Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681828-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nam Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220681619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:53:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 993.500.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng xe
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nam Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Lê Lợi, phường Nam Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nam Thành , địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nam Thành , địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa - Phần xây lắp
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,9023100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt39,8422100m
3Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt2,2854100m3
4Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0995100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt9,1944m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,5378100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4834tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,7976tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt22,8136m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0367tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4261tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3238100m2
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8448m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,9003m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,489100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1177tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5448tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,2978m3
19Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,3695m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,9707100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,902100m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1304tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7028tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,8804100m2
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB305,1357m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2918tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,6912tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,0153100m2
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,4535m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,3642tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt1,3202100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt18,3153m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,097100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,029tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1253tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,6653m3
37Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt33,4872m3
38Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,414m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,26m3
40Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,2031m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6386m3
42Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt13,342m3
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,4741tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,4741tấn
45Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,9078100m2
46Lắp ke chống bão 5 cái/m2454cái
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt70,4008m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt91,2898m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt132m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt203,536m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt221,077m2
52Đắp phào cột, phào kép vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt145,04m
53Mua lan can con tiện bê tông12cái
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt121 cấu kiện
55Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA/TỔ DÂN PHỐ LÊ LỢI - PHƯỜNG NAM THÀNH"Theo HSTK được duyệt1chiết
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt204,7762m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt450,7366m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,3431m2
59Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt7,8762m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt61,5058m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt129,8927m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,5322m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt39,0136m2
64Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 lyTheo HSTK được duyệt32,835m2
65Mua bản lề 3D52cái
66Mua bản lề chữ ATheo HSTK được duyệt6cái
67Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt7cái
68Mua tay gạt sơn đa điểmTheo HSTK được duyệt13cái
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt32,835m2
70Mua sen hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt8,4m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt8,4m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt2,4003100m2
73Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4278m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0211100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0241tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0256tấn
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4834m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0161100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0245tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,306m3
81Xây bể chứa, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,1391m3
82Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt12,896m2
83Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt10,872m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,1126m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt41cấu kiện
86Ngâm nước xi măngTheo HSTK được duyệt2,8816m3
B Nhà văn hóa - Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại 2x36wTheo HSTK được duyệt11bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x36wTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần 30wTheo HSTK được duyệt7bộ
4Lắp đặt quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK được duyệt100m
6Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt50m
7Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt62m
8Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
9Lắp đặt các automat 2 pha 125ATheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt6cái
13Móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt6cái
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt6cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt3cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt6cái
19Lắp đặt hộp đấu dây kích thước (100x150)Theo HSTK được duyệt50hộp
20Lắp đặt hộp âm tường các loạiTheo HSTK được duyệt24hộp
21Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt20cuộn
22Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt70m
23Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt150m
24Tủ điện tổng 550x400x170Theo HSTK được duyệt1chiếc
25Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2.4mTheo HSTK được duyệt3cọc
26Dây tiếp địa D25Theo HSTK được duyệt30m
C Nhà văn hóa - Phần cấp và thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt3bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt3bộ
5Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt phễu thuTheo HSTK được duyệt10cái
7Mua máy bơm nướcTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt0,5100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,45100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt8cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt6cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt12cái
22Lắp đặt tê nhựa thu PVC D110-90mmTheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25Theo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt5cái
27Lắp đặt chếch nhựa PVC Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt chếch nhựa PVC Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt chếch nhựa PVC Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt8cái
30Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-60mmTheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-42mmTheo HSTK được duyệt1cái
32Van phao điện'Theo HSTK được duyệt1cái
33Van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt1cái
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được duyệt1bể
35Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt1cái
36Lắp đặt van xoay - Đường kính25mmTheo HSTK được duyệt2cái
D Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,6514100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt3,5552m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt0,032100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0472tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2322100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0283tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,207tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,1194m3
10Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,5054m3
11Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,3904m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,3946100m3
13Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,256100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,192100m3
15Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo HSTK được duyệt23,6755m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,2338100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0466tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1117tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,1036m3
20Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,3883m3
21Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,2708m3
22Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,023m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,1795m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt110,387m2
25Trát sần vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,9479m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt126,515m2
27Gia công hàng rào song sắt.Theo HSTK được duyệt10,346m2
28Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt10,346m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt10,3461m2
30Mua cổng sắtTheo HSTK được duyệt5,85m2
31Lắp dựng cửa sắtTheo HSTK được duyệt5,85m2
32Mua bản lề sắtTheo HSTK được duyệt6cái
33Mua mũi mác bằng gang đúcTheo HSTK được duyệt80cái
34Mua khóa sắtTheo HSTK được duyệt1cái
35Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 993.500.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
3 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
6 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
8 Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70 Kg Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
9 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 KW Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
10 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->