Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trìn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trìn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện năm 2022- 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:50:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,035,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0696797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.782799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.557.438.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.114.876.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.557.438.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.114.876.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ trung cấp trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trìn Đầu tư xây dựng công trình ngầm dân sinh trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi huyện Sơn Động, giai đoạn 2022-2024 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện năm 2022- 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 01: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE VÀNG THÔN ĐỒNG KHAO, XÃ AN LẠC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,95 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8468 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8936 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3123 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3592 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1769 | tấn |
| 29 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 34 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ca |
| 37 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6233 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m3 |
| 40 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | 100m3 |
| 41 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5181 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6583 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,245 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,245 | 10m3/1km |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0353 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1696 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4469 | 100m3 |
| 49 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,73 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4116 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1696 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC 02: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH DẦN 3, THÔN DẦN 3, XÃ HỮU SẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7645 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,04 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,466 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3839 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4506 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,119 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6709 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1375 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2539 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7505 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,21 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,21 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,21 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,769 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,769 | 10m3/1km |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8327 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1012 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8909 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3393 | 100m3 |
| 53 | Mua đất đắp cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,9 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3975 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6884 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,801 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,801 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC 03: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH BẾN NHAN THÔN TÂN SƠN, XÃ ĐẠI SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9106 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,61 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,99 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,848 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0245 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6852 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9825 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6088 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8415 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,677 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6035 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7888 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4049 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5239 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2609 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3297 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,49 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,43 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,92 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,92 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,127 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,127 | 10m3/1km |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7819 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7121 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5358 | 100m3 |
| 61 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,79 | m3 |
| 62 | Máy múc đắp chuyển bờ bao từ giai đoạn 1 sang giai đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,466 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 04: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG RIỄU THÔN ĐỒNG RIỄU, XÃ DƯƠNG HƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4618 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,53 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,38 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5523 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2976 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6822 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4317 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6937 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9591 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5769 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9615 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,53 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,53 | 10m3/1km |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2977 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2074 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2977 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 05: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH BÀ NHÀI THÔN KHE TÁU, XÃ YÊN ĐỊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9142 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,15 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,09 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6202 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5386 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2109 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8931 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7804 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5033 | tấn |
| 32 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 36 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ca |
| 40 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3985 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7223 | 100m3 |
| 43 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5434 | 100m3 |
| 44 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5437 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8139 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,814 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,814 | 10m3/1km |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2058 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8678 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2502 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8611 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4921 | 100m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 06: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH GỐC THỘP THÔN THƯỢNG, XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5891 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,93 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,85 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,77 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0757 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5209 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0191 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2535 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3569 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0528 | tấn |
| 24 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 29 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 32 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5948 | 100m3 |
| 35 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9949 | 100m3 |
| 36 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3737 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2079 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,241 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,241 | 10m3/1km |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9333 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9133 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1073 | 100m3 |
| 44 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9133 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | 10m3/1km |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9677 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5049 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9854 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0762 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,633 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,633 | 10m3/1km |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5784 | 100m2 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0363 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,32 | m3 |
| 58 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,02 | kg |
| 59 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6659 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ ống cống cũ D300 (hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8786 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| G | HẠNG MỤC 07: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH SUỐI DÀI ĐI NÀ BAN THÔN ĐẪNG, XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,09 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,59 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0647 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8688 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8102 | tấn |
| 26 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 31 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 34 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3509 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5761 | 100m3 |
| 37 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3212 | 100m3 |
| 38 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3619 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4659 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,59 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,59 | 10m3/1km |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8249 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7072 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7465 | 100m3 |
| 46 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,93 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9216 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7072 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,393 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,393 | 10m3/1km |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9534 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7581 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3182 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,325 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,325 | 10m3/1km |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1527 | 100m2 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5544 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3 | m3 |
| 60 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,384 | kg |
| 61 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7152 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 08: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH THÔN ĐẪNG, THÔN ĐẪNG, XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7107 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,91 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,57 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8322 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4209 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7261 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4087 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1396 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2541 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5951 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1759 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9369 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4165 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4952 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4572 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,72 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,72 | 10m3/1km |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1904 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5325 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 09: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHU LY 2 THÔN TUẤN SƠN, XÃ TUẤN ĐẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3282 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5193 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4311 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2863 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3388 | tấn |
| 26 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 31 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 34 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1058 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0353 | 100m3 |
| 37 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5121 | 100m3 |
| 38 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0677 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3533 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,293 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,293 | 10m3/1km |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7153 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6076 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3615 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0796 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,41 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,41 | 10m3/1km |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0002 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6495 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,08 | m3 |
| 57 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,208 | kg |
| 58 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,704 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC 10: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH BÃI GIÀNG GIÀNG THÔN ĐÔNG BẢO TUẤN, XÃ TUẤN ĐẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,92 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7311 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4589 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0278 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9306 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5353 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8817 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5094 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5846 | tấn |
| 26 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 31 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 34 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3245 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8684 | 100m3 |
| 37 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6922 | 100m3 |
| 38 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0718 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8864 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5456 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,247 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,247 | 10m3/1km |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8733 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5237 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9334 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,509 | 100m3 |
| 51 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,87 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5691 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2197 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,187 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,187 | 10m3/1km |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4669 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4541 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8844 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4658 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,023 | 10m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,023 | 10m3/1km |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2402 | 100m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4799 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,99 | m3 |
| 65 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,56 | kg |
| 66 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4995 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH THANH HÀ 1 THÔN THANH HÀ, XÃ THANH LUẬN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,51 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8542 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,45 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6692 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6015 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7861 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6758 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1197 | tấn |
| 27 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 31 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 32 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 35 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8112 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9116 | 100m3 |
| 38 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4364 | 100m3 |
| 39 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0464 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,585 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,585 | 10m3/1km |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2867 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3098 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3201 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5431 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,823 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH TÀ BÉ THÔN PHE, XÃ VÂN SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2657 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,77 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5407 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6103 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4326 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6027 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8102 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 41 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 42 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 45 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5546 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3062 | 100m3 |
| 48 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6303 | 100m3 |
| 49 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6339 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8845 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,089 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,089 | 10m3/1km |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9732 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m3 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9732 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC 13: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE PHẤY THÔN ĐỒNG BÀI, XÃ AN LẠC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,34 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2791 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5532 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | tấn |
| 26 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 31 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 34 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1563 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1188 | 100m3 |
| 37 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5533 | 100m3 |
| 38 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2181 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9693 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7233 | 100m3 |
| 41 | Mua đất cấp 3 tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,31 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,369 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,369 | 10m3/1km |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0286 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0546 | 100m3 |
| 47 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0286 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0458 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9483 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2608 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1337 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,077 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,077 | 10m3/1km |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | 100m2 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9856 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m3 |
| 60 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | kg |
| 61 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | 100m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 70 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC 14: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH VIỆT NGOÀI THÔN VIỆT TIẾN, XÃ GIÁO LIÊM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,37 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,69 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4432 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,433 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5516 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0191 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0528 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9912 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8343 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,567 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,567 | 10m3/1km |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1101 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8852 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6554 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8576 | 100m3 |
| 50 | Mua đất đắp cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,78 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8597 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1604 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,094 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,094 | 10m3/1km |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| O | HẠNG MỤC 15: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH QUỲNH SƠN THÔN AN BÁ, XÃ AN BÁ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,87 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2276 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8105 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8044 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6634 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0747 | tấn |
| 26 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 31 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 34 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9758 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1451 | 100m3 |
| 37 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7265 | 100m3 |
| 38 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8821 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,987 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,987 | 10m3/1km |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6332 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1261 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3162 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1772 | 100m3 |
| 55 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,84 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,772 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,772 | 10m3/1km |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8593 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,41 | m3 |
| 61 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,62 | kg |
| 62 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6205 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC 16: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE SANH TDP MẬU, TT TÂY YÊN TỬ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9313 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,55 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8408 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9015 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 26 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 31 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 34 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9977 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1335 | 100m3 |
| 37 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8832 | 100m3 |
| 38 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1041 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2209 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,398 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,398 | 10m3/1km |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7254 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2593 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7254 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6802 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5676 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6392 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,518 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,518 | 10m3/1km |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8375 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,05 | m3 |
| 57 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | kg |
| 58 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4023 | 100m2 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC 17: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG TIN THÔN MAI HIÊN, XÃ VĨNH AN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,13 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0968 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6808 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | tấn |
| 30 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 35 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 38 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1788 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6408 | 100m3 |
| 41 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 42 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,276 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,276 | 10m3/1km |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4654 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0286 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5494 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0286 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC 18: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH MAI HIÊN THÔN MAI HIÊN, XÃ VĨNH AN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,67 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2804 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3295 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1142 | tấn |
| 27 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 31 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 32 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ca |
| 35 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2976 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5341 | 100m3 |
| 38 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4706 | 100m3 |
| 39 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4233 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,157 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,157 | 10m3/1km |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5177 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4932 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7235 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4932 | 100m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0161 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5011 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,506 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,506 | 10m3/1km |
| 58 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,34 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,75 | m3 |
| 62 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | kg |
| 63 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3875 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC 19: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH SẢN 3 THÔN SẢN 3, XÃ HỮU SẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0951 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,34 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,936 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5219 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6823 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8438 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,536 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8044 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7965 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7783 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0459 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2852 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7577 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0308 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,18 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,18 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,18 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | 10m3/1km |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2504 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2758 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2925 | 100m3 |
| 53 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,47 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6001 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5758 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,747 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,747 | 10m3/1km |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC 20: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG TRÌNH ĐI ĐỒNG LÀNG, THÔN ĐỒNG LÀNG, XÃ DƯƠNG HƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,81 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0037 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1399 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3953 | tấn |
| 26 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 31 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 34 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0665 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5545 | 100m3 |
| 37 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | 100m3 |
| 38 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8583 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0496 | 100m3 |
| 41 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,38 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,128 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,128 | 10m3/1km |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5429 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6886 | 100m3 |
| 47 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3012 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1841 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9215 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,79 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,79 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,79 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,569 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,569 | 10m3/1km |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4924 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,71 | m3 |
| 62 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,144 | kg |
| 63 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2678 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC 21: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH GỐC DÙNG THÔN ĐỒNG CHU, XÃ YÊN ĐỊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,95 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,09 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4403 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8302 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2982 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống cũ, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm (hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8694 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | tấn |
| 31 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 36 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ca |
| 39 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6262 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1289 | 100m3 |
| 42 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 43 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8247 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,581 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,581 | 10m3/1km |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 49 | San ủi đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2369 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6436 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,35 | m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0627 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3718 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,439 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,439 | 10m3/1km |
| V | HẠNG MỤC 22: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH XẠ TÍCH THÔN TIÊN LÝ, XÃ YÊN ĐỊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6387 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,51 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,72 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,53 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6001 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4624 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6754 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1639 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3378 | tấn |
| 32 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 36 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ca |
| 40 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3063 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2173 | 100m3 |
| 43 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | 100m3 |
| 44 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5138 | 100m3 |
| 45 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5519 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,902 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,902 | 10m3/1km |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 51 | San gạt đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4674 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7256 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1078 | 100m3 |
| 56 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,74 | m3 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1544 | 10m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1544 | 10m3/1km |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0882 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,846 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8634 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8753 | 100m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,921 | 10m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,921 | 10m3/1km |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8847 | 100m2 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8647 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,27 | m3 |
| 73 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,32 | kg |
| 74 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5156 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC 23: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG LỪA THÔN MÙNG, XÃ TUẤN ĐẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,33 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,07 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4146 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6198 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2446 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9683 | tấn |
| 27 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 31 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 32 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 35 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3689 | 100m3 |
| 38 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | 100m3 |
| 39 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8291 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6008 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,029 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,029 | 10m3/1km |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4539 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4539 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC 24: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH GỐC SAU THÔN GỐC SAU, XÃ GIÁO LIÊM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,33 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,55 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,544 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4261 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4652 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5516 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7978 | tấn |
| 32 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 36 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 40 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3362 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9017 | 100m3 |
| 43 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5181 | 100m3 |
| 44 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6061 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | 10m3/1km |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 50 | San ui đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9508 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2433 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7306 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4536 | 100m3 |
| 55 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,09 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9406 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7689 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,225 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,225 | 10m3/1km |
| Y | HẠNG MỤC 25: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH SẢN THÔN SẢN, XÃ HỮU SẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,53 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5273 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5994 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0874 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3454 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2559 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,577 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,577 | 10m3/1km |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5823 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 53 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5079 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | 10m3/1km |
| Z | HẠNG MỤC 26: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG MƯƠNG THÔN NON TÁ, XÃ PHÚC SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,59 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3266 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7961 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8176 | tấn |
| 32 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 36 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 40 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4144 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1397 | 100m3 |
| 43 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 44 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8493 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4361 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,285 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,285 | 10m3/1km |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 50 | San ủi đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4515 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0362 | 100m3 |
| 55 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2571 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0868 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,437 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,437 | 10m3/1km |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9749 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3843 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6826 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,138 | 10m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,138 | 10m3/1km |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | 100m2 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,03 | m3 |
| 72 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | kg |
| 73 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4487 | 100m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,61 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 90 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m2 |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC 27: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH NÀ PEN THÔN THÁC, XÃ AN LẠC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7253 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,79 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,27 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7014 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3671 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0423 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5218 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8071 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4162 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1943 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | 10m3/1km |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1528 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100m3 |
| 48 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1528 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | 10m3/1km |
| 53 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3904 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4362 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3551 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6644 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,36 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,36 | 10m3/1km |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1458 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,22 | m3 |
| 62 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5 | kg |
| 63 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6612 | 100m2 |
| AB | HẠNG MỤC 28: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH RỘC NẨY THÔN RỘC NẨY, XÃ CẨM ĐÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,89 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6858 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0948 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3787 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9264 | tấn |
| 31 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 36 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 39 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0836 | 100m3 |
| 42 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m3 |
| 43 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6989 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,242 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,242 | 10m3/1km |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 49 | San ủi đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8666 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9625 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4569 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1432 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,76 | m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1305 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1552 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,419 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,419 | 10m3/1km |
| AC | HẠNG MỤC 29: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH BÀ HÀ THÔN THANH HÀ, XÃ THANH LUẬN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,81 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9042 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,03 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4952 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4575 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5689 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2401 | tấn |
| 27 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 31 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 32 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 35 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2288 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7043 | 100m3 |
| 38 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,535 | 100m3 |
| 39 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8348 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2503 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4 | 10m3/1km |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7387 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7387 | 100m3 |
| AD | HẠNG MỤC 30: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE TÁT THÔN PHÚ HƯNG, XÃ VĨNH AN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,38 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8358 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9252 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm (hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2533 | tấn |
| 31 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 36 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 39 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3993 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2471 | 100m3 |
| 42 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | 100m3 |
| 43 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3529 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2642 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,331 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,331 | 10m3/1km |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8184 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3217 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8184 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC 31: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH KHE VẦY THÔN ĐỒNG RIỄU, XÃ DƯƠNG HƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8249 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,97 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4493 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9963 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4399 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0423 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3899 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2888 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3957 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6227 | 100m3 |
| 43 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,844 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,844 | 10m3/1km |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5827 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8312 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m3 |
| 49 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3573 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8312 | 100m3 |
| 52 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5031 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,593 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1944 | 100m3 |
| 55 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,017 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,017 | 10m3/1km |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1449 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2896 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,2 | m3 |
| 61 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,02 | kg |
| 62 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 77 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,27 | m2 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC 32: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG BĂM 2 THÔN ĐỒNG BĂM, XÃ PHÚC SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,19 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,47 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6815 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2381 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9483 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2017 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0882 | tấn |
| 32 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 36 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 40 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5722 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | 100m3 |
| 43 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9691 | 100m3 |
| 44 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6819 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1015 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,974 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,974 | 10m3/1km |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9946 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9843 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3092 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5104 | 100m3 |
| 54 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,53 | m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2858 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2635 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0169 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0169 | 10m3/1km |
| AG | HẠNG MỤC 33: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH NÀ MẮT THÔN BIỂNG, XÃ AN LẠC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,82 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7608 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5044 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | tấn |
| 32 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 36 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 40 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9885 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2681 | 100m3 |
| 43 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5355 | 100m3 |
| 44 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4954 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,103 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,103 | 10m3/1km |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 50 | San ủi đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8369 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4848 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8779 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1736 | 100m3 |
| 55 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,67 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6036 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6694 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,71 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,71 | 10m3/1km |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7156 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8625 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9193 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,01 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,01 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,01 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,263 | 10m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,263 | 10m3/1km |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5698 | 100m2 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1397 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,46 | m3 |
| 72 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | kg |
| 73 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | 100m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,19 | m3 |
| AH | HẠNG MỤC 34: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH GỐC ĐA THÔN KHẢ, XÃ VÂN SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,18 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0546 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,457 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2533 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9129 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1913 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3722 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9477 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8013 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,228 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,228 | 10m3/1km |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2505 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5791 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1048 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2505 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8455 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7313 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6372 | 100m3 |
| 54 | Mua đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,54 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,372 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,372 | 10m3/1km |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9619 | 100m2 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,13 | m3 |
| 60 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,62 | kg |
| 61 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9067 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ ống cống cũ D300 (hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8786 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| AI | HẠNG MỤC 35: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH NÀ ÁNG THÔN GÀ, XÃ VÂN SƠN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,65 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,096 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3922 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6779 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2303 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0588 | tấn |
| 31 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 36 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 39 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1196 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0768 | 100m3 |
| 42 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0181 | 100m3 |
| 43 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8137 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,739 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,739 | 10m3/1km |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4209 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9473 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m3 |
| 53 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7671 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | 10m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | 10m3/1km |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,78 | m3 |
| 64 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | kg |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| AJ | HẠNG MỤC 36: CÔNG TRÌNH NGẦM DÂN SINH ĐỒNG MUNG TDP BÀI, TT TÂY YÊN TỬ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2319 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,07 | m3 |
| 9 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | kg |
| 10 | Gỗ làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,97 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4805 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4206 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0402 | tấn |
| 28 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 32 | Mua cột biển báo D90, sơn trắng-đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m |
| 33 | Mua biển báo phản quang hình tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công, máy bơm nước động cơ Diezen - công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 36 | Chặt cây cối trong phạm vi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6506 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1099 | 100m3 |
| 40 | Đào đánh cấp, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6872 | 100m3 |
| 41 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2019 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8077 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,479 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,479 | 10m3/1km |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (móng bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6489 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | 100m3 |
| 50 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,6 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào phá bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6611 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,249 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,249 | 10m3/1km |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0696797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.782799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.557.438.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.114.876.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.557.438.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.114.876.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | -Trình độ trung cấp trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần giao thông | 3 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ trắc địa | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 7 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 10 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 3 |
| 12 | Máy lu | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 3 |
| 13 | Máy ủi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Cần cẩu | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Ô tô bơm bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Máy rải | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi