Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nam Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:53:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 993.500.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nam Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Lê Lợi, phường Nam Thành 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
+ Bên mời thầu: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nam Thành. Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,9023 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 39,8422 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,2854 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,1944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,5378 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4834 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7976 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,8136 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0367 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4261 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3238 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8448 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9003 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1177 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5448 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,2978 | m3 |
| 19 | Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,3695 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,9707 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,902 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1304 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7028 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,8804 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,1357 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2918 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,6912 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,0153 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,4535 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,3642 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,3202 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,3153 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1253 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,6653 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 33,4872 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,414 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2031 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6386 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,342 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,4741 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4741 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,9078 | 100m2 |
| 46 | Lắp ke chống bão 5 cái/m2 | 454 | cái | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 70,4008 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 91,2898 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 132 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 203,536 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 221,077 | m2 |
| 52 | Đắp phào cột, phào kép vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 145,04 | m |
| 53 | Mua lan can con tiện bê tông | 12 | cái | |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA/TỔ DÂN PHỐ LÊ LỢI - PHƯỜNG NAM THÀNH" | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiết |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 204,7762 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 450,7366 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,3431 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 7,8762 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 61,5058 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 129,8927 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,5322 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 39,0136 | m2 |
| 64 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 32,835 | m2 |
| 65 | Mua bản lề 3D | 52 | cái | |
| 66 | Mua bản lề chữ A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 68 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 32,835 | m2 |
| 70 | Mua sen hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 2,4003 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4278 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0211 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4834 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,306 | m3 |
| 81 | Xây bể chứa, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1391 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,896 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,872 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,1126 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 86 | Ngâm nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 2,8816 | m3 |
| B | Nhà văn hóa - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại 2x36w | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại 1x36w | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 30w | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 62 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước (100x150) | Theo HSTK được duyệt | 50 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp âm tường các loại | Theo HSTK được duyệt | 24 | hộp |
| 21 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 20 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 24 | Tủ điện tổng 550x400x170 | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 25 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 26 | Dây tiếp địa D25 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| C | Nhà văn hóa - Phần cấp và thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Mua máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC D110-90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa PVC Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-60mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-42mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Van phao điện' | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xoay - Đường kính25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| D | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,6514 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2322 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,207 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,1194 | m3 |
| 10 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,5054 | m3 |
| 11 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,3904 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3946 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo HSTK được duyệt | 23,6755 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2338 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1036 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3883 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,2708 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,023 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,1795 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 110,387 | m2 |
| 25 | Trát sần vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,9479 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 126,515 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSTK được duyệt | 10,346 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt | 10,346 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10,346 | 1m2 |
| 30 | Mua cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 5,85 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Theo HSTK được duyệt | 5,85 | m2 |
| 32 | Mua bản lề sắt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Mua mũi mác bằng gang đúc | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 34 | Mua khóa sắt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 993.500.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 7 | Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc tải trọng ≥ 70 Kg | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 KW | Có hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi