Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682587-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học
Số hiệu KHLCNT 20180102955
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:11:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,162,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.243E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.325E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 năm ( 2019, 2020, 2021) tính đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải có ≥ 04 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND (Bằng chữ: Ba tỷ đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng > 04 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ≥ 12.000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười hai tỷ đồng).Trong đó hợp đồng tương tự là:+ Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND. Ghi chú:- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng, hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng (bản chụp có công chứng). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc chuyên ngành chế biến gỗ hoặc công nghệ thông tin.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị điện - điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử hoặc mạng máy tính.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến gỗ hoặc lâm sản.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên và có chứng chỉ kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên và có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận về an toàn - vệ sinh lao động và PCCC theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật gia công và lắp ráp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bậc công nhân bậc 3/7 trở lên hoặc có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về nghề mộc, điện, điện tử:- Công nhân mộc: 05 người;- Công nhân điện, điện tử: 05 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học
Trường Trung học phổ thông Phước Tỉnh, huyện Long Điền
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Lầu 01, Số 123 - Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Lầu 01, Trụ sở làm việc các đơn vị Hành chính – Sự nghiệp, Số 123 – Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3511.128; Fax: 0254.3511.128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP Tư vấn Đầu tư Quản lý dự án ACMEC - Chi nhánh Vũng Tàu. - Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Nam Hoa; - Ban Quản lý dự án chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Ban Quản lý dự án chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Lầu 01, Số 123 - Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Lầu 01, Trụ sở làm việc các đơn vị Hành chính – Sự nghiệp, Số 123 – Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3511.128; Fax: 0254.3511.128


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp. - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cho Mẫu số 03. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ mua sắm và lắp đặt thiết bị điện tử, thiết bị trường học. - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại điện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam) được phép cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, cho thiết bị trong Mẫu số 01A trong Chương IV. - Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng kinh tế và biên bản thanh lý hợp đồng. - Hàng mẫu là một thành phần của E-HSDT được nhà thầu nộp trước thời điểm đóng thầu bao gồm những loại hàng hóa chính sau đây: + Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi: 01 bộ; + Tivi tương tác: 01 cái; + Phần mềm quản lý lớp học: 01 bộ (Hàng mẫu phải đáp ứng các tiêu chuẩn trong E-HSMT). Nhà thầu nộp hàng mẫu cùng E-HSDT, biên bản nộp hàng mẫu, địa điểm nộp hàng mẫu tại: + Công trình Trường THPT Phước Tỉnh, huyện Long Điền + Địa chỉ: Xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền + Thời gian: tối thiểu trước thời điểm đóng thầu 02 ngày.
E-CDNT 10.2(c)
- Có cam kết toàn bộ hàng hóa, thiết bị cung cấp phải mới 100% chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị đáp ứng E-HSMT trong đó nêu rõ thông tin liên hệ trong trường hợp cần thiết. - Có cam kết lắp đặt hàng hóa, thiết bị hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm Công trình Trường THPT Phước Tỉnh, huyện Long Điền. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá chào là giá tại công trình đã được lắp ráp, vận hành, chạy thử …và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
+ Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (Tivi tương tác; Phần mềm quản lý lớp học) cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Lầu 01, Trụ sở làm việc các đơn vị Hành chính – Sự nghiệp, Số 123 – Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3511.128; Fax: 0254.3511.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Lầu 1, Trụ sở làm việc các đơn vị Hành chính – Sự nghiệp, Số 123 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3511.128; Fax: 0254.3511.128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Địa chỉ: 198 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ)350BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
2Bảng từ chống lóa30CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
3Bàn giáo viên30CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
4Ghế giáo viên bằng gỗ30CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
5Tủ hồ sơ30CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
6Khung ảnh Bác30CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
7Bảng tên phòng30CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
8Bảng học tốt - dạy tốt30CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
9Bàn làm việc6CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
10Ghế làm việc bằng gỗ15CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
11Tủ hồ sơ, tài liệu 8 ngăn3CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
12Khung ảnh Bác3CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
13Bảng tên phòng3CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
14Bàn làm việc1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
15Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
16Tủ hồ sơ, tài liệu 8 ngăn1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
17Ghế cho bệnh nhân4CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
18Tủ thuốc y tế1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
19Cân đo sức khỏe1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
20Bộ dụng cụ y tế1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
21Vách ngăn y tế 2 giường1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
22Bảng kế hoạch công tác1BảngChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
23Điện thoại bàn1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
24Máy in giấy A41BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
25Khung ảnh Bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
26Bảng tên phòng1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
27Máy vi tính giáo viên1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
28Máy tính học sinh44BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
29Bộ lưu điện cho máy chủ1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
30Bàn vi tính giáo viên1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
31Ghế giáo viên1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
32Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi22CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
33Ghế vi tính học sinh44CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
34Bảng phấn từ1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
35Thi công lắp đặt bao gồm vật tư phụ (cáp, nẹp, hệ thống điện, ...)1HTChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
36Ổn áp1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
37Bàn, ghế giáo viên1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
38Bàn học sinh.6BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
39Ghế học sinh36BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
40Bảng tên phòng1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
41Máy tính giáo viên1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
42Máy tính học viên17BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
43Tivi tương tác AHA ULTRA - 8165 65 Inche (kèm giá treo)1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
44Sách giáo khoa Classbook Windows36bộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
45Hệ thống âm thanh1bộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
46Headphone không dây36BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
47Phần mềm quản lý lớp học1m2Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
48Bảng từ trắng 1.2 x2.41CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
49Thi công hệ thống mạng, điện phòng máy (Switch , dây điện, mạng, nẹp, …)1HTChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
50Ổn áp1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
51Tủ trưng bày2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
52Khung ảnh Bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
53Bảng tên phòng1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
54Tủ hồ sơ1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
55Trống trường1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
56Bàn phòng họp hội đồng (03 chỗ)36CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
57Ghế họp bằng gỗ108CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
58Tủ hồ sơ2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
59Khung ảnh Bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
60Phông màn phòng họp hội đồng1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
61Tivi LCD 65 inches2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
62Giá treo tivi + cáp tín hiệu2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
63Bảng từ chống lóa2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
64Tủ đựng thiết bị2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
65Tủ đựng quần áo2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
66Bàn làm việc1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
67Ghế nệm xoay HT1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
68Tủ hồ sơ1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
69Bảng kế hoạch công tác1BảngChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
70Bàn vi tính1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
71Bộ salon tiếp khách1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
72Điện thoại bàn1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
73Khung ảnh Bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
74Bảng tên phòng1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
75Máy tính1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
76Bàn làm việc2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
77Ghế nệm xoay HP2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
78Tủ hồ sơ2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
79Bảng kế hoạch công tác2BảngChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
80Bàn vi tính2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
81Bộ salon tiếp khách2BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
82Điện thoại bàn2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
83Khung ảnh Bác2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
84Bảng tên phòng2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
85Máy tính2BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
86Bàn làm việc5CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
87Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao5CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
88Tủ hồ sơ3CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
89Bảng kế hoạch công tác2BảngChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
90Bàn vi tính4CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
91Ghế vi tính4CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
92Điện thoại bàn1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
93Khung ảnh Bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
94Bảng tên phòng1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
95Bộ salon tiếp khách1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
96Tủ văn phòng1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
97Khung ảnh Bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
98Bảng tên phòng1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
99Bàn làm việc2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
100Ghế làm việc bằng gỗ2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
101Tủ hồ sơ1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
102Bảng kế hoạch công tác1BảngChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
103Điện thoại bàn1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
104Khung ảnh Bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
105Bảng tên phòng1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
106Hệ thống âm thanh sân trường1HTChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
107Bục nói chuyện1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
108Bục tượng bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
109Tượng bán thân bác hồ1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
110Đầu DVD1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
111Kệ đầu máy - ti vi1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
112Thiết bị loa, dàn âm thanh1bộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
113Phông màn50m2Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
114Khung ảnh Bác1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
115Bảng tên phòng1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
116Bảng tiên học lễ1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
117Bảng hậu học văn1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
118Bảng điểm1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
119Băng ghế chờ 4 chỗ6CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
120Đồng hồ bấm giây4CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
121Thước dây4CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
122Bàn bóng bàn2BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
123Bóng chuyền10QuảChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
124Ghế trọng tài1CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
125Lưới cầu lông2BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
126Vợt bóng bàn10CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
127Vợt cầu lông10CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
128Bàn đạp xuất phát10BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
129Vợt cầu lông10BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
130Quả cầu lông9ỐngChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
131Quả cầu đá9CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
132Lưới cầu lông4CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
133Lưới đá cầu4CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
134Cột đa năng4BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
135Đệm mút (dùng để nhảy cao)3CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
136Bục giậm nhảy3CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
137Xà nhảy cao3CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
138Còi (thể thao)10CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
139Cờ đích10CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
140Tín gậy chạy tiếp sức10CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
141Lưới bóng chuyền + trụ + trụ giới hạn1BộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
142Bóng rổ5QuảChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
143Cột bóng rổ2CáiChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
144Tạ đẩy10QuảChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
145Bóng đá5QuảChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
146Khung cầu môn bóng đá2bộChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
147Thi công hệ thống mạng, điện phòng máy (Switch , dây điện, mạng, nẹp, …)1HTChi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.243E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.325E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 năm ( 2019, 2020, 2021) tính đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải có ≥ 04 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND (Bằng chữ: Ba tỷ đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng > 04 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ≥ 12.000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười hai tỷ đồng).Trong đó hợp đồng tương tự là:+ Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND. Ghi chú:- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng, hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng (bản chụp có công chứng). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc chuyên ngành chế biến gỗ hoặc công nghệ thông tin.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị điện - điện tử 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử hoặc mạng máy tính.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị nội thất 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến gỗ hoặc lâm sản.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm).32
4 Nhân viên bảo hành, bảo trì 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ phần mềm.22
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên và có chứng chỉ kỹ sư định giá.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Có bằng Đại học trở lên và có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận về an toàn - vệ sinh lao động và PCCC theo quy định.32
7 Công nhân kỹ thuật gia công và lắp ráp 10 Bậc công nhân bậc 3/7 trở lên hoặc có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về nghề mộc, điện, điện tử:- Công nhân mộc: 05 người;- Công nhân điện, điện tử: 05 người.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->