Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học các trường mầm non trong năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học các trường mầm non trong năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678005 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:29:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,603,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.906E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8115E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (trong đó phải có các thiết bị chủ yếu như sau: thiết bị dạy học; thiết bị đồ gỗ; thiết bị điện tử; thiết bị đồ chơi).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.822.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa (phụ lục hợp đồng, nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa (phụ lục hợp đồng, nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Ghi chú: -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Đối với hợp đồng cung cấp và lắp đặt cho các đơn vị tổ chức tư nhân nhà thầu cần phải ghi rõ địa điểm cung cấp lắp đặt để bên mời thầu có thể kiểm tra xác minh khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.466.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm.Ghi chú: Nhà thầu phải có bản cam kết đầy đủ các nội dung trên, trường hợp cam kết không đầy đủ bị xem là không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Giáo dục hoặc Sư phạm hoặc Thiết kế nội thất hoặc Công nghệ thiết bị trường học hoặc Cơ khí hoặc Điện tử.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Giáo dục hoặc Sư phạm hoặc Thiết kế nội thất hoặc Công nghệ thiết bị trường học hoặc Cơ khí hoặc Điện tử.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị dạy học các trường mầm non trong năm 2022 Mua sắm thiết bị dạy học các trường mầm non trong năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu thể hiện rõ: Ký mã hiệu (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất; Nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất; Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất. - Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật và hình ảnh sản phẩm kèm theo. - Đối với các thiết bị chính như: Ti vi và máy chiếu, nhà thầu phải có: Giấy xác nhận hoặc Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất. Giấy xác nhận hoặc cam kết thông số kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. - Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: Số 116, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: Số 12 Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôi nhà cổ tích | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Xích đu máy bay | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đu quay 5 con giống có dù | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giá phơi khăn mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ (giá) ca, cốc | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ giỏ dép (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giường ngủ của bé | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cốc uống nước | 108 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bình ủ nước | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giá để giày dép | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Xô | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Chậu | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn Giáo Viên | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế Giáo Viên | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn cho trẻ | 88 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ghế cho trẻ | 176 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thùng đựng nước có vòi | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Thùng đựng rác | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vòng thể dục to (60cm) | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gậy thể dục to (50 cm) | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Xắc xô 1 mặt to | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Trống con | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cổng chui | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bóng nhỏ | 32 | Quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bóng to | 32 | Quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nguyên liệu đan tết | 8 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kéo thủ công | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kéo văn phòng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bút chì đen | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bút sáp/ phấn vẽ/ bút chì | 72 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đất nặn | 32 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Giấy màu | 96 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ dinh dưỡng 1 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ dinh dưỡng 2 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ dinh dưỡng 3 | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ dinh dưỡng 4 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hàng rào lắp ghép lớn | 8 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tháp dinh dưỡng | 8 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Gạch xây dựng | 8 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ động vật sống dưới nước | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Nam châm vĩ | 24 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Kính lúp lớn | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Phễu nhựa | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Mầm | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ nhận biết hình học phẳng (nhỏ 8ct) | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bảng quay 2 mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tranh về các loại rau, củ, quả. | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tranh các con vật | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Hộp thả hình | 8 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn tính học đếm | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3- 4 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bảng con | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Màu nước | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bút lông cỡ to | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bút lông cỡ nhỏ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Dập ghim | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bìa các màu | 232 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Giấy trắng A0 | 96 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Dập lỗ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Súng bắn keo | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Lịch của trẻ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Giá phơi khăn mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Cốc uống nước | 44 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tủ (giá) ca, cốc | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bình ủ nước | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | TỦ GiỎ DÉP (1 ô 2 bé) (10ô 20 bé) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Giường ngủ của bé | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Giá để giày dép | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Xô | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Chậu | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bàn Giáo Viên | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Ghế Giáo Viên | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bàn cho trẻ | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Ghế cho trẻ | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Thùng đựng nước có vòi | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Thùng đựng rác | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Giá để đồ chơi và học liệu | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Tivi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Cổng chui | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Vòng thể dục (60 cm) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Gậy thể dục cho giáo viên (50 cm) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ chun học toán | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Ghế băng thể dục | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bục bật sâu | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Nguyên liệu đan tết | 16 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ hình khối (Dùng cho cháu) | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ xâu dây | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Kéo thủ công | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Kéo văn phòng | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bút chì đen | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bút sáp / phấn vẽ /bút chì | 32 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Giấy màu | 32 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ dinh dưỡng 1 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ dinh dưỡng 3 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Tháp dinh dưỡng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Lô tô dinh dưỡng | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bộ luồn hạt | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ lắp ghép thông minh | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bộ ghép hình hoa | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Ghép nút tròn | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Hàng rào lắp ghép lớn | 8 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ động vật sống dưới nước | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Tranh về các loại rau, quả, củ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Nam châm vĩ | 24 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Kính lúp lớn | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Phễu nhựa | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Cân thăng bằng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Cân chia vạch | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Đồng hồ lắp ráp | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bàn tính học đếm | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ nhận biết hình học phẳng (lớn) | 96 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bảng quay 2 mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bộ sa bàn giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Lô tô động vật | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Lô tô thực vật | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Lô tô phương tiện giao thông | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Lô tô đồ vật | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Tranh số lượng | 16 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Đomino học toán | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bộ chữ số và số lượng | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Lô tô hình và số lượng | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Lịch của bé | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ trang phục Công an | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ trang phục Bộ đội | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ trang phục Bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Gạch xây dựng | 8 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ rối kể chuyển dùng cho lớp Chồi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Đất nặn | 8 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Màu nước | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bút lông cỡ to | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bút lông cỡ nhỏ | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bìa các màu | 232 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Giấy trắng A0 | 224 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Giá phơi khăn mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Cốc uống nước | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tủ (giá) ca, cốc | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bình ủ nước | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Tủ giỏ dép (1ô 2 bé) (10ô 20 bé) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Giường ngủ của bé | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Giá để giày dép | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Thùng đựng nước có vòi | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Thùng đựng rác | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Xô | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Chậu | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bàn cho trẻ | 64 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Ghế cho trẻ | 128 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bàn Giáo Viên | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Ghế Giáo Viên | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Giá để đồ chơi và học liệu | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Tivi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Vòng thể dục to (60 cm) | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Gậy thể dục to (50 cm) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Xắc xô 1 mặt to | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Cổng chui | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bóng các loại | 32 | Quả | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Đồ chơi Bowling | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Dây thừng | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Nguyên liệu đan tết | 8 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Nguyên liệu đan tết giỏ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Kéo thủ công | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Kéo văn phòng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bút chì đen | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bút sáp /phấn vẽ/ bút chì màu | 32 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bộ dinh dưỡng 1 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ dinh dưỡng 3 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bộ luồn hạt | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bộ ghép hình thông minh | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bộ sa bàn giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ động vật sống dưới nước | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Cân đồng hồ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Nam châm thẳng | 8 | cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Nam châm vĩ | 8 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Kính lúp | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Phễu nhựa | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Ghép nút lớn | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Ghép nút tròn (303) | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bộ ghép hình hoa | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Bảng chun học toán | 17 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Bàn tính học đếm | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 96 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bộ nhận biết hình học phẳng (lớn 48 ct) | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ nhận biết hình học phẳng (nhỏ 8ct) | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bộ que tính | 40 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Lô tô động vật | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Lô tô thực vật | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Lô tô các phương tiện giao thông | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Lô tô đồ vật | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Lô tô dinh dưỡng | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Domino chữ cái và số | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bảng quay 2 mặt | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cô) | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Lịch của trẻ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Bộ dụng cụ lao động | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bộ trang phục Công an | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Doanh trại bộ đội | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Bộ trang phục Bộ đội | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bộ trang phục công nhân | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Bộ trang phục Bác sỹ | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Gạch xây dựng | 8 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Hàng rào lắp ghép lớn | 24 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Trống cơm | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Trống con | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Song loan | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Phách tre | 24 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Phách dừa | 24 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Đất nặn | 32 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Màu nước | 32 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Bút lông cỡ to | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bút lông cỡ nhỏ | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Bìa các màu | 232 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Giấy trắng A0 | 224 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Tủ sấy chén tiệt trùng Inox 201(700*700*1400mm) 250 chén, chạy bằng điện 1 cửa 6 giỏ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.906E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8115E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (trong đó phải có các thiết bị chủ yếu như sau: thiết bị dạy học; thiết bị đồ gỗ; thiết bị điện tử; thiết bị đồ chơi).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.822.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa (phụ lục hợp đồng, nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa (phụ lục hợp đồng, nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Ghi chú: -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Đối với hợp đồng cung cấp và lắp đặt cho các đơn vị tổ chức tư nhân nhà thầu cần phải ghi rõ địa điểm cung cấp lắp đặt để bên mời thầu có thể kiểm tra xác minh khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.466.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm.Ghi chú: Nhà thầu phải có bản cam kết đầy đủ các nội dung trên, trường hợp cam kết không đầy đủ bị xem là không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Giáo dục hoặc Sư phạm hoặc Thiết kế nội thất hoặc Công nghệ thiết bị trường học hoặc Cơ khí hoặc Điện tử.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học | 2 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Giáo dục hoặc Sư phạm hoặc Thiết kế nội thất hoặc Công nghệ thiết bị trường học hoặc Cơ khí hoặc Điện tử.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi