Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677583-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220644604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:46:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 703,348,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công sản xuất, lắp dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài các loại
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện > 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT cho các trạm BTS: QNH2022_RM_006, QNH2022_RM_029, QNH2022_RM_030, QNH2022_RM_032 tại huyện Hải Hà - tỉnh Quảng Ninh - năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 KHTSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ninh , địa chỉ: Số 1, đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ninh Địa chỉ: Số 01 đường 25tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825540;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viễn thông Quảng Ninh(địa chỉ Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Bưu chính Viễn thông; • Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Bưu chính Viễn thông. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Viễn thông Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn kết quả nhà thầu: Viễn thông Quảng Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Viễn thông Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ninh , địa chỉ: Số 1, đường 25 tháng 4, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ninh Địa chỉ: Số 01 đường 25tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825540;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Bản chụp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế gần nhất (tối đa 15 ngày trước thời điểm đóng thầu). - Bản chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSĐX) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. - Hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: Bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính được xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đó. - Nhà thầu phải kê khai năng lực của nhà thầu theo Mẫu số 03- (Webform trên hệ thống). - Nhà thầu kê khai đầy đủ danh sách nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu theo Mẫu số 04A (Webform trên hệ thống).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ninh Địa chỉ: Số 01 đường 25tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825540;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Phúc-Giám đốc Viễn thông Quảng Ninh, Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Quảng Ninh  Địa chỉ: Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.  Điện thoại: 0203.3825540;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Quảng Ninh  Địa chỉ: Số 01 đường 25 tháng 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.  Điện thoại: 0203.3825540;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM QNH2022_RM_006
B Hạng mục: Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1333m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0278tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3009tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,604m3
7Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,06kg
8Lắp đặt bu lông neo móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0641tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4533m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
12Vận chuyển vật liệu từ TT Hải Hà đến cảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
13Vận chuyển vật liệu từ cảng đến bến phà Cái Chiên (Lượt đi + về)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
14Vận chuyển từ phà Cái Chiên đến trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
21Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
22Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
25Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
29Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
30Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
C Hạng mục: Tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
3Chôn điện cực chiều dài L =1.2 m bằng phương pháp đào, kích thước điện cực 63x5x1200 (Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 điện cực
6Cọc thép L63x5x1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
7Cáp thép F12 tiếp địa cho kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
8Đầu cốt M12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
10Bu lông M10x55Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
11Bảng thép 6x100x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Tấm thép 4x30x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Tấm thép 4x40x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Kéo, rải lập là 40x4 tiếp địa cho móng co, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tấm
17Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1công/tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1công/tấn
20Vận chuyển vật tư tiếp địa đến trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
D Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten
1Sản xuất thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7977tấn
2Vật liệu sản xuất thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7977tấn
4Lắp dựng thử tại xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
5Tháo dỡ tại xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
6Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
7Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
10Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
11Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7986tấn
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
E Hạng mục: Tuyến cột Bê tông
1Cột bê tông 7B-V65 (mua tại Hà Nội đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2375m3
6Vận chuyển cơ giới vật liệu từ TT Hải Hà đến cảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
7Vận chuyển cơ giới vật liệu từ Cảng đến bến phà Cái ChiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
8Vận chuyển cơ giới vật liệu từ bến phà Cái Chiên đến trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1105m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1818m3
11Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0445tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1105m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1105m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1818m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1818m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0445tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0445tấn
18Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45tấn
19Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45tấn
F Hạng mục: Tuyến cáp quang
1ODF 12Fo indoorTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Măng xông 12FOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,511 km cáp
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ MX
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cột
7Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự trữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
8Vận chuyển cáp quang đến địa điểm thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
9Vận chuyển cơ giới cáp quang từ cảng đến bến phà Cái Chiên (đi+về)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,804công/tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,804công/tấn
G Hạng mục: Tuyến cáp điện AC
1Cáp điện AL/XLPE/PVC 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
2Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Kẹp hãm cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095km/dây
7Lắp đặt cầu dao đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
9Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
H TRẠM QNH2022_RM_029
I Hạng mục: Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1333m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0278tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3009tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,604m3
7Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,06kg
8Lắp đặt bu lông neo móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0641tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4533m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
12Vận chuyển vật liệu đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
19Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
20Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
23Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
24Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
J Hạng mục: Tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
3Chôn điện cực chiều dài L =1.2 m bằng phương pháp đào, kích thước điện cực 63x5x1200 (Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 điện cực
6Cọc thép L63x5x1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
7Cáp thép F12 tiếp địa cho kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
8Đầu cốt M12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
10Bu lông M10x55Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
11Bảng thép 6x100x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Tấm thép 4x30x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Tấm thép 4x40x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Kéo, rải lập là 40x4 tiếp địa cho móng co, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tấm
17Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1công/tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1công/tấn
K Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten
1Sản xuất thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7977tấn
2Vật liệu sản xuất thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7977tấn
4Lắp dựng thử tại xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
5Tháo dỡ tại xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
6Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
7Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
10Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
11Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7986tấn
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
L Hạng mục: Tuyến cột Bê tông
1Cột bê tông 7B-V65 (mua tại Hà Nội đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,425m3
6Vận chuyển cơ giới vật liệu đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091m3
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2669tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,091m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2669tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2669tấn
16Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7tấn
17Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7tấn
M Hạng mục: Tuyến cáp quang
1ODF 12FO outdoorTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2ODF 12Fo indoorTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,391 km cáp
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cột
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cột
6Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự trữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Vận chuyển cáp quang đến địa điểm thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,956công/ tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,956công/ tấn
N Hạng mục: Tuyến cáp điện AC
1Cáp điện AL/XLPE/PVC 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
2Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Kẹp hãm cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
4Khóa treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
6Móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36km/dây
8Lắp đặt cầu dao đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 bộ
10Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201 bộ
O TRẠM QNH2022_RM_030
P Hạng mục: Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1333m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0278tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3009tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,604m3
7Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,06kg
8Lắp đặt bu lông neo móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0641tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4533m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
12Vận chuyển vật liệu đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
19Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
20Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
23Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
24Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
Q Hạng mục: Tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
3Chôn điện cực chiều dài L =1.2 m bằng phương pháp đào, kích thước điện cực 63x5x1200 (Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 điện cực
6Cọc thép L63x5x1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
7Cáp thép F12 tiếp địa cho kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
8Đầu cốt M12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
10Bu lông M10x55Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
11Bảng thép 6x100x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Tấm thép 4x30x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Tấm thép 4x40x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Kéo, rải lập là 40x4 tiếp địa cho móng co, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tấm
17Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1công/ tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1công/ tấn
R Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten
1Sản xuất thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7977tấn
2Vật liệu sản xuất thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7977tấn
4Lắp dựng thử tại xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
5Tháo dỡ tại xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
6Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
7Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
10Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
11Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7986tấn
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
S Hạng mục: Tuyến cáp điện AC
1Cáp điện AL/XLPE/PVC 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
2Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Kẹp hãm cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Khóa treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
6Móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27km/dây
8Lắp đặt cầu dao đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
10Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 bộ
T TRẠM QNH2022_RM_032
U Hạng mục: Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1333m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0278tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3009tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,604m3
7Bu lông neo móng mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,06kg
8Lắp đặt bu lông neo móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0641tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4533m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
12Vận chuyển vật liệu đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9986m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9295m3
19Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
20Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993m3
23Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
24Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3357tấn
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,636tấn
V Hạng mục: Tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
3Chôn điện cực chiều dài L =1.2 m bằng phương pháp đào, kích thước điện cực 63x5x1200 (Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 điện cực
6Cọc thép L63x5x1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
7Cáp thép F12 tiếp địa cho kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
8Đầu cốt M12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
10Bu lông M10x55Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
11Bảng thép 6x100x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Tấm thép 4x30x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Tấm thép 4x40x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Kéo, rải lập là 40x4 tiếp địa cho móng co, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tấm
17Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1công/ tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1công/ tấn
W Hạng mục: Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột anten
1Sản xuất thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7977tấn
2Vật liệu sản xuất thân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7977tấn
4Lắp dựng thử tại xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
5Tháo dỡ tại xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
6Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
7Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8114tấn
10Vận chuyển thân cột bằng xe ôtô đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
11Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7986tấn
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
X Hạng mục: Tuyến cột Bê tông
1Cột bê tông 7B-V65 (mua tại Hà Nội đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cột
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1375m3
6Vận chuyển cơ giới vật liệu đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9945m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6365m3
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4004tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9945m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9945m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6365m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6365m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4004tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4004tấn
16Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05tấn
17Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05tấn
Y Hạng mục: Tuyến cáp quang
1ODF 12FO outdoorTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2ODF 12Fo indoorTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,681 km cáp
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cột
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cột
6Vận dụng: Lắp đặt gông treo cáp dự trữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Vận chuyển cáp quang đến địa điểm thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072công/ tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072công/ tấn
Z Hạng mục: Tuyến cáp điện AC
1Cáp điện AL/XLPE/PVC 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155m
2Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Kẹp hãm cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Khóa treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
6Móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155km/dây
8Lắp đặt cầu dao đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
10Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)53
2 Cán bộ phụ trách thi công sản xuất, lắp dựng 1 + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)53
3 Cán bộ kỹ có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ 1 + Có trình độ Đại học trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện) 2 Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự- Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)53
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng chỉ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự - Trong trường hợp cần xác minh, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định trúng thầu để đối chiếu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra2
2 Đầm dùi 1,5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra2
3 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra1
4 Máy cắt sắt cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra2
5 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra2
6 Máy mài các loại Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra2
7 Máy hàn điện > 23KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra1
8 Pa lăng xích Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra1
9 Máy đo điện trở suất của đất Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra1
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.* Yêu cầu đối với thiết bị thi công:-Nhà thầu phải sở hữu hoặc chứng minh tính sẵn sàng có các máy móc thiết bị phục vụ thi công gói thầu.-Nếu nhà thầu không có máy móc thiết bị phải đi thuê, yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc đi thuê máy móc thiết bị,-Nếu sở hữu của nhà thầu phải có các văn bản chứng minh (Sao y bản chính: hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính mua bán).Phải có cam kết huy động đầy đủ máy móc thiết bị để đáp ứng tiến độ thi công đề ra2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->