Gói thầu: Máy chiếu; Màn chiếu; Loa vi tính; Webcam; Quạt treo tường; Loa; Chân máy ảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm |
| Tên gói thầu | Máy chiếu; Màn chiếu; Loa vi tính; Webcam; Quạt treo tường; Loa; Chân máy ảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:46:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,580,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm |
| E-CDNT 1.2 |
Máy chiếu; Màn chiếu; Loa vi tính; Webcam; Quạt treo tường; Loa; Chân máy ảnh Mua sắm trang thiết bị dạy học năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | Viewsonic SP16 | 4 | Cái | -Xuất xứ: Trung Quốc-Hãng sản xuất: Viewsonic-Model: SP16-Công nghệ xử lý màu sắc: SuperColor, 1.07 Billion Colors-Công nghệ: DLP - DC type: DC3-Độ sang: 4.200 ANSI Lumens-Độ phân giải: XGA (1.024 x 768)-Độ tương phản: 30.000:1-Trọng lượng: 2.2kg-Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 hours-Công suất bóng đèn: 190W-Kích thước máy: 294 x 218 x 110 (mm).-Lens Shift: F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm-Kết nối: Input Computer in (share with component): 2 Composite: 1 Audio-in (3.5mm): 1 HDMI: 1 (Back) Output Monitor out: 1 Audio out (3.5mm): 1 Speaker: 2W-Kích thước màn chiếu: 30" - 300"-Bảo hành: 2 năm cho thân máy, 12 tháng hoặc 1000 giờ cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trước.-Khoảng cách chiếu: 1.19m-13.11m(100” @3.98m)-Keystone Correction: ±40° (Vertical) /(±40°)-Ngôn Ngữ: English, French, Spanish, Thai, Korean, German, Italian, Russian, Swedish, Dutch, Polish, Czech, T-Chinese, S-Chinese, Japanese, Turkish, Portuguese, Finnish, Indonesian, India, Arabic, VietnameseVật tư và chi phí lắp đặt: (mỗi bộ bao gồm)- Khung treo máy chiếu 60cm: 1 cái- Nẹp 3cm: 7 cây- Phích cắm điện: 1 cái- Ổ cắm: 1 cái- Dây điện 0,75: 15m- Dây tín hiệu HDMI 10m: 1 cái- Công lắp đặt: 1 công | |
| 2 | Màn chiếu treo tường Dalite 100 inch | Dalite 100 inch | 4 | Cái | -Xuất xứ: Trung Quốc-Hãng sản xuất: Dalite-Màn chiếu tự điều chỉnh bằng tay-Vùng chiếu 70" x 70" tương đương 1,78m x 1,78m-Tỷ lệ: 1:1-Thiết kế trường hợp cho phép luôn ra gắn vào tường hoặc treo từ trần nhà-Vật liệu màn hình MaxWhite có độ bền cao và dễ dàng để làm sạch, khó bắt lửa độ bền cao.-Bảo hành: 12 tháng | |
| 3 | Loa vi tính | Bosston Z220 | 11 | Bộ | -Xuất xứ: Trung Quốc-Hãng sản xuất: Bosston-Model: Z220-Loa vi tính 2.0- Led RGB-Công suất: 12W-Tần số đáp ứng: 160Hz – 20KHz-Tỷ số nén nhiễu S/N: ≥ 62dB-Trở kháng: 4ohm-Input sensitivity: 650mv-Separation: >29dB-Cổng kết nối: Jack 3.5mm và USB 2.0-Âm thanh vượt trội, Bass khỏe với công suất lên đến 12W-Hỗ trợ nút điều chỉnh ngay trên loa vô cùng tiện lợi-Thiết kế nhỏ gọn, tinh tế với hệ thống LED đẹp mắt-Kích thước: 78 x 165 x 90 (mm).-Nguồn cấp: USB (DC 5V)-Hổ trợ Win XP-Vista-7-8-10-Mac-ios-androi…-Đã bao gồm chi phí lắp đặt (Ke sắt: 1 cặp; dây tín hiệu âm thanh: 10m; đầu jack 3.5mm)-Bảo hành: 12 tháng | |
| 4 | Webcam | Newmen CM303 1080P | 11 | Cái | -Xuất xứ: Trung Quốc-Hãng sản xuất: Newmen-Model: CM303 1080P-Độ phân giải full hd hỗ trợ đa hệ thống – nắp ống kính vật lý – tích hợp sẵn micro – cắm và chạy-Ống kính xoay 360°-Ống kính góc siêu rộng 95°, hỗ trợ xoay 360° plus and play-Sử dụng âm thanh nổi micro kép, âm thanh rõ ràng-Bảo vệ quyền riêng tư tốt hơn, với công tắc ống kính vật lý, không sợ bị virus xâm nhập hoặc bị lộ quyền riêng tư-Thích hợp với nhiều hoàn cảnh-Video gia đình – họp công ty – học trực tuyến – hội nghị kinh doanh-Hỗ trợ đa hệ thống-Đã bao gồm chi phí lắp đặt (Giá treo webcam, dây USB Unitek nối dài 10m)-Bảo hành: 24 tháng | |
| 5 | Quạt treo tường | Senko T1680 | 22 | Cái | -Xuất xứ: Việt Nam-Hãng sản xuất: Senko-Model: T1680-Lưu lượng gió: 64.4 m3/min-Sải cánh: 39cm-Nguồn điện áp: 220V/50Hz-Công suất: 47W-Số cánh quạt: 3 cánh-Chất liệu cánh quạt: Nhựa-Tốc độ gió: 3 tốc độ-Trọng lượng sản phẩm: 2,8kg-Kích thước đóng gói: 480 x 300 x 245 (mm)-Đã bao gồm chi phí lắp đặt (Dây điện, ổ cắm, phích cắm, nẹp điện, ổ cắm chuyền...)-Bảo hành: 12 tháng | |
| 6 | Loa | JBL 725 | 2 | Cái | -Xuất xứ: Trung Quốc.-Hãng sản xuất: JBL-Model: JBL 725-Công suất: 1.200 W/2.400 W/4.800 W-Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB)-Trở kháng(Ω) 8Ω-Tần số thấp nhất: 37Hz-Tần số cao nhất: 20kHz-Kích thước (C x R x S): 1.219 mm x 541 mm x 508 (mm)-Bảo hành: 12 tháng | |
| 7 | Webcam | Maxhub UC W10 | 1 | Cái | -Xuất xứ: Trung Quốc.-Hãng sản xuất: Maxhub-Model: UC W10-Camera: 2MP-Độ phân giải: 1.920 x 1.080p-Tỉ lệ khung hình: 1.080p@30fps-Định dạng: MJPEG, H.264, YUY2; UVC-Góc nhìn: 71°-Lấy nét: Fixed Focus-Khẩu độ: f/2.0-Cân bằng trắng: Auto-Độ phơi sang: Auto-Công nghệ hình ảnh: 3D-DNR-Microphone: 2 mic tích hợp-Khoảng cách bắt âm: 4m-Góc độ bắt: 180° phía trước-Công nghệ âm thanh: Thuật toán lọc tiếng ồn-Kết nối: USB Type C-Khác: Màn che cam-Kích thước: 80 x 35 x 67 (mm)-Trọng lượng: 68g-Phụ kiên: Dây cáp USB, Hướng dẫn sử dụng-Tương thích với các phần mềm: Zoom, Microsoft Teams, Skype và tất cả tiêu chuẩn USB/UVC-Đã bao gồm chi phi lắp đặt treo tường (chân đế, dây USB kéo dài, đinh vít ticke,…)-Bảo hành: 2 Năm | |
| 8 | Chân máy ảnh | 1 | Cái | -Xuất xứ: Trung Quốc.-Hãng sản xuất: Yunteng-Model: VCT - 668-Chịu tải: 3kg-Thấp nhất: 46 cm.-Cao nhất: 152 cm.-Cân nặng: 1,21kg. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi