Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trìn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681998-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trìn
Số hiệu KHLCNT 20220328665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện năm 2022- 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:50:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,035,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0696797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.782799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.557.438.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.114.876.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.557.438.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.114.876.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ trung cấp trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trìn
Đầu tư xây dựng công trình ngầm dân sinh trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi huyện Sơn Động, giai đoạn 2022-2024
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện năm 2022- 2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng Phe, xã An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hưng Thịnh + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP.Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng Phe, xã An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 01: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE VÀNG THÔN ĐỒNG KHAO, XÃ AN LẠC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,01m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V109,95m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V92,96m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,33m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8468100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2771100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0096100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3115100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,12m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,8936100m2
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép 0,081tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3123tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3563tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3592tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3182tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1769tấn
29Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
33Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
34Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V13ca
37Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4công
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6233100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m3
40Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6308100m3
41Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5181100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2954100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6583100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V31,24510m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V31,24510m3/1km
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0353100m3
47Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1696100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4469100m3
49Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V127,73m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4116100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1696100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77710m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77710m3/1km
B HẠNG MỤC 02: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH DẦN 3, THÔN DẦN 3, XÃ HỮU SẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7645100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,19m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V75,43m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V314,04m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V161,466kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5516100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3839100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4506100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,119100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8832tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6709tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1375tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2539100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3629100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4854100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,614100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9376100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7505100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V176,21m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V176,21m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,21m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76910m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76910m3/1km
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8327100m3
50Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1012100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8909100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3393100m3
53Mua đất đắp cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V412,9m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3975100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6884100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,80110m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,80110m3/1km
C HẠNG MỤC 03: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH BẾN NHAN THÔN TÂN SƠN, XÃ ĐẠI SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V94,57m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,01m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9106100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V108,21m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V261,61m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V213,99m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V124,848kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V204,76m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,79m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0245100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6852100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6628100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48,16m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,9825100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1538tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6088tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4346tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8415tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3784tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,677tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4235tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6035100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7888100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4049100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5239100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2609100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3297100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V178,49m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V174,43m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V352,92m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V352,92m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V53,12710m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V53,12710m3/1km
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3797100m2
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
58Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7819100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7121100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5358100m3
61Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.324,79m3
62Máy múc đắp chuyển bờ bao từ giai đoạn 1 sang giai đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,466100m3
D HẠNG MỤC 04: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG RIỄU THÔN ĐỒNG RIỄU, XÃ DƯƠNG HƯU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4618100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,53m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V309,7m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V121,38kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5523100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2609100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,94m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,2976100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9688tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2674tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1633tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2574tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6822tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4317100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,6937100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9591100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5769100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9615100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5310m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5310m3/1km
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m3
46Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2977100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2074100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5444100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2977100m3
E HẠNG MỤC 05: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH BÀ NHÀI THÔN KHE TÁU, XÃ YÊN ĐỊNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,31m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9142100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,72m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V223,15m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V81,09kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70,95m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6202100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6897100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5386100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,11m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,2109100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,54m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8931tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7804tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5033tấn
32Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1618tấn
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
36Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
37Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V14ca
40Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3985100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7223100m3
43Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5434100m3
44Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5437100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8139100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V80,81410m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V80,81410m3/1km
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7475100m3
51Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2058100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8678100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2502100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8611100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4921100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
70Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
F HẠNG MỤC 06: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH GỐC THỘP THÔN THƯỢNG, XÃ LONG SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5891100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,93m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V110,85m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V62,77m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,15m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,37m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0757100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5209100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3005100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,13m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,0191100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2535tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3381tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3569tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3119tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0528tấn
24Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
28Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
29Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
32Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7248100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5948100m3
35Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9949100m3
36Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3737100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564100m3
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2079100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V51,24110m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V51,24110m3/1km
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9333100m3
42Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9133100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1073100m3
44Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V119,4m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9133100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9410m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9410m3/1km
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,9677100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5049100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9854100m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0762100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V395,63310m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V395,63310m3/1km
55Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5784100m2
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0363100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V633,32m3
58Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V358,02kg
59Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
60Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,6659100m2
61Tháo dỡ ống cống cũ D300 (hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5825100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,57m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8786100m2
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
G HẠNG MỤC 07: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH SUỐI DÀI ĐI NÀ BAN THÔN ĐẪNG, XÃ LONG SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,85m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V89,09m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V67,59m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,23m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,55m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7514100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2622100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0647100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1817100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,8688100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8102tấn
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
31Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
34Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3509100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5761100m3
37Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3212100m3
38Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3619100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3851100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4659100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5910m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5910m3/1km
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8249100m3
44Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7072100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7465100m3
46Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V103,93m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9216100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7072100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39310m3/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39310m3/1km
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9534100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,719100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7581100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3182100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,32510m3/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,32510m3/1km
57Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1527100m2
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5544100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V194,3m3
60Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V111,384kg
61Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,7152100m2
H HẠNG MỤC 08: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH THÔN ĐẪNG, THÔN ĐẪNG, XÃ LONG SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7107100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,91m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V206,57m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V94,86kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,16m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5645100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8322100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4209100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,7261100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4087tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1396tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2541tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5951100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1759100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9369100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4165100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4952100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4572100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V121,7210m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V121,7210m3/1km
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6579100m3
46Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2356100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1904100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5325100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2356100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
64Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
I HẠNG MỤC 09: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHU LY 2 THÔN TUẤN SƠN, XÃ TUẤN ĐẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,39m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5944100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,13m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,18m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,04m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,15m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4851100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2691100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3282100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1508100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,5193100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4311tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2863tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3388tấn
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
31Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
34Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1058100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0353100m3
37Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5121100m3
38Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0677100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3383100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3533100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V70,29310m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V70,29310m3/1km
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
44Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,547100m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7153100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6076100m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3615100m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0796100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4110m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4110m3/1km
54Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0002100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6495100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V354,08m3
57Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V194,208kg
58Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,704100m2
J HẠNG MỤC 10: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH BÃI GIÀNG GIÀNG THÔN ĐÔNG BẢO TUẤN, XÃ TUẤN ĐẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V124,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V78,92m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,83m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,07m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8716100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9127100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7311100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4589100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,14m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0278100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9306tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5353tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8817tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5094tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5846tấn
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
31Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
34Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3245100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8684100m3
37Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6922100m3
38Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0718100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8864100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5456100m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V45,24710m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V45,24710m3/1km
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8733100m3
48Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5237100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9334100m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,509100m3
51Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V991,87m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5691100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2197100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V99,18710m3/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V99,18710m3/1km
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4669100m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4541100m3
58Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8844100m3
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4658100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V125,02310m3/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V125,02310m3/1km
62Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2402100m2
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4799100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V309,99m3
65Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V181,56kg
66Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
67Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,4995100m2
K HẠNG MỤC 11: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH THANH HÀ 1 THÔN THANH HÀ, XÃ THANH LUẬN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,51m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8542100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V108,45m3
9Nhựa đường làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V36,72kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,85m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5426100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4028100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6692100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3194100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2048100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,36m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,6015100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7861tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2084tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6758tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2044tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1197tấn
27Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
31Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
32Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
35Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8112100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9116100m3
38Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4364100m3
39Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m3
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0464100m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V68,58510m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V68,58510m3/1km
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2867100m3
49Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,623100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3098100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3201100m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5431100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,823100m3
L HẠNG MỤC 12: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH TÀ BÉ THÔN PHE, XÃ VÂN SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2657100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,03m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,28m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V152,77m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V41,82kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,91m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,35m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5407100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6103100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4326100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2914100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1817100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,6027100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8102tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m2
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
36Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
37Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
41Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
42Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
45Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5546100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3062100m3
48Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6303100m3
49Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6339100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4316100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8845100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V168,08910m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V168,08910m3/1km
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
55Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9732100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698100m3
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9732100m3
M HẠNG MỤC 13: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE PHẤY THÔN ĐỒNG BÀI, XÃ AN LẠC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,49m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9366100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V111,34m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,82m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4346100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2791100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1385100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,21m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,5532100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3891tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1059tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0792tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2202tấn
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
31Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
34Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1563100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1188100m3
37Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5533100m3
38Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2181100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9693100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7233100m3
41Mua đất cấp 3 tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V598,31m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V53,36910m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V53,36910m3/1km
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6171100m3
45Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0286100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0546100m3
47Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4375100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0286100m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0458100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9483100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2608100m3
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1337100m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.119,07710m3/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.119,07710m3/1km
57Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,004100m2
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9856100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V501m3
60Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V234,6kg
61Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,05100m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471100m2
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
70Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2626100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m2
N HẠNG MỤC 14: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH VIỆT NGOÀI THÔN VIỆT TIẾN, XÃ GIÁO LIÊM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,37m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V152,69m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V42,84kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,63m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5842100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4432100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,433100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7965tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2165tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5516tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0191tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0528100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9912100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6314100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8343100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5878100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56710m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56710m3/1km
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1101100m3
47Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8852100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6554100m3
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8576100m3
50Mua đất đắp cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V162,78m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8597100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1604100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09410m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09410m3/1km
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3192100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,63m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1758tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1892100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
69Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
O HẠNG MỤC 15: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH QUỲNH SƠN THÔN AN BÁ, XÃ AN BÁ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7283100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,01m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V84,84m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,87m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,43m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4791100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3257100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2276100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3354100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8105100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8044tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6634tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0747tấn
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
31Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
34Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9758100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1451100m3
37Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7265100m3
38Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6315100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8821100m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V86,32m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,32m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,32m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V84,98710m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V84,98710m3/1km
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5072100m3
47Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9584100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6332100m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1261100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9584100m3
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5428100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1951100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3162100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1772100m3
55Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V757,84m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,77210m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,77210m3/1km
58Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9296100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8593100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V232,41m3
61Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V133,62kg
62Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,6205100m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0453m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
P HẠNG MỤC 16: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE SANH TDP MẬU, TT TÂY YÊN TỬ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,39m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9313100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,02m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V108,99m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,55m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,94m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5706100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8408100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3614100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,348100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9015tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2443tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,349tấn
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
31Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
34Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9977100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1335100m3
37Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8832100m3
38Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1041100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2209100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V85,39810m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V85,39810m3/1km
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5258100m3
44Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7254100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785100m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2593100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7254100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6802100m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5676100m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6392100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V30,51810m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V30,51810m3/1km
54Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8375100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V108,05m3
57Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V53,04kg
58Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,4023100m2
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3809100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m3
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3259100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
Q HẠNG MỤC 17: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG TIN THÔN MAI HIÊN, XÃ VĨNH AN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,39m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4761100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,61m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,55m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V85,13m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V24,48kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,98m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,95m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4853100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2867100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0968100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6808100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8729tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0989tấn
30Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
34Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
35Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
38Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1788100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6408100m3
41Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m3
42Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8402100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1153100m3
44Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,27610m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,27610m3/1km
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4654100m3
48Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0286100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5494100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0841100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0286100m3
R HẠNG MỤC 18: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH MAI HIÊN THÔN MAI HIÊN, XÃ VĨNH AN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,01m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,95m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,67m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V123,23m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,07m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4683100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5022100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2804100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,32m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,3295100m2
20Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7963tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1142tấn
27Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
31Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
32Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
35Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2976100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5341100m3
38Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4706100m3
39Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4233100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V97,15710m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V97,15710m3/1km
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5177100m3
45Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4932100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7235100m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2058100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4932100m3
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0161100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,459100m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5011100m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,50610m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,50610m3/1km
58Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V89,34m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V107,75m3
62Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V61,2kg
63Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3875100m2
S HẠNG MỤC 19: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH SẢN 3 THÔN SẢN 3, XÃ HỮU SẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V65,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0951100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,11m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V224,34m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V108,936kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,53m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5219100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6823100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8438100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3594100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,61m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,536100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8044tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7965tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2371tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7783tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0459100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2852100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,364100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7577100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0308100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V238,18m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,18m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,18m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2910m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2910m3/1km
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2504100m3
50Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2758100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2925100m3
53Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V257,47m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6001100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5758100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74710m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74710m3/1km
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,25m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
T HẠNG MỤC 20: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG TRÌNH ĐI ĐỒNG LÀNG, THÔN ĐỒNG LÀNG, XÃ DƯƠNG HƯU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,63m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,11m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,43m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V99,81m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,88m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4912100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0037100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1684100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,57m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,1399100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3565tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1435tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3953tấn
26Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
31Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
34Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0665100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5545100m3
37Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093100m3
38Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8583100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0496100m3
41Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V202,38m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V44,12810m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V44,12810m3/1km
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5429100m3
45Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6886100m3
47Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1458100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3012100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1841100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7499100m3
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9215100m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V96,79m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V96,79m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,79m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V36,56910m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V36,56910m3/1km
59Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m2
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4924100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V197,71m3
62Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V99,144kg
63Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,2678100m2
U HẠNG MỤC 21: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH GỐC DÙNG THÔN ĐỒNG CHU, XÃ YÊN ĐỊNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,57m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2786100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,95m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V125,09m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V34,68kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,54m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4403100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8302100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,05m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,2982100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
22Tháo dỡ ống cống cũ, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm (hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8694tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0989tấn
31Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
35Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
36Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
39Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6262100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1289100m3
42Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m3
43Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8247100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,473100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,58110m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,58110m3/1km
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
49San ủi đường tránh thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,553100m3
51Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,727100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2369100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6436100m3
54Mua đất đắp cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V415,35m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0627100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3718100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,43910m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,43910m3/1km
V HẠNG MỤC 22: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH XẠ TÍCH THÔN TIÊN LÝ, XÃ YÊN ĐỊNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6387100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,51m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V139,72m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V65,28kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,53m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6001100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4791100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4624100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,43m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,6754100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V52,74m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,02m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,02m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4185tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1639tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3378tấn
32Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
36Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
37Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V13ca
40Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3063100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2173100m3
43Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4022100m3
44Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5138100m3
45Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5519100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1301100m3
47Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1711100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V76,90210m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V76,90210m3/1km
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
51San gạt đường tránh thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4674100m3
53Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7256100m3
55Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1078100m3
56Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V392,74m3
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,812100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154410m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154410m3/1km
61Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0882100m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,846100m3
63Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8634100m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8753100m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V104,7m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V127,92110m3/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V127,92110m3/1km
70Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8847100m2
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8647100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V234,27m3
73Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V118,32kg
74Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
75Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,5156100m2
W HẠNG MỤC 23: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG LỪA THÔN MÙNG, XÃ TUẤN ĐẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,26m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8458100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,33m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V106,07m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V36,72kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4346100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4146100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6198100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,2446100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3445tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7963tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9683tấn
27Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
31Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
32Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
35Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3689100m3
38Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,679100m3
39Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8291100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002100m3
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6008100m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,29m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,29m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,29m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V57,02910m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V57,02910m3/1km
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
48Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4539100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4539100m3
X HẠNG MỤC 24: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH GỐC SAU THÔN GỐC SAU, XÃ GIÁO LIÊM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,55m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2381100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,07m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,33m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V160,55m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V68,544kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6308100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4261100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,97m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,4652100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30,06m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,38m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,38m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7965tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2165tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5516tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7978tấn
32Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
36Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
37Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
40Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3362100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9017100m3
43Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5181100m3
44Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1739100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6061100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,45210m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,45210m3/1km
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
50San ui đường tránh thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9508100m3
52Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2433100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7306100m3
54Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4536100m3
55Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V94,09m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9406100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7689100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22510m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22510m3/1km
Y HẠNG MỤC 25: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH SẢN THÔN SẢN, XÃ HỮU SẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,63m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,53m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V232m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V91,8kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5273100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5994100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,0874100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4022tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0563tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3454100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5798100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3369100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,591100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2559100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V41,84m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,84m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,84m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57710m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57710m3/1km
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5823100m3
50Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3
53Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V83,1m3
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5079100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3110m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3110m3/1km
Z HẠNG MỤC 26: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG MƯƠNG THÔN NON TÁ, XÃ PHÚC SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3169100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,57m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,59m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V113,1m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V51kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6056100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3266100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3004100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1906100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,56m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,7961100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
23Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7208tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4208tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1852tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8176tấn
32Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
36Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
37Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
40Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4144100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1397100m3
43Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
44Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8493100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4361100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V40,28510m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V40,28510m3/1km
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
50San ủi đường tránh thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2733100m3
52Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4515100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m3
54Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0362100m3
55Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V228,48m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2571100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0868100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,43710m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,43710m3/1km
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9404100m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9749100m3
62Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3843100m3
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6826100m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,13810m3/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,13810m3/1km
69Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9603100m2
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V357,03m3
72Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V126,48kg
73Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
74Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4487100m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5568100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,61m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
82Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
90Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,85m2
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
AA HẠNG MỤC 27: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH NÀ PEN THÔN THÁC, XÃ AN LẠC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7253100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,15m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,48m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V86,79m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V46,92kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,27m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,45m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6295100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7014100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,3671100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3397tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7963tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0423tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5218100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8071100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5362100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4162100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3549100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1943100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3210m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3210m3/1km
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
46Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1528100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024100m3
48Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V87,12m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1528100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71210m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71210m3/1km
53Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3904100m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4362100m3
55Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3551100m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6644100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V141,3610m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V141,3610m3/1km
59Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m2
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1458100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V393,22m3
62Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V229,5kg
63Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,6612100m2
AB HẠNG MỤC 28: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH RỘC NẨY THÔN RỘC NẨY, XÃ CẨM ĐÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,62m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,77m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V103,89m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V39,78kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,95m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6858100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,91m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,0948100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3787tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8992tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1041tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9264tấn
31Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
35Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
36Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
39Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0836100m3
42Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m3
43Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6989100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6005100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V43,24210m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V43,24210m3/1km
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
49San ủi đường tránh thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8666100m3
51Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9625100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4569100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1432100m3
54Mua đất đắp cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V163,76m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1305100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1552100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,41910m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,41910m3/1km
AC HẠNG MỤC 29: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH BÀ HÀ THÔN THANH HÀ, XÃ THANH LUẬN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,81m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9042100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,03m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V106,9m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V38,76kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,18m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4952100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4575100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,62m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,5689100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3642tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2401tấn
27Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
31Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
32Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
35Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2288100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7043100m3
38Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,535100m3
39Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8348100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3126100m3
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2503100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V217,410m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V217,410m3/1km
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6325100m3
45Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7387100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2425100m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7387100m3
AD HẠNG MỤC 30: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE TÁT THÔN PHÚ HƯNG, XÃ VĨNH AN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3467100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,37m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,62m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V114,38m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V29,376kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,62m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4195100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8358100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,27m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,9252100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
22Tháo dỡ ống cống cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm (hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3982tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9548tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2533tấn
31Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
35Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
36Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
39Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3993100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2471100m3
42Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1495100m3
43Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3529100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2516100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2642100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,33110m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,33110m3/1km
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5674100m3
49Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8184100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889100m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3217100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8184100m3
AE HẠNG MỤC 31: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE VẦY THÔN ĐỒNG RIỄU, XÃ DƯƠNG HƯU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,91m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8249100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,12m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,62m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V99,97m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V47,94kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,37m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4493100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4123100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9963100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,4399100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7963tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0423tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3899100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2888100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5213100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3957100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4025100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6227100m3
43Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V111,4m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V36,84410m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V36,84410m3/1km
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5827100m3
47Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8312100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m3
49Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3573100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8312100m3
52Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5031100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,593100m3
54Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1944100m3
55Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V524,01710m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V524,01710m3/1km
58Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1449100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2896100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V536,2m3
61Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V307,02kg
62Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,81100m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3712100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,08m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m2
71Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2063100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
77Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,27m2
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V551 cấu kiện
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
AF HẠNG MỤC 32: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG BĂM 2 THÔN ĐỒNG BĂM, XÃ PHÚC SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,52m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V132,19m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V63,24kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,47m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6815100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2381100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,9483100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,94m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,94m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4387tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2017tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0882tấn
32Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
36Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
37Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
40Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5722100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,098100m3
43Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9691100m3
44Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6819100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1015100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V50,97410m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V50,97410m3/1km
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9946100m3
51Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9843100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3092100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5104100m3
54Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V183,53m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2858100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2635100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016910m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016910m3/1km
AG HẠNG MỤC 33: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH NÀ MẮT THÔN BIỂNG, XÃ AN LẠC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,21m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1636100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,18m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,14m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V167,82m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V67,32kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,97m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,35m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7608100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5044100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,934100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2914100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1817100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,82m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,604100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,23m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,23m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,23m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696tấn
32Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214tấn
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
36Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
37Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
40Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4công
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9885100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2681100m3
43Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5355100m3
44Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7909100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2773100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4954100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V48,10310m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V48,10310m3/1km
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
50San ủi đường tránh thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8369100m3
52Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4848100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8779100m3
54Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1736100m3
55Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V756,67m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6036100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6694100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7110m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7110m3/1km
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7156100m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8625100m3
62Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9193100m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V98,01m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,01m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,01m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,26310m3/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,26310m3/1km
69Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5698100m2
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1397100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V142,46m3
72Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V80,58kg
73Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
74Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,123100m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596100m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,19m3
AH HẠNG MỤC 34: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH GỐC ĐA THÔN KHẢ, XÃ VÂN SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,82m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6094100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,99m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,78m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V138,18m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V73,44kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,26m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4405100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0546100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,457100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3982tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9548tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2533tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9129100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1913100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3722100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9477100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2001100m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8013100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V104,22810m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V104,22810m3/1km
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4743100m3
46Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2505100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5791100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1048100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2505100m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9704100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8455100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7313100m3
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6372100m3
54Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V191,54m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V46,37210m3/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V46,37210m3/1km
57Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9619100m2
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V238,13m3
60Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V133,62kg
61Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,9067100m2
63Tháo dỡ ống cống cũ D300 (hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5825100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,57m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8786100m2
69Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
AI HẠNG MỤC 35: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH NÀ ÁNG THÔN GÀ, XÃ VÂN SƠN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,95m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2225100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,26m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V171,65m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V66,096kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3998100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3922100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6779100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,82m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2303100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3982tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9548tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1197tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0588tấn
31Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
35Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
36Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
39Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1196100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0768100m3
42Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0181100m3
43Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8137100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7689100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,73910m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V41,73910m3/1km
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4736100m3
49Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4209100m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9473100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m3
53Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011100m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7671100m3
55Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3544100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,32m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0810m3/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0810m3/1km
62Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V48,78m3
64Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V20,4kg
65Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,001100m2
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
AJ HẠNG MỤC 36: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG MUNG TDP BÀI, TT TÂY YÊN TỬ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,19m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2319100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V94,27m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V145,07m3
9Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V53,04kg
10Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,97m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,13m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5658100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4805100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4206100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3459tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7963tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0402tấn
28Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
32Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m
33Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
36Chặt cây cối trong phạm vi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6506100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607100m3
39Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1099100m3
40Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6872100m3
41Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,538100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2019100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8077100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V21,47910m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V21,47910m3/1km
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6489100m3
48Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,492100m3
50Mua đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V403,6m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6611100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,24910m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,24910m3/1km
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0696797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.782799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.557.438.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.114.876.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.557.438.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.114.876.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 -Trình độ trung cấp trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
3 Cán bộ phụ trách phần giao thông 3 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
7 Cán bộ trắc địa 2 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.5
2 Máy cắt gạch Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
5 Máy đầm đất cầm tay Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
7 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
8 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
9 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
10 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.3
12 Máy lu Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường3
13 Máy ủi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
14 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
15 Cần cẩu Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
16 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
17 Ô tô bơm bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
18 Máy rải Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->