Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20180102955 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:11:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,162,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.243E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.325E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 năm ( 2019, 2020, 2021) tính đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải có ≥ 04 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND (Bằng chữ: Ba tỷ đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng > 04 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ≥ 12.000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười hai tỷ đồng).Trong đó hợp đồng tương tự là:+ Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND. Ghi chú:- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng, hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng (bản chụp có công chứng). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc chuyên ngành chế biến gỗ hoặc công nghệ thông tin.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị điện - điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử hoặc mạng máy tính.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến gỗ hoặc lâm sản.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên và có chứng chỉ kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên và có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận về an toàn - vệ sinh lao động và PCCC theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật gia công và lắp ráp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc công nhân bậc 3/7 trở lên hoặc có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về nghề mộc, điện, điện tử:- Công nhân mộc: 05 người;- Công nhân điện, điện tử: 05 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học Trường Trung học phổ thông Phước Tỉnh, huyện Long Điền 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp. - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cho Mẫu số 03. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ mua sắm và lắp đặt thiết bị điện tử, thiết bị trường học. - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại điện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam) được phép cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, cho thiết bị trong Mẫu số 01A trong Chương IV. - Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng kinh tế và biên bản thanh lý hợp đồng. - Hàng mẫu là một thành phần của E-HSDT được nhà thầu nộp trước thời điểm đóng thầu bao gồm những loại hàng hóa chính sau đây: + Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi: 01 bộ; + Tivi tương tác: 01 cái; + Phần mềm quản lý lớp học: 01 bộ (Hàng mẫu phải đáp ứng các tiêu chuẩn trong E-HSMT). Nhà thầu nộp hàng mẫu cùng E-HSDT, biên bản nộp hàng mẫu, địa điểm nộp hàng mẫu tại: + Công trình Trường THPT Phước Tỉnh, huyện Long Điền + Địa chỉ: Xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền + Thời gian: tối thiểu trước thời điểm đóng thầu 02 ngày. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết toàn bộ hàng hóa, thiết bị cung cấp phải mới 100% chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị đáp ứng E-HSMT trong đó nêu rõ thông tin liên hệ trong trường hợp cần thiết. - Có cam kết lắp đặt hàng hóa, thiết bị hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm Công trình Trường THPT Phước Tỉnh, huyện Long Điền. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá chào là giá tại công trình đã được lắp ráp, vận hành, chạy thử …và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (Tivi tương tác; Phần mềm quản lý lớp học) cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Lầu 01, Trụ sở làm việc các đơn vị Hành chính – Sự nghiệp, Số 123 – Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3511.128; Fax: 0254.3511.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Lầu 1, Trụ sở làm việc các đơn vị Hành chính – Sự nghiệp, Số 123 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3511.128; Fax: 0254.3511.128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Địa chỉ: 198 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ) | 350 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bảng từ chống lóa | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Ghế giáo viên bằng gỗ | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Tủ hồ sơ | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Khung ảnh Bác | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Bảng tên phòng | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Bảng học tốt - dạy tốt | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Ghế làm việc bằng gỗ | 15 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Tủ hồ sơ, tài liệu 8 ngăn | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Khung ảnh Bác | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Bảng tên phòng | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Tủ hồ sơ, tài liệu 8 ngăn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Ghế cho bệnh nhân | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Cân đo sức khỏe | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Vách ngăn y tế 2 giường | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Bảng | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Máy in giấy A4 | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Khung ảnh Bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Máy tính học sinh | 44 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 22 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Ghế vi tính học sinh | 44 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Thi công lắp đặt bao gồm vật tư phụ (cáp, nẹp, hệ thống điện, ...) | 1 | HT | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Ổn áp | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Bàn học sinh. | 6 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Ghế học sinh | 36 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Bảng tên phòng | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Máy tính học viên | 17 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Tivi tương tác AHA ULTRA - 8165 65 Inche (kèm giá treo) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Sách giáo khoa Classbook Windows | 36 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Headphone không dây | 36 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Phần mềm quản lý lớp học | 1 | m2 | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Bảng từ trắng 1.2 x2.4 | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Thi công hệ thống mạng, điện phòng máy (Switch , dây điện, mạng, nẹp, …) | 1 | HT | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Ổn áp | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Khung ảnh Bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Trống trường | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Bàn phòng họp hội đồng (03 chỗ) | 36 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Ghế họp bằng gỗ | 108 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Khung ảnh Bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Phông màn phòng họp hội đồng | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Tivi LCD 65 inches | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Giá treo tivi + cáp tín hiệu | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Bảng từ chống lóa | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Tủ đựng quần áo | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Ghế nệm xoay HT | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Bảng | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Bộ salon tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Khung ảnh Bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Ghế nệm xoay HP | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Bảng kế hoạch công tác | 2 | Bảng | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Bàn vi tính | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Bộ salon tiếp khách | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Điện thoại bàn | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Khung ảnh Bác | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Máy tính | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Bảng kế hoạch công tác | 2 | Bảng | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Bàn vi tính | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Ghế vi tính | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Khung ảnh Bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Bộ salon tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Tủ văn phòng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Khung ảnh Bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Ghế làm việc bằng gỗ | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Bảng | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Khung ảnh Bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Hệ thống âm thanh sân trường | 1 | HT | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Tượng bán thân bác hồ | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Đầu DVD | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Kệ đầu máy - ti vi | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Thiết bị loa, dàn âm thanh | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Phông màn | 50 | m2 | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Khung ảnh Bác | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Bảng tiên học lễ | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Bảng hậu học văn | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Bảng điểm | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Băng ghế chờ 4 chỗ | 6 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Thước dây | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Bàn bóng bàn | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Bóng chuyền | 10 | Quả | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Ghế trọng tài | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Lưới cầu lông | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Vợt bóng bàn | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Vợt cầu lông | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Bàn đạp xuất phát | 10 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Vợt cầu lông | 10 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Quả cầu lông | 9 | Ống | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Quả cầu đá | 9 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Lưới cầu lông | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Lưới đá cầu | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Cột đa năng | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Đệm mút (dùng để nhảy cao) | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Bục giậm nhảy | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Xà nhảy cao | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Còi (thể thao) | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Cờ đích | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Tín gậy chạy tiếp sức | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Lưới bóng chuyền + trụ + trụ giới hạn | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Bóng rổ | 5 | Quả | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Cột bóng rổ | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Tạ đẩy | 10 | Quả | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Bóng đá | 5 | Quả | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Khung cầu môn bóng đá | 2 | bộ | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Thi công hệ thống mạng, điện phòng máy (Switch , dây điện, mạng, nẹp, …) | 1 | HT | Chi tiết quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.243E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.325E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 năm ( 2019, 2020, 2021) tính đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải có ≥ 04 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND (Bằng chữ: Ba tỷ đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng > 04 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ≥ 12.000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười hai tỷ đồng).Trong đó hợp đồng tương tự là:+ Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND. Ghi chú:- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng, hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng (bản chụp có công chứng). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc chuyên ngành chế biến gỗ hoặc công nghệ thông tin.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng);* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị điện - điện tử | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử hoặc mạng máy tính.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị nội thất | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến gỗ hoặc lâm sản.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận ATLĐ.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục, có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VNĐ (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại công trình; Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên bảo hành, bảo trì | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ phần mềm. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc có bằng Đại học trở lên và có chứng chỉ kỹ sư định giá. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Có bằng Đại học trở lên và có Chứng chỉ đào tạo hoặc Chứng nhận về an toàn - vệ sinh lao động và PCCC theo quy định. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật gia công và lắp ráp | 10 | Bậc công nhân bậc 3/7 trở lên hoặc có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về nghề mộc, điện, điện tử:- Công nhân mộc: 05 người;- Công nhân điện, điện tử: 05 người. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi