Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua các mô đun chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua các mô đun chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khoa học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 07:34:00 đến ngày 2022-07-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,925,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Mua các mô đun chuyên dụng Mua sắm vật tư linh kiện thực hiện đề tài 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Thư bảo lãnh dự thầu - Đăng ký kinh doanh bản công chứng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày mở thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào thầu sử dụng đồng tiền Việt Nam đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Ra đa - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự; địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 122/Fax: 0243 756 4290. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối điều khiển cao áp | 3 | Khối | -Điều khiển điện áp sợi đốt và cao áp bằng biến áp từ hoá-Có khả năng lập trình điện áp ra-Điện áp vào: 220V/400Hz-Điện áp ra sợi đốt: 6.3-:-15V/ 400Hz-Điện áp ra cho cao áp: 0-:-25KV-Dòng: 250mA max-Độ cách ly đất: 100KV-Độ ẩm hoạt động: 98% max-Giao tiếp máy tính: RS422 | ||
| 2 | Khối điều khiển PCB | 3 | Khối | -Giao tiếp điều khiển chế độ phát-Điều khiển bật/tắt phát tại chỗ và từ xa-Điều khiển đo các tham số phát-Điều khiển công suất phát-Điều khiển luyện đèn magnetron | ||
| 3 | Khối diode ghim cao áp | 9 | Khối | -Xung cao áp: -15KV-Dòng xung: 28A-Độ rộng xung: 1us-Tấn số lặp: 1200Hz-Cắt bướu xung +750V | ||
| 4 | Khối giám sát công suất phản xạ PCB | 3 | Khối | -Tỉ lệ chia: 1:100-Độ nhạy đo: 1 đến 15W xung-Tách sóng trung bình xung cao tần-Thời gian đáp ứng đo: 1ms Max-Giao tiếp máy tính: RS485 | ||
| 5 | Khối giám sát dòng | 3 | Khối | - Khối giám sát dòng;-Đo dòng tiêu thụ 220V/400Hz-Đo hệ số Cos-phi-Dải đo: 0-:-20A- Cảm biến đo không tiếp xúc-Dải cảm biến: 0-:-10V tương đương 0-:-20A-Độ tuyến tính : 98%-Độ phân dải đo: 61/2 digit-Giao tiếp máy tính: RS232 | ||
| 6 | Khối giao tiếp PCB | 3 | Khối | -Giao tiếp TCP/IP-Định dạng dữ liệu: 16bit-Truyền thông tin và điều khiển bằng máy tính PC | ||
| 7 | Khối hiển thị | 3 | Khối | - Khối hiển thị: có màn hình CPU, màn hình đèn báo, màn hình hiển thị thời gian/cài đặt, màn hình hiển thị thiết bị thay đổi/cài đặt;-Màn hình LCD: 6inch-Cảm biến touch-Screen- Làm sạch lỗi; tải/lưu. | ||
| 8 | Khối hiệu chỉnh PCB | 2 | Khối | -Ổn định biên độ xung phát cao tần đèn Magnetron từ xung tới xung-Ổn định bằng phương pháp điều khiển từ hoá-Điện áp ra ổn định: +13KV DC | ||
| 9 | Khối hiệu chỉnh | 3 | Khối | - Khối hiệu chỉnh;-Cắt bướu xung dương: 750V-Hiệu chỉnh ngưỡng đánh lửa biến áp xung-Độ rộng xung bướu: 50ns -:-10us-Mắt hiệu chỉnh: 12 mắt-Điện áp dư: 1% (So biên độ bướu xung) | ||
| 10 | Khối nguồn không ổn áp | 3 | Khối | -Điện áp đầu vào 220V/50Hz 1 pha-Điện áp đầu ra: 55V-Hệ số đập mạch: 10mV @ I=10A-Dải điều chỉnh: 0-55V-Hệ số chống nhiễu: 40dB min-Giao tiếp máy tính: RS232 | ||
| 11 | Khối nguồn | 3 | Khối | -Điện áp đầu vào 220V/50Hz 1 pha-Điện áp đầu ra: 24V-Công suất: 700W-Hệ số đạp mạch khi đủ tải: 10mV-Độ ẩm hoạt động: 98%-Hệ số chống nhiễu: 45dB min-Giao tiếp máy tính: RS232 | ||
| 12 | Mô đun ADC tốc độ cao | 4 | Mô đun | - Số bít : 10bits- Số kênh: 4-kênh 1.25Gsps, 2 kênh 2.5Gsps, 1 kênh 5Gsps- Xung đồng bộ trong hoặc ngoài- Tiêu chuẩn quân sự Mil-I-46058 | ||
| 13 | Mô đun bảo vệ máy thu, | 3 | Mô đun | - Bảo vệ máy thu-Dải tần hoạt động: 50MHz đến 1500MHz- Ngưỡng bảo vệ đầu vào: +60dBm, - Ngưỡng bảo vệ đầu ra +15dBm.-Tổn hao truyền: 1.4dB max-Hệ số tạp: 1.2dB max-Connector: SMA-cái | ||
| 14 | Mô đun điều chỉnh hệ số KĐ theo thời gian ATC, | 3 | Mô đun | - Điều chỉnh hệ số khuếch đại theo thời gian;- Độ rộng ATC 10us max, - Độ sâu ATC 45dB max. | ||
| 15 | Mô đun khuếch đại dải rộng 250MHz đến 750MHz, | 3 | Mô đun | - Mô đun khuếch đại dải rộng;- Dải thông: 250MHz đến 750MHz- Hệ số tạp 1.4max;- Hệ số KĐ 30dB min. | ||
| 16 | Mô đun khuếch đại dải rộng 500MHz đến 1500MHz, | 3 | Mô đun | - Mô đun khuếch đại dải rộng;- Dải thông: 500MHz đến 1500MHz- Hệ số tạp 1.5max, - Hệ số KĐ 30dB min | ||
| 17 | Mô đun khuếch đại dải rộng 50MHz đến 150MHz, | 3 | Mô đun | - Mô đun khuếch đại dải rộng;- Dải thông: 50MHz đến 150MHz- Hệ số tạp 1.2max;- Hệ số KĐ 30dB min. | ||
| 18 | Mô đun khuếch đại tạp thấp | 4 | Mô đun | - Mô đun khuếch đại tạp thấp-Dải tần: 9-9.2GHz-Hệ số KĐ: 26dB min-Hệ số tạp: 1.4dB max-Nhiệt độ hoạt động: 0-60độ-Connector SMA-cái | ||
| 19 | Mô đun lọc thông dải 250MHz to 750MHz, | 6 | Mô đun | - Mô đun lọc thông dải;- Dải thông: 250MHz to 750MHz- Tổn hao truyền 3dB max, - Độ chắn -40dB @DC to 240MHz and 760MHz to 2000MHz | ||
| 20 | Mô đun lọc thông dải 500MHz to 1500MHz, | 3 | Mô đun | - Mô đun lọc thông dải- Dải thông 500MHz to 1500MHz- Tổn hao truyền 3dB max- Độ chắn -40dB @DC to 400MHz and 1600MHz to 3000MHz | ||
| 21 | Mô đun lọc thông dải 50MHz to 150MHz, | 3 | Mô đun | - Mô đun lọc thông dải- Dải thông 50MHz to 150MHz- Tổn hao truyền 3dB max, - Độ chắn -40dB @DC to 40MHz and 160MHz to 1000MHz. | ||
| 22 | Mô đun phối hợp trở kháng với mạch ADC máy thu 1000MHz | 3 | Mô đun | -Trở kháng vào 50ohm-Trở kháng ra : 10K ohm-Truyền vi sai-Tần số : 1000Mhz max | ||
| 23 | Mô đun phối hợp trở kháng với mạch ADC máy thu 100MHz | 3 | Mô đun | -Trở kháng vào 50ohm-Trở kháng ra : 10K ohm-Truyền vi sai-Tần số : 100Mhz max | ||
| 24 | Mô đun phối hợp trở kháng với mạch ADC máy thu 500MHz | 3 | Mô đun | -Trở kháng vào 50ohm-Trở kháng ra : 10K ohm-Truyền vi sai-Tần số : 500Mhz max | ||
| 25 | Mô đun trộn tần | 4 | Mô đun | Tần số RF: 8GHz đến 12GHzTần số LO: 8GHz đến 12GHzTần số IF: 0.02GHz đến 2.5GHzTổn hao trộn (Max): 6.5dBMức LO: 10dBmĐộ cách ly L-R: 23dBĐộ cách ly L-I: 25dBNhiệt độ làm việc: -20C đến +85C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ bảo hành | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi