061 m2
100Láng trên sê nô, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THChương V của E-HSMT225,8061 m2
101Trát gờ móc nước, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT158,51 m
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.064,7831m2
103Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch cao khung chìmChương V của E-HSMT431m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT431m2
105Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.340,9741m2
106Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT5VT
107GCLD chữ bằng inox màu vàng đồng cao 300, dày 50, NHà ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS PHÚ MỸChương V của E-HSMT24Chữ
108Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1.078,8961 m2
109Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT418,951 m2
110Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêmChương V của E-HSMT1.733,131 m2
C Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn pha led 200W (IP65)Chương V của E-HSMT181 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp ba led 0.6m/3x9W có máng phần quang âm trầnChương V của E-HSMT81 Bộ
3Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W,Chương V của E-HSMT21 Bộ
4Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W,Chương V của E-HSMT21 Bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần led 12WChương V của E-HSMT181 Bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng ledChương V của E-HSMT51 Bộ
7Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặtChương V của E-HSMT51 Bộ
8LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50HzChương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 600mm- 170W-220V/50HzChương V của E-HSMT8Cái
11LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50Hz,Chương V của E-HSMT4Cái
12Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT3Cái
14Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT3Cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ)Chương V của E-HSMT38Cái
17Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ)Chương V của E-HSMT4Cái
18Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT10Cái
19Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KAChương V của E-HSMT2Cái
20Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -32A-6kAChương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
22Lđặt bảng điện 24 cực+ hộp âm+ mặt cheChương V của E-HSMT1cái
23Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
24Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp Chương V của E-HSMT20Hộp
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1.1801m
26Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT4101m
27Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT3301m
28Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT1001m
29Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC, (4x10)mm2Chương V của E-HSMT501m
30Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT501 m
31Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT9,61 m3
32Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,151000v
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9,61 m3
34LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường), Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT2701 m
35LĐ ống nhựa SP D20mm (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT3901 m
36LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường), Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT201 m
37LĐ ống nhựa SP D25mm (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT1101 m
38Thép V50x50x3mmChương V của E-HSMT30m
39Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh (2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1251m
40LĐ ống nhựa lắp âm tường, Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT251 m
41LĐ ống nhựa lắp âm dầm, sàn, Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT1001 m
42Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rp= 85mChương V của E-HSMT1Cái
43Cáp đồng trần nối tủ điện M70Chương V của E-HSMT110m
44LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tườngChương V của E-HSMT161 m
45Đai inox cố định ống PVCChương V của E-HSMT18Cái
46Phụ kiện định vị cápChương V của E-HSMT1Bộ
47Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sétChương V của E-HSMT2Bộ
48Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếpChương V của E-HSMT2Bộ
49LĐ ống inox 304 D50x3mmChương V của E-HSMT51 m
50LĐ ống inox 201 D6mm- néo kim thu sétChương V của E-HSMT141 m
51Bộ chân đế kim thu sét inox 304Chương V của E-HSMT1Bộ
52Bu lông D16/L=250mm+ đai ốc inox 304Chương V của E-HSMT4Bộ
53Móc néo bằng inox D16L=250mm 304Chương V của E-HSMT4Cái
54Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4mChương V của E-HSMT8Cọc
55Đo điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
56Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT9điểm
D Hệ thống cấp thoát nước
1LĐ ống thông dầm, ống PVC D40mmChương V của E-HSMT23,41 m
2LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT3301 m
3LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT33Cái
4LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT12Cái
5LĐ nối thẳng D90mmChương V của E-HSMT15Cái
6Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT33Cái
7Omega inox D90- cố định ốngChương V của E-HSMT330Cái
8Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
9Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT4Bộ
10Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboChương V của E-HSMT61 Bộ
11Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc coChương V của E-HSMT61 Bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xảChương V của E-HSMT41 Bộ
13Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT6Cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT21 Bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT401 m
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT151 m
17LĐặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT16Cái
18LĐặt cút chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT37Cái
19LĐặt tê chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT12Cái
20LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT2Cái
21LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT2Cái
22Lắp đặt van khóa D32mmChương V của E-HSMT4Cái
23Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,81 m3
24Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,0751000v
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4,81 m3
26LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT171 m
27LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT251 m
28LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT131 m
29LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT20Cái
30LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT4Cái
31LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT6Cái
32LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT28Cái
33LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT5Cái
34LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT1Cái
35LĐ cút nhựa PVC D114-135độChương V của E-HSMT9Cái
36LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT4Cái
37Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT18,361 m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,121 m3
39Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,941 m3
40Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,411 m3
41Ván khuôn móng bể tự hoại BTHChương V của E-HSMT3,451 m2
42Xây bể tự hoại B lô (10x20x40), Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,8641 m3
43Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT22,621 m2
44Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,841 m2
45Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT4,321 m2
46Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,961 m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,2031 m3
48LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT101 c/kiện
49Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT11,6521 m2
50Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk Chương V của E-HSMT0,1861 tấn
51LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT181 m
52LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
53LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
54LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
55LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
56LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
57LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
58LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
59Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành. Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Hợp đồng tương tự: Công trình kết cấu BTCT, có hệ vì kèo thép khẩu độ >=12m, Diện tích sàn >= 500 m2. Chiều cao công trình so với cos 0.00m >= 7.10m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.32
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép >= 5KW, Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn >= 23KW, Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan >= 4.5KW, Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn >= 150 L, Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn >= 250 L, Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 2
8 Máy đầm bàn >= 1KW, Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt3
10 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg, Còn sử dụng tốt1
11 Vận thăng >= 0.8T, Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 2
13 Ván khuôn thép định hình Còn sử dụng tốt >= 150 m2150
14 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
15 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->