Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh (Đoạn từ đập Trạm xá đến đập ông Chiễu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh (Đoạn từ đập Trạm xá đến đập ông Chiễu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 10:33:00 đến ngày 2022-07-07 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,321,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.425.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 12kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh (Đoạn từ đập Trạm xá đến đập ông Chiễu) Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh (Đoạn từ đập Trạm xá đến đập ông Chiễu) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định( Nếu có); 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Ninh Cường, địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hùng - Chủ tịch UBND thị trấn Ninh Cường; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; SĐT: 0988148330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đánh cấp, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 46,36 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 182,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 2,2855 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 29,8881 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 966,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 15,8973 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1327 | 100m3 |
| 8 | Tạo nhám mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 38,2213 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được duyệt | 11,4664 | 100m3 |
| 10 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 38,2213 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt | 7,6443 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,8731 | 100m2 |
| 13 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được duyệt | 3.822,13 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 764,43 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo thiết kế được duyệt | 74,5 | 10m |
| 16 | Bi tum | Theo thiết kế được duyệt | 74,5 | m |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 76,8081 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế được duyệt | 280,21 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 76,8081 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 422,17 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| C | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 217,19 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 120,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,9665 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 51,3489 | 100m |
| 5 | Móng đá dăm dày 10cn | Theo thiết kế được duyệt | 8,22 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,79 | m3 |
| 7 | Xây tường cánh, tường đầu bằng BT gạch đặc VXM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,02 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 61,22 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 43,92 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 0,8908 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,3082 | tấn |
| 13 | Bê tông đế cống đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 5,56 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 119 | 1cấu kiện |
| D | GIÁ TREO PHAI | |||
| 1 | Ván khuôn giá treo phai | Theo thiết kế được duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép giá treo phai D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 3 | Cốt thép giá treo phai | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 4 | Bê tông giá treo phai, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn phai chắn nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép phai chắn nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,0476 | tấn |
| 7 | Thép U100x50x5.5 | Theo thiết kế được duyệt | 160,44 | kg |
| 8 | Bê tông phai chắn nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 9 | Máy đóng mở tay quay | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 8,6231 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,0787 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng ga đá 2x4 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,45 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 32,54 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ ga D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0564 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ ga D>10 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ ga đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0779 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| F | HOÀN TRẢ KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 24,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,247 | 100m3/1km |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 4,77 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,3 | m3 |
| G | ĐẬP NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3273 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 4,3273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 4,3273 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 224 | m2 |
| 6 | Tre song tử | Theo thiết kế được duyệt | 896 | m |
| 7 | Thép buộc 3 ly | Theo thiết kế được duyệt | 44,8 | kg |
| 8 | Bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.425.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l | 1 |
| 6 | Máy phát điện | công suất ≥ 12kW | 1 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | tải trọng ≥10T | 1 |
| 9 | Lu rung | tải trọng ≥10T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥5T | 2 |
| 11 | Máy rải thảm bê tông nhựa | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi