Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600489-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220600450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:10:00 đến ngày 2022-07-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,125,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Mặt đường BTXM. Kèm theo quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô Tô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Kiên cố hóa kênh tưới kết hợp đường Trung Đồng HTX Vĩnh Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây dựng Thanh Bình 68. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Trương Ngọc Quý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào, đất C1Mô tả kỷ thuật theo chương V457,33m3
2Đào nền + đào khuôn + đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V1.666,53m3
3Đào nền đường (TC), đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,51m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km, đất C1Mô tả kỷ thuật theo chương V457,33m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km, đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.672,04m3
6Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V2.921,47m3
7Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V995,47m3
8Trồng cỏ mái taluy đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.885,01m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 (BT thương phẩm)Mô tả kỷ thuật theo chương V599,61m3
2Lót vải bạtMô tả kỷ thuật theo chương V3.331,18m2
3Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V499,68m3
4SXLD ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V398,19m2
5Làm khe co mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V552m
6Làm khe giãn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V111m
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,14m3
8SXLD cốt thép tấm đan DMô tả kỷ thuật theo chương V14,44kg
9SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,57m2
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
C CỐNG HỘP: 0,5X0,5M (02 CỐNG)
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,8m3
2SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V289,8kg
3Bê tông móng cống, chân khay M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,58m3
4Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỷ thuật theo chương V1,03m3
5Lắp đặt ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
6Quét nhựa mối nối ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
7SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V62,86m2
8SXLD ván khuôn móng, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V6m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,43m3
10Bê tông móng tường, chân khay M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V5,68m3
11SXLD ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V12,78m2
12SXLD ván khuôn móng, chân khay tườngMô tả kỷ thuật theo chương V21,87m2
13Đá dăm đệm móng 2 đầu cốngMô tả kỷ thuật theo chương V0,93m3
14Đào móng cống bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V47,11m3
15Đào móng cống (TC), đất C2 (30%KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V20,19m3
16Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V35,03m3
D CỐNG TRÒN: 2 CỐNG D1,0M
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V5,88m3
2SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V647,92kg
3Bê tông móng cống, chân khay M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V7,32m3
4Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỷ thuật theo chương V1,75m3
5Lắp đặt ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
6Quét nhựa mối nối ống cống D100Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
7SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V98,56m2
8SXLD ván khuôn móng, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V8,3m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,48m3
10Bê tông móng tường, chân khay M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V5,53m3
11SXLD ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V10,11m2
12SXLD ván khuôn móng, chân khay tườngMô tả kỷ thuật theo chương V13,66m2
13Đá dăm đệm móng 2 đầu cốngMô tả kỷ thuật theo chương V2,32m3
14Xây đá hộc sân cống M100, ML>2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,57m3
15Đào móng cống bằng máy đào <=0,4m3, đất C2 (70%KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V42,85m3
16Đào móng cống (TC), đất C2 (30%KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V18,36m3
17Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V45,08m3
E KÊNH BÊ TÔNG BXH = (0,6X0,6)M
1Đào móng kênh bằng máy đào, đất C2 (90% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V96,12m3
2Đào móng kênh bằng thủ công, đất C2 (10% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,68m3
3Vận chuyển đất đào ra bãi thải, cự ly 2km, đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V106,8m3
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V99,73m3
5Phá dỡ đáy, tường kênh cũMô tả kỷ thuật theo chương V5,65m3
6Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải, cự ly 2kmMô tả kỷ thuật theo chương V5,65m3
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V12,95m3
8Bê tông móng M200, đḠ1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V34,97m3
9Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V46,63m3
10Bê tông giằng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,62m3
11SXLD cốt thép tường, đáy kênh DMô tả kỷ thuật theo chương V2.319,88kg
12SXLD cốt thép giằng kênh DMô tả kỷ thuật theo chương V214,24kg
13SXLD ván khuôn đáy kênhMô tả kỷ thuật theo chương V81,22m2
14SXLD ván khuôn tường kênhMô tả kỷ thuật theo chương V626,41m2
15SXLD ván khuôn giằng kênhMô tả kỷ thuật theo chương V18,65m2
162 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V8,16m2
F KÊNH BÊ TÔNG BXH = (0,5X0,5)M
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,68m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,8m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,25m3
4Bê tông giằng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,04m3
5SXLD cốt thép tường, đáy kênh DMô tả kỷ thuật theo chương V155,42kg
6SXLD cốt thép giằng kênh DMô tả kỷ thuật theo chương V14,16kg
7SXLD ván khuôn đáy kênhMô tả kỷ thuật theo chương V4,86m2
8SXLD ván khuôn tường kênhMô tả kỷ thuật theo chương V30,45m2
9SXLD ván khuôn giằng kênhMô tả kỷ thuật theo chương V1,2m2
102 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,81m2
G CỐNG HỘP BxH = (0,6x0,6)M; L=5M (03 CỐNG)
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
2Bê tông ống cống hộp M250, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V6,95m3
3SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V292,62kg
4SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V590,13kg
5SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V58,59m2
62 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1,89m2
H CỐNG HỘP BxH = (0,7x0,7)M; L=5M (01 CỐNG)
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,55m3
2Bê tông ống cống hộp M250, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,62m3
3SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V109,73kg
4SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V215,18kg
5SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V22,21m2
62 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,66m2
I CỬA LẤY NƯỚC (04 CỬA)
1Vải bạt lót móngMô tả kỷ thuật theo chương V1,01m2
2Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,31m3
4Bê tông tấm phai chắn M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,04m3
5SXLD cốt thép phai chắn DMô tả kỷ thuật theo chương V38,32kg
6SXLD ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V1,18m2
7SXLD ván khuôn tườngMô tả kỷ thuật theo chương V5,14m2
8SXLD ván khuôn phai chắnMô tả kỷ thuật theo chương V0,38m2
9Lắp dựng tấm phai chắnMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
J ỐNG BUY D0,3M
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2, S2-4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,53m3
2SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V583,04kg
3SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V21,11m2
4Lắp đặt ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Mặt đường BTXM. Kèm theo quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Ô Tô 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu3
5 Máy trộn bê tông 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->